ABC
UPCOM Viễn thông di động
Viễn thông di động
Công ty Cổ phần Truyền thông VMG
11,800
▼
0.8%
Cập nhật: 00:55:55 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
550
P/E
21.47
P/B
0.48
YoY
-50.2%
QoQ
-26.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.2%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
1.7%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
2.55
Thanh toán hiện hành
2.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 815 | 821 | 850 | 790 | 718.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 245 | 75 | 165 | 123 | 179.45 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 143 | 153 | 183 | 117 | 70.63 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 420 | 585 | 498 | 545 | 463.49 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 21 | 14 | 10 | 18 | 2.34 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.05 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 7 | 3 | 5 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 82 | 81 | 75 | 72 | 64.13 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.67 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.67 |
| Tài sản cố định | 3 | 2 | 2 | 1 | 1.22 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 18 | 18 | 17 | 17 | 16.97 |
| Đầu tư dài hạn | 44 | 44 | 44 | 44 | 43.81 |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 7 | 1 | 1 | 9.32 |
| Trả trước dài hạn | 7 | 7 | 1 | 1 | 0.46 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 897 | 903 | 925 | 862 | 783.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 399 | 406 | 426 | 360 | 281.28 |
| Nợ ngắn hạn | 398 | 405 | 425 | 357 | 279.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 2 | 8 | 6 | 0.24 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 264 | 269 | 281 | 219 | 155.84 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.54 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 498 | 496 | 499 | 503 | 501.75 |
| Vốn và các quỹ | 498 | 496 | 499 | 503 | 501.75 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 204 | 204 | 204 | 204 | 203.93 |
| Cổ phiếu phổ thông | 204 | 204 | 204 | 204 | 203.93 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 26 | 26 | 26 | 26 | 25.90 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 29 | 27 | 29 | 33 | 32.66 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 897 | 903 | 925 | 862 | 783.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 467 | 405 | 366 | 317 | 232.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 466 | 405 | 366 | 317 | 232.25 |
| Giá vốn hàng bán | 467 | 404 | 363 | 310 | -224.18 |
| Lãi gộp | 0 | 1 | 3 | 7 | 8.06 |
| Thu nhập tài chính | 14 | 15 | 15 | 10 | 10.11 |
| Chi phí tài chính | 3 | 4 | 5 | 4 | -2.58 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 4 | 5 | 4 | -2.56 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 2 | -2.10 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 4 | 11 | 6 | -14.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 7 | 2 | 5 | -0.91 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.05 |
| LN trước thuế | 6 | 7 | 3 | 5 | -0.95 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 6 | 2 | 4 | -0.79 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 6 | 2 | 4 | -0.79 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -11 | -57 | -5 | 10 | 9.58 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.03 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -256 | -199 | -96 | -383 | -3.64 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 206 | 80 | 175 | 390 | 109.53 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 2 | 2 | 4 | 4.22 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -117.38 | 0 | 0 | 110.07 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 329 | 255 | 260 | 235 | 97.26 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -124 | -250 | -248 | -298 | -160.12 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -10 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 5.11 | 0 | 0 | -62.92 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 140 | -169 | 90 | -42 | 56.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 5 | 2 | 7 | 122.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 245 | 75 | 165 | 123 | 179.45 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 2006, Công ty Cổ phần truyền thống VMG (ABC), có trụ sở tại Quận Đống Đa, Hà Nội, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thống. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) Cung cấp các dịch vụ bưu chính và viễn thông…; (ii) Phát triển các phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, Internet…; (iii) Cung cấp các dịch vụ thương mại điện tử… Công ty hiện có 2 công ty con và 1 công ty liên kết. Một trong những sản phẩm của công ty là: MuckyFone, MChat, Simtool Kit, SMS Charging… ABC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.
Lịch sử hình thành
- 2006: Công ty được thành lập dưới tiền thân là Công ty Cổ phần truyền thông Vietnamnet với vốn điều lệ ban đầu là 21.8 tỷ đồng.
- 2007: Công ty Tăng vốn điều lệ lên thành 25.7 tỷ đồng.
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên thành 26 tỷ đồng và đổi tên công ty thành Công ty Cổ phần truyền thông VMG.
- 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên thành 80 tỷ đồng.
- 2011: Công ty tăng vốn điều lệ thành 100 tỷ đồng.
- 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên thành 203.93 tỷ đồng.
- Ngày 18/08/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Minh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 4,100 | 0.0% | 04/04/2023 |
| Nguyễn Đăng Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,400 | 0.0% | 04/04/2023 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 20/02/2023 |
| Dương Thị Thương | Kế toán trưởng | — | — | 28/02/2023 |
| Domingo Alonso | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/04/2023 |
| Nguyễn Văn Tấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/04/2023 |
| Torben Kjaer | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/04/2023 |
| Bùi Thị Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/10/2022 |
| TRẦN BÌNH DƯƠNG | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/04/2024 |
| Hoàng Thị Nghĩa Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Viễn thông di động
So sánh với ABC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ABC