ABR
HOSE Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn Hiệu Việt
12,850
▲
0.4%
Cập nhật: 01:10:37 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
750
P/E
17.12
P/B
1.11
YoY
-13.5%
QoQ
15.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.6%
ROA
4.6%
Tỷ suất LN gộp
98.6%
Tỷ suất LN ròng
59.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
3.28
Thanh toán hiện hành
3.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 114 | 246 | 192 | 181 | 152.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 45 | 10 | 73 | 32.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 79 | 72 | 71 | 52 | 48.09 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 31 | 129 | 111 | 56 | 71.74 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.05 | 0.08 | 0.45 | 0.06 | 0.04 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0.21 | 0.33 | 0.24 | 0.25 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 240 | 122 | 125 | 126 | 132.24 |
| Phải thu dài hạn | 9 | 1 | 1 | 1 | 0.33 |
| Phải thu dài hạn khác | 9 | 1 | 1 | 1 | 0.33 |
| Tài sản cố định | 0.04 | 0.03 | 0.02 | 0.01 | 0 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 197 | 87 | 93 | 94 | 102.60 |
| Tài sản dài hạn khác | 35 | 34 | 32 | 31 | 87.60 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 2.11 |
| Lợi thế thương mại | 33 | 32 | 30 | 28 | 26.61 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 354 | 368 | 317 | 307 | 284.92 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 60 | 69 | 54 | 41 | 53.54 |
| Nợ ngắn hạn | 48 | 58 | 44 | 33 | 46.57 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 12 | 11 | 9 | 8 | 6.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 294 | 300 | 263 | 265 | 231.38 |
| Vốn và các quỹ | 294 | 300 | 263 | 265 | 231.38 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 94 | 100 | 63 | 65 | 31.38 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 354 | 368 | 317 | 307 | 284.92 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8 | 6 | 6 | 6 | 6.92 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 8 | 6 | 6 | 6 | 6.92 |
| Giá vốn hàng bán | 2 | -0.40 | -0.89 | -0.46 | -0.38 |
| Lãi gộp | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.54 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 3 | 3 | 2 | 2.10 |
| Chi phí tài chính | 0.09 | -0.11 | 0.17 | -0.07 | -0.07 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | -0.04 | -0.01 | 0.02 | -0.02 | 0.03 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 4 | 4 | 4 | -1.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 5 | 5 | 4 | 6.99 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.03 | -0.03 | -0.06 | -0.03 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | -0.03 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| LN trước thuế | 8 | 5 | 5 | 4 | 6.96 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 1 | 1 | 1 | -0.95 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 4 | 3 | 2 | 6.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 4 | 3 | 2 | 6.01 |
| Cổ đông thiểu số | 4.63 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | -0.36 | 3 | 1 | -34.86 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -143.20 | -153.20 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -129 | -143 | -10 | -14 | -57.73 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 198 | 136 | 6 | 104 | 20.02 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -13 | 0 | 0 | -33 | 32.99 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 20 | 7 | 5 | 45 | -0.36 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 73.28 | -0.63 | 0.37 | 0 | -5.08 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -40 | 0 | -40 | -40 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | -40 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 43 | -1 | -36 | 63 | -39.94 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 3 | 3 | 2 | 72.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 46 | 45 | 10 | 73 | 32.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn Hiệu Việt (ABR) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Kiến An được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển thương hiệu, đầu tư hệ thống bán lẻ và dịch vụ truyền thông. ABR trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. Công ty đã xây dựng chuỗi cửa hàng thời trang và dịch vụ ăn uống với thương hiệu Journey Men Style, Umen và Dalat Land Coffee. Hệ thống truyền thông số với thương hiệu D+ Media (Digital Plus Media) với công cụ chiến lược là Digital Poster đã được triển khai tại các nhà hàng, quán cà phê, bida... Bên cạnh đó, Công ty cũng tìm kiếm đầu tư vào các nhãn hiệu tiềm năng thông qua hình thức mua bán sáp nhập. ABR chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/03/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/12/2012: Tiền thân là Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Kiến An được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 01 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0312080709 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 25/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Năm 2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn Hiệu Việt;
- Ngày 23/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 12/10/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6867/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 12/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Tháng 1, 2020: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 22/02/2022: Hủy giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 03/03/2022: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LAN, WAN - CHEN | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 977,300 | 4.9% | 22/08/2025 |
| Tsai, Hsiu-Li | Thành viên Ban kiểm soát | 872,300 | 4.4% | 22/08/2025 |
| Hoàng Như Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Thị Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2021 |
| Nguyễn Thị Thu Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2021 |
| Võ Thị Nhi | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/08/2021 |
| Võ Thị Nhi | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 16/02/2023 |
| Hoàng Thị Ngọc Diệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/03/2024 |
| Shih Chien Sheng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/04/2024 |
| Nguyễn Hải Linh | Kế toán trưởng | — | — | 20/02/2025 |
| Vương Lệ Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Thị Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Duy Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Duy Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/07/2021 |
| Nguyễn Thị Thu Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2025 |
| Hoàng Thị Ngọc Diệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2021 |
| Vương Lệ Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết