AST
HOSE Bán lẻ
Bán lẻ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco
69,800
0.0%
Cập nhật: 21:59:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,575
P/E
12.52
P/B
4.57
YoY
39.2%
QoQ
7.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
36.4%
ROA
26.1%
Tỷ suất LN gộp
63.5%
Tỷ suất LN ròng
19.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.56
Thanh toán hiện hành
2
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 642 | 689 | 784 | 688.38 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 177 | 158 | 201 | 212.28 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 276 | 250 | 242 | 212.17 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 80 | 153 | 207 | 113.85 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 23 | 57 | 60 | 17.46 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 81 | 96 | 97 | 113.18 | — |
| Tài sản lưu động khác | 28 | 32 | 36 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 249 | 284 | 322 | 342.88 | — |
| Phải thu dài hạn | 8 | 8 | 12 | 15.98 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 8 | 12 | 15.98 | — |
| Tài sản cố định | 132 | 164 | 196 | 206.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 69 | 74 | 79 | 83.72 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 39 | 38 | 34 | 6.41 | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 24 | 23 | 24.06 | — |
| Lợi thế thương mại | 15 | 13 | 12 | 11.22 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 891 | 973 | 1,106 | 1,031.26 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 199 | 298 | 342 | 344.44 | — |
| Nợ ngắn hạn | 199 | 298 | 342 | 344.44 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 11 | 8 | 28.53 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 45 | 67 | 89 | 58.43 | — |
| Nợ dài hạn | 0.56 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0.56 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 692 | 675 | 764 | 686.82 | — |
| Vốn và các quỹ | 692 | 675 | 764 | 686.82 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 131 | 126 | 195 | 136.89 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 111 | 99 | 120 | 99.93 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 891 | 973 | 1,106 | 1,031.26 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 385 | 394 | 458 | 490.10 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 385 | 394 | 458 | 490.10 | — |
| Giá vốn hàng bán | 142 | 143 | 164 | -181.85 | — |
| Lãi gộp | 243 | 251 | 294 | 308.25 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 4 | 4 | 3.78 | — |
| Chi phí tài chính | -0.06 | 1 | 1 | -1.66 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -1.34 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 5 | 6 | 4.69 | — |
| Chi phí bán hàng | 111 | 120 | 140 | -146.65 | — |
| Chi phí quản lý DN | 49 | 53 | 56 | -63.28 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 89 | 85 | 106 | 105.14 | — |
| Thu nhập khác | 0.37 | 1 | 1 | 1.63 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.12 | 1 | 3 | -5.82 | — |
| Lợi nhuận khác | 0.25 | 0.47 | -2 | -4.19 | — |
| LN trước thuế | 89 | 86 | 105 | 100.95 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 8 | 15 | -16.17 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 74 | 78 | 90 | 84.78 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 55 | 63 | 69 | 63.88 | — |
| Cổ đông thiểu số | 19 | 15 | 21 | 20.91 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 65 | 41 | 30 | 174.08 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -19 | -44 | -20 | -28.14 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.35 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -69 | -10 | -60 | 0.43 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 61 | 64 | 69 | 30 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 4 | 3 | 2.40 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -21.54 | -8.41 | -17.10 | 5.05 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 39 | 58 | 75 | 49.44 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -40 | -37 | -53 | -79.58 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -94 | -94.36 | -138.08 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.41 | -74.22 | -52.63 | -168.22 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 42 | -19 | 43 | 10.91 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 92 | 88 | 107 | 201.39 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.02 | 0.04 | -0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 177 | 158 | 201 | 212.28 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco (AST) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco Nội Bài được thành lập vào năm 2015. Năm 2017, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh, thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ nhà hàng, bán hàng bách hóa, lưu niệm tại sân bay, kinh doanh khách sạn, dịch vụ quảng cáo và sản xuất cung cấp xuất ăn hàng không. Mạng lưới hoạt động dinh doanh của AST rộng khắp các cảng hàng không quốc tế trên cả nước. Chuỗi dịch vụ của Taseco Airs có mặt trên các sân bay từ miền Bắc (Sân bay quốc tế Nội Bài, Sân bay quốc tế Vân Đồn) vào miền Trung (Sân bay Quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Phú Bài – Huế) đến miền Nam (Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Phú Quốc). Ngày 04/01/2018, AST chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/09/2015: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco Nội Bài được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 27,12 tỷ đồng để vận hành hoạt động kinh doanh dịch vụ khu vực Nội Bài và các sân bay lân cận;
- Năm 2016-2017: Thực hiện kế hoạch tái cấu trúc đồng bộ mảng dịch vụ hàng không, Công ty cổ phần dịch vụ Hàng không Taseco Nội Bài trở thành công ty mẹ sở hữu các đơn vị thành viên kinh doanh chuỗi cửa hàng (theo chuyển giao góp vốn từ Công ty mẹ) bao gồm: Taseco Đà Nẵng (99,9%), Taseco Sài Gòn (65%); kinh doanh dịch vụ khách sạn: Taseco Oceanview (100%), Taseco Media (99,9%) và đầu tư góp vốn vào Công ty Cổ phần Dịch vụ Suất ăn Hàng không Việt Nam (Vinacs);
- Ngày 16/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 160,48 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2017: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco Nội Bài được đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco (Taseco Airs) theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 4 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp;
- Ngày 27/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng;
- Ngày 25/09/2017: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 6411/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 26/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 08/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 125,000 | 0.3% | 09/02/2026 |
| Lê Anh Quốc | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 62,500 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Minh Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 62,500 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Đào Tiến Dương | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 37,500 | 0.1% | 05/08/2024 |
| Trần Thị Loan | Trưởng Ban kiểm soát | 30,000 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Phương | Phó Tổng Giám đốc | 21,250 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phạm Quang Viên | Phó Phòng Tài chính Kế toán | 5,000 | 0.0% | 03/01/2018 |
| Nguyễn Xuân Bằng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Đào Ngọc Thiết | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Seon Han Bae | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/12/2019 |
| Phạm Thị Kiều Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/06/2020 |
| Vũ Minh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2024 |
| Lê Đức Long | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/02/2026 |
| Lars Kjaer | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Quang Huy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hà Linh | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Hàng Không Taseco Phú Quốc | công ty con | 65.0% |
| Công Ty TNHH Hàng Miễn Thuế Jalux Taseco | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Hàng Không Taseco Đà Nẵng | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Truyền Thông Taseco | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH MTV Taseco Oceanview Đà Nẵng | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Dịch Vụ Hàng Không Taseco Sài Gòn | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Suất Ăn Hàng Không Việt Nam | công ty liên kết | 29.3% |