AMC

HNX Khai khoáng
Khai khoáng

Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu

12,700 ▲ 8.5%
Cập nhật: 15:25:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,485
P/E
8.55
P/B
0.99
YoY
-1.2%
QoQ
-5.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
41.8%
Tỷ suất LN ròng
3.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 56 51 51 50.99
Tiền và tương đương tiền 6 4 5 3.06
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 26 21 23 20.79
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 0 0 0.36
Hàng tồn kho, ròng 15 15 12 13.46
Tài sản lưu động khác 9 10 11 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 49 58 56 54.84
Phải thu dài hạn 5 6 6 5.63
Phải thu dài hạn khác 5 6 6 5.63
Tài sản cố định 18 41 39 37.47
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 12 11 11
Trả trước dài hạn 12 11 11 10.53
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 105 109 107 105.83
NỢ PHẢI TRẢ 51 58 53 51
Nợ ngắn hạn 37 44 40 38.90
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0.66
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 9 5 3 9.55
Nợ dài hạn 13 14 14 12.09
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 10 10 10 8.67
VỐN CHỦ SỞ HỮU 54 51 53 54.83
Vốn và các quỹ 54 51 53 54.83
Vốn góp của chủ sở hữu 29 29 29 42.75
Cổ phiếu phổ thông 29 29 29 42.75
Quỹ đầu tư và phát triển 18 20 20 5.66
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 7 3 5 6.43
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 105 109 107 105.83
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 40 43 45 42.47
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 40 43 45 42.47
Giá vốn hàng bán 24 25 26 -24.22
Lãi gộp 16 18 19 18.25
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.22
Chi phí tài chính 0 0 0 -0.31
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 -0.24
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 12 13 13 -13.13
Chi phí quản lý DN 3 3 3 -3.15
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 2 2 3 1.88
Thu nhập khác 0 0 0 0.36
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.45
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.09
LN trước thuế 2 2 3 1.78
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 1 -0.44
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 1 2 2 1.35
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 2 2 1.35
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 13.39 0 0 0
Mua sắm TSCĐ -16.47 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -16.47 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 9.24 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -4.15 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 5.09 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2.01 0 0 0
Tiền và tương đương tiền 4.08 0 0 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 6.09 0 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu (AMC) có tiền thân là Xí nghiệp Khai khoáng được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực hoạt động chính là khai thác, sản xuất, mua bán và xuất khẩu các sản phẩm khoáng sản. Sản phẩm chủ yếu của công ty là CaCO3 siêu mịn cao cấp có tráng phủ và không trang phủ để làm phụ gia cho các ngành công nghiệp sơn, nhựa, giấy, cao su. Sản phẩm của công ty chủ yếu tiêu thụ tại thị trường nội địa, riêng sản phẩm đá chip (đá sơ chế chất lượng cao) chủ yếu phục vụ xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc, Nhật bản, Ấn độ, Thổ Nhĩ Kỳ, Tây Ban Nha. Công ty có 3 dây truyền sản xuất của Đức và Italia với tổng công suất 240.000 tấn/năm, hoạt động ổn định được 2 năm, sản xuất và tiêu thụ hàng hóa đạt 95% công suất, trong đó 50% phục vụ nội địa, 50% phục vụ xuất khẩu. Ngày 15/02/2012, AMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 2001: Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu tiền thân là Xí nghiệp Khai khoáng (Khai thác mỏ đá trắng) được thành lập . - Ngày 28/12/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động, với tên Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu, vốn điều lệ ban đầu là 28,5 tỷ đồng. - Năm 2010: Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng. - Ngày 15/02/2012: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng Khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 07/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 42,74 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Ngân Thành viên Hội đồng Quản trị 96,100 3.4% 16/10/2024
Lê Văn Chiến Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc Kinh doanh 29,000 1.0% 16/10/2024
Nguyễn Thành Hưng Thành viên Ban kiểm soát 10,000 0.4% 16/10/2024
Đinh Xuân Tự Chủ tịch Hội đồng Quản trị 8,000 0.3% 28/06/2023
Lê Đình Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 5,000 0.2% 05/08/2022
Nguyễn Trung Thành Thành viên Hội đồng Quản trị 5,000 0.2% 28/06/2023
Trần Thị Hồng Thái Thành viên Ban kiểm soát 16/10/2024
Nguyễn Trung Hòa Người phụ trách quản trị công ty 10/05/2018
Quế Minh Hoàng Kế toán trưởng 01/06/2020
Lê Xuân Chiêu Người phụ trách quản trị công ty 22/01/2021
Trần Minh Hưng Trưởng Ban kiểm soát 24/03/2022
Lưu Thị Thu Phụ trách Công bố thông tin 10/05/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công Ty Hợp Tác Kinh Tế 1,140,000 40.0% 12/01/2026
Hoàng Trọng Diên 465,000 16.3% 05/10/2025
Lê Xuân Nghĩa 125,600 4.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngân 96,100 3.4% 05/10/2025
Lê Đình Danh 61,000 2.1% 05/10/2025
Lê Văn Chiến 29,000 1.0% 05/10/2025
Lê Mạnh Hùng 13,200 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Thành Hưng 10,000 0.4% 05/10/2025
Đinh Xuân Tự 8,000 0.3% 05/10/2025
Lê Đình Hùng 5,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 5,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Trung Thành 5,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Chương 1,000 0.0% 05/10/2025
Hồ Thị Thủy Cương 1,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Khai khoáng
So sánh với AMC So sánh
1,188.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
362.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
323.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
78.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
8.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AMC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay