VJC

HOSE Du lịch & Giải trí
Du lịch & Giải trí

Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet

166,900 ▲ 7.0%
Cập nhật: 22:00:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,588
P/E
46.52
P/B
3.97
YoY
48.1%
QoQ
73.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.9%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
11.1%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 36,446 42,096 39,860 54,676.08
Tiền và tương đương tiền 2,224 7,149 5,470 10,986.58
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 3,914 2,439 2,742 2,697.57
Các khoản phải thu ngắn hạn 27,919 29,947 29,322 38,504.26
Trả trước cho người bán ngắn hạn 995 1,523 1,701 1,874.09
Hàng tồn kho, ròng 2,090 2,329 2,010 2,194.10
Tài sản lưu động khác 299 233 316 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 62,320 70,234 75,369 84,782.49
Phải thu dài hạn 33,882 41,116 37,892 23,414.59
Phải thu dài hạn khác 25,122 31,320 27,970 18,989.61
Tài sản cố định 14,032 17,830 18,840 34,938.48
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 149 149 149 149.42
Tài sản dài hạn khác 12,817 9,863 9,937 149.42
Trả trước dài hạn 12,817 9,863 9,937 12,311.62
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 98,766 112,330 115,228 139,458.57
NỢ PHẢI TRẢ 80,939 88,453 90,817 114,608.15
Nợ ngắn hạn 31,945 37,256 37,274 46,631.07
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1,325 1,318 1,578 1,758.26
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 13,246 19,118 19,056 26,056.14
Nợ dài hạn 48,994 51,197 53,543 67,977.09
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 29,944 31,896 33,799 42,943.55
VỐN CHỦ SỞ HỮU 17,827 23,877 24,411 24,850.42
Vốn và các quỹ 17,827 23,877 24,411 24,850.42
Vốn góp của chủ sở hữu 5,416 5,916 5,916 5,916.11
Cổ phiếu phổ thông 5,416 5,916 5,916 5,916.11
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 11,240 11,946 12,265 12,775.22
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 23 23 24 44.54
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 98,766 112,330 115,228 139,458.57
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 17,952 17,885 16,931 29,324.05
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 17,952 17,885 16,931 29,324.05
Giá vốn hàng bán 15,548 15,468 14,836 -27,771.55
Lãi gộp 2,404 2,417 2,096 1,552.50
Thu nhập tài chính 406 598 366 1,104.78
Chi phí tài chính 1,143 1,176 1,196 -501.63
Chi phí tiền lãi vay 810 897 928 -1,047
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 568 616 631 -591.75
Chi phí quản lý DN 273 468 238 -1,152.10
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 825 755 397 411.81
Thu nhập khác 12 83 4 172.16
Thu nhập/Chi phí khác 1 23 1 -4.91
Lợi nhuận khác 11 60 3 167.25
LN trước thuế 836 815 400 579.05
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 54 1 18.03
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 192 108 79 -87.90
Lợi nhuận thuần 641 653 320 509.19
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 640 652 319 510.42
Cổ đông thiểu số 1 0 1 -1.23
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -849 1,319 1,129 1,551.86
Mua sắm TSCĐ -2,225 -10,684 -14,240 -14,743.06
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 143 298 3,096.98
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -46 -206 -603 -433.42
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 95 1,611 1,715 217.66
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -205
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 25 68 513 -343.12
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -2,150.61 0 0 -12,409.95
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 5,000 5,000 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 10,979 18,555 31,658 28,675.87
Tiền trả các khoản đi vay -10,254 -10,796 -22,056 -12,296.49
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -80 -81 -164 -82.46
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 645.10 0 0 16,296.92
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -2,354 4,930 3,251 5,438.83
Tiền và tương đương tiền 1,832 1,060 2,448 5,470.36
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 20 -5 -5 77.39
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,224 7,149 0 10,986.58
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet (VJC) là hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam được thành lập năm 2007 với 3 cổ đông chính là Tập đoàn T&C, Sovico Holdings và HD Bank. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng không. Vietjet có mạng lưới đường bay rộng khắp tới các khu vực Đông Nam Á và Đông Bắc Á với 125 đường bay nội địa và quốc tế. VJC trở thành hãng hàng không đầu tiên có đường bay kết nối Việt Nam với 5 thành phố lớn nhất của Australia. Hãng cũng là hãng bay khai thác nhiều đường bay nhất giữa Việt Nam và Ấn Độ. VJC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet Air được thành lập với 3 cổ đông chính là Tập đoàn T&C, Sovico Holdings và HD Bank, với vốn điều lệ ban đầu là 600 tỷ đồng, tương đương 37.5 triệu USD tại thời điểm góp vốn; - Tháng 04/2009: Sovico Holdings đã mua lại toàn bộ số cổ phần của Tập đoàn T&C và trở thành cổ đông lớn nhất, sở hữu 70% cổ phần của Vietjet Air; - Ngày 12/06/2013: Tại Paris Airshow, Vietjet Air ký thoả thuận nguyên tắc với hãng sản xuất máy bay Airbus đặt hàng tổng cộng 100 máy bay với tổng giá trị khoảng 9,1 tỷ USD; - Ngày 25/12/2013: Vietjet Air thực hiện chuyến bay đầu tiên từ Tân Sơn Nhất đi Nội Bài; - Ngày 26/06/2013: Thành lập liên doanh hàng không Thái Vietjet Air; - Ngày 23/05/2016: Ký hợp đồng với Tập đoàn chế tạo máy bay Boeing để mua 100 tàu bay B737 Max 200 trị giá 11,3 tỷ USD; - Tháng 08/2016: Trở thành thành viên của IATA; - Ngày 06/09/2016: Ký kết với Airbus để mua thêm 20 máy bay A321 CEO và NEO trị giá 2,39 tỷ đô la Mỹ; - Ngày 06/02/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 28/02/2017: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 01/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.223.880.600.000 đồng; - Ngày 04/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.513.432.840.000 đồng; - Ngày 01/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.416.113.340.000 đồng; - Ngày 14/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5.916.113.340.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Phương Thảo Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 47,470,914 8.0% 30/01/2026
Nguyễn Thanh Hùng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 5,358,076 1.0% 06/06/2025
Lưu Đức Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị 904,440 0.2% 30/01/2026
Nguyễn Đức Thịnh Phó Tổng Giám đốc 407,000 0.1% 12/08/2025
Nguyễn Thanh Hà Chủ tịch Hội đồng Quản trị 239,584 0.0% 03/02/2026
Trần Hoài Nam Phó Tổng Giám đốc 168,000 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Thị Thúy Bình Phó Tổng Giám đốc 150,000 0.0% 12/08/2025
Chu Việt Cường Thành viên Hội đồng Quản trị 68,000 0.0% 06/06/2025
Hoàng Mạnh Hà Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 50,400 0.0% 09/02/2023
Nguyễn Thanh Sơn Phó Tổng Giám đốc 60,000 0.0% 12/08/2025
Đỗ Xuân Quang Phó Tổng Giám đốc 20,240 0.0% 12/08/2025
Hồ Ngọc Yến Phương Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 12/08/2025
Lương Thế Phúc Phó Tổng Giám đốc 12/08/2025
Tô Việt Thắng Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Phạm Ngọc Thoa Kế toán trưởng 03/05/2023
Đinh Việt Phương Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Donal Joseph Boylan Thành viên Hội đồng Quản trị 06/06/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Đầu Tư Hướng Dương Sunny 154,740,160 26.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương Thảo 47,470,914 8.0% 29/01/2026
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sovico 41,106,000 7.6% 14/03/2024
Công ty Cổ phần Sovico 41,106,000 7.6% 05/10/2025
Công Ty Cổ Phần Aviation 35,000,000 5.9% 05/10/2025
Government Of Singapore 26,125,408 5.0% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Dynamic & Development 25,000,000 4.2% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Hùng 5,358,076 1.0% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bắc Hà 2,892,531 1.0% 05/10/2025
Lưu Đức Khánh 904,440 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Cảnh Sơn 895,587 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đức Thịnh 407,000 0.1% 05/10/2025
Đoàn Thu Hương 253,680 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Hà 239,584 0.0% 03/02/2026
Đỗ Kim Thịnh 200,008 0.0% 05/10/2025
Trần Hoài Nam 168,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thúy Bình 150,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Minh Hà 70,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bảo Anh 118,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Tâm 110,091 0.0% 05/10/2025
Chu Việt Cường 68,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Sơn 60,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Phước Hùng Anh Victor 69,145 0.0% 05/10/2025
Hoàng Mạnh Hà 50,400 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 49,946 0.0% 31/12/2025
Phạm Văn Đẩu 49,400 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 26,442 0.0% 31/12/2025
Đỗ Xuân Quang 20,240 0.0% 05/10/2025
Lê Việt Anh 182 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Airport Neo công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Swift 247 công ty con 67.0%
Công ty TNHH Galaxy Pay công ty con 100.0%
Công Ty Cổ Phần Victoria Aviation Academy công ty con 95.0%
Vietjet Air Ivb No. I Limited công ty con 100.0%
Vietjet Air Ivb No. II Limited công ty con 100.0%
Vietjet Air Singapore Pte. Ltd công ty con 100.0%
Vietjet Air Ireland No. 1 Limited công ty con 100.0%
CÔNG TY CỔ PHẦN VIETJETAIR CARGO công ty con 63.7%
Công ty Cổ Phần Nhà Ga Quốc Tế Cam Ranh công ty liên kết 10.0%
Thai Vietjet Air Joint Stock Company Limited công ty liên kết 9.0%
Cổ phiếu cùng ngành
Du lịch & Giải trí
So sánh với VJC So sánh
54.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
44.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức VJC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay