ACG
HOSE Lâm nghiệp và Giấy
Lâm nghiệp và Giấy
Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
34,800
0.0%
Cập nhật: 15:30:11 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,340
P/E
10.42
P/B
1.19
YoY
37.2%
QoQ
41.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.6%
ROA
7.9%
Tỷ suất LN gộp
29.3%
Tỷ suất LN ròng
11.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.41
Thanh toán hiện hành
2.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,505 | 4,448 | 4,568 | 5,150.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 160 | 31 | 39 | 387.71 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,274 | 2,295 | 2,081 | 1,764.86 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 908 | 897 | 1,083 | 1,347.74 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 60 | 34 | 121 | 292.07 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,119 | 1,173 | 1,288 | 1,592.02 | — |
| Tài sản lưu động khác | 44 | 51 | 77 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,251 | 1,180 | 1,413 | 1,821.91 | — |
| Phải thu dài hạn | 143 | 143 | 145 | 164.04 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 142 | 143 | 143 | 162.51 | — |
| Tài sản cố định | 358 | 335 | 325 | 320.91 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 23 | 26 | 13.17 | — |
| Đầu tư dài hạn | 525 | 465 | 466 | 465.71 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 214 | 209 | 206 | 119.20 | — |
| Trả trước dài hạn | 174 | 171 | 167 | 768.87 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,755 | 5,628 | 5,981 | 6,972 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,494 | 1,378 | 1,548 | 2,562.96 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,481 | 1,367 | 1,535 | 2,489.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 97 | 106 | 151 | 147.90 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 882 | 722 | 648 | 1,209.03 | — |
| Nợ dài hạn | 13 | 10 | 13 | 73.77 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 56.01 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,261 | 4,250 | 4,434 | 4,409.04 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,261 | 4,250 | 4,434 | 4,409.04 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,508 | 1,508 | 1,508 | 1,507.88 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,508 | 1,508 | 1,508 | 1,507.88 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 21 | 21 | 21 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,334 | 1,303 | 1,438 | 1,387.56 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 48 | 73.86 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,755 | 5,628 | 5,981 | 6,972 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 808 | 968 | 1,187 | 1,685.31 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 7 | 10 | -17.20 | — |
| Doanh thu thuần | 802 | 961 | 1,177 | 1,668.12 | — |
| Giá vốn hàng bán | 566 | 671 | 842 | -1,183.58 | — |
| Lãi gộp | 236 | 290 | 335 | 484.54 | — |
| Thu nhập tài chính | 38 | 74 | 35 | 38.61 | — |
| Chi phí tài chính | 9 | 14 | 7 | -14.64 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 9 | -7 | -12.62 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0.25 | 1 | -0.28 | — |
| Chi phí bán hàng | 118 | 132 | 140 | -174.19 | — |
| Chi phí quản lý DN | 37 | 42 | 54 | -148.22 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 109 | 176 | 170 | 185.82 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 3 | 5 | 2.14 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -1.09 | — |
| Lợi nhuận khác | 0.29 | 3 | 4 | 1.05 | — |
| LN trước thuế | 109 | 179 | 174 | 186.87 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 24 | 38 | 40 | -58.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.34 | 3 | -2 | 16.93 | — |
| Lợi nhuận thuần | 85 | 138 | 135 | 145.54 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 85 | 138 | 135 | 145.69 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -195 | 93 | -16 | -290.82 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -11 | -33 | -190 | -33.81 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.11 | 5 | 37.50 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -419 | -153 | -150 | -1,148.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 448 | 132 | 364 | 1,265.09 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 97 | 96.76 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 1 | 21 | 72.81 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 45.34 | 88.95 | 138.85 | 193.09 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 48 | 26 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 665 | 661 | 742 | 1,523.71 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -510 | -822 | -816 | -907.16 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | -106 | -106.12 | -196.02 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 153.91 | -111.75 | -137.54 | 446.53 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -129 | 8 | 348.80 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 114 | 130 | 190 | 38.92 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.01 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 160 | 31 | 39 | 387.71 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gỗ An Cường (ACG), tiền thân là Công ty TNHH Thương mại An Cường, được thành lập năm 1994. ACG là nhà sản xuất cung cấp nguyên vật liệu trang trí nội thất và vật liệu décor tại Việt Nam và xuất khẩu nội thất tại Nhật Bản, Đông Nam Á, Mỹ và châu Âu. Các dòng vật liệu từ gỗ công nghiệp của ACG như ván MFC, Melamine MDF, Laminate, Acrylic, Veneer, cửa gỗ công nghiệp và các phụ phẩm được ứng dụng trong thiết kế và trang trí nội thất cho nhà ở, chung cư, trường học, bệnh viện, siêu thị, nội thất văn phòng, trần, vách toilet, cửa đi, ván sàn ... Hiện nay, ACG có 23 showroom trên toàn quốc cùng với hệ thống đại diện nước ngoài tại Cambodia, Malaysia, Nhật Bản, Canada, Mỹ, Úc. ACG hiện nắm giữ hơn 55% thị phần vật liệu trang trí nội thất và vật liệu décor thuộc phân khúc tầm trung và cao cấp tại Việt Nam (Theo Báo cáo thường niên 2020 của ACG).
Lịch sử hình thành
- Năm 1994: Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại An Cường được thành lập;
- 2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Gỗ An Cường, tăng vốn điều lệ lên 240.000.000.000 đồng;
- 2016: Nhận được khoản đầu tư hơn 28 triệu USD từ liên doanh giữa VinaCapital – DEG và nhận khoản đầu tư hơn 58 triệu USD từ Tập đoàn Sumitomo Forestry;
- Ngày 03/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 441.304.350.000 đồng;
- Ngày 14/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 859.380.830.000 đồng;
- Ngày 25/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 876.568.440.000 đồng;
- Ngày 31/05/2021: Giảm vốn điều lệ xuống 876.503.440.000 đồng;
- Ngày 04/08/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.358.461.220.000 đồng;
- Ngày 28/09/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/10/2022: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.507.879.460.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,988,536 | 2.0% | 05/02/2026 |
| Võ Thị Ngọc Ánh | Phó Tổng Giám đốc | 295,650 | 0.2% | 05/02/2026 |
| Lê Đức Nghĩa | Chủ tịch Hội đồng Thành viên | 244,380 | 0.2% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hảo | Phó Tổng Giám đốc | 191,611 | 0.1% | 26/10/2023 |
| Lê Thanh Phong | Phó Tổng Giám đốc | 217,319 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Thiều Thị Ngọc Diễm | Khác | 74,917 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Trần Lương Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 0.0% | 26/12/2022 |
| Ngô Tấn Trí | Phó Tổng Giám đốc | 60,648 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Huỳnh Văn Nhân | Trưởng phòng | 23,208 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Diệu Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/02/2026 |
| Kamibayashiyama Masao | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Duyên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Thoa | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Mai Thị Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Jess Rueloekke | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Malloca Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Gỗ An Cường Đồng Nai | công ty con | 87.0% |
| Công ty Cổ phần Thắng Lợi Homes | công ty liên kết | 25.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
Lâm nghiệp và Giấy
So sánh với ACG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ACG