AFX
HOSE Phân phối thực phẩm & dược phẩm
Phân phối thực phẩm & dược phẩm
Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
10,350
0.0%
Cập nhật: 20:05:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,347
P/E
7.68
P/B
0.69
YoY
52.8%
QoQ
43.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
2.2%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,679 | 1,049 | 1,029 | 1,149 | 1,365.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 37 | 1 | 104 | 5 | 166.74 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 940 | 200 | 210 | 390 | 240.27 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 511 | 599 | 481 | 527 | 703.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 157 | 165 | 80 | 207 | 267.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | 189 | 245 | 230 | 222 | 243.25 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 315 | 313 | 313 | 251 | 205.43 |
| Phải thu dài hạn | 90 | 240 | 240 | 180 | 139.80 |
| Phải thu dài hạn khác | 90 | 240 | 240 | 180 | 139.80 |
| Tài sản cố định | 64 | 62 | 62 | 61 | 60.11 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 157 | 7 | 7 | 7 | 2.02 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 3 | 3 | 2 | 2.02 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 3 | 2 | 2.41 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,994 | 1,362 | 1,341 | 1,400 | 1,570.96 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,518 | 881 | 856 | 906 | 1,049.62 |
| Nợ ngắn hạn | 1,518 | 881 | 855 | 905 | 1,048.10 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 1 | 11 | 26 | 22.28 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 614 | 617 | 618 | 680 | 737.04 |
| Nợ dài hạn | 0.39 | 0.01 | 1 | 1 | 1.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.93 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 476 | 481 | 485 | 494 | 521.34 |
| Vốn và các quỹ | 476 | 481 | 485 | 494 | 521.34 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 |
| Cổ phiếu phổ thông | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 13 | 14 | 14 | 14.41 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 113 | 118 | 121 | 130 | 156.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,994 | 1,362 | 1,341 | 1,400 | 1,570.96 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 698 | 309 | 715 | 736 | 1,061.22 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 2 | 2 | 1 | -4.17 |
| Doanh thu thuần | 692 | 308 | 713 | 735 | 1,057.05 |
| Giá vốn hàng bán | 673 | 301 | 692 | 722 | -1,036.15 |
| Lãi gộp | 20 | 7 | 21 | 13 | 20.90 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 17 | 5 | 20 | 34.01 |
| Chi phí tài chính | 10 | 17 | 11 | 12 | -12.62 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 12 | 10 | 11 | -12.14 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 3 | 4 | 6 | -6.39 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 2 | 3 | 4 | -2.02 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 2 | 8 | 12 | 33.89 |
| Thu nhập khác | 3 | 4 | 2 | 0 | 0.38 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.02 | -0.24 | 2 | 0 | -0.23 |
| Lợi nhuận khác | 3 | 4 | 3.33 | 0 | 0.15 |
| LN trước thuế | 12 | 6 | 8 | 11 | 34.04 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | 2 | -6.88 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 5 | 6 | 9 | 27.15 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 5 | 6 | 9 | 27.15 |
| Cổ đông thiểu số | 9.68 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -198 | -46 | 110 | -176 | -111.53 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0.03 | -3 | 0 | -1.60 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.54 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -203 | 0 | -210 | 0 | -10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 155 | 0 | 200 | 0 | 200 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 150 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 8 | 4 | 13 | 25.64 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 7.68 | -1.35 | 0 | 215.58 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 570 | 132 | 502 | 411 | 622.32 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -448 | -129 | -499 | -349 | -565.67 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -1 | 0 | -0.12 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 2.61 | 4.98 | 0 | 56.52 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 30 | -36 | 103 | -101 | 160.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 9 | 17 | 5 | 4.63 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.20 | 0.03 | 1 | 1.54 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 37 | 1 | 104 | 5 | 166.74 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (AFX) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang, được thành lập vào ngày 10/02/1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh lương thực, thủy sản và thức ăn chăn nuôi thủy sản. AFX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty hiện chiếm khoảng 0,54% thị phần ngành lương thực Việt Nam, 0,2% thị phần ngành thủy sản và 5% thị phần ngành thức ăn chăn nuôi. Ngày 08/12/2025, AFX chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/02/1990: Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty Chăn nuôi, Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản và Xí nghiệp Khai thác Chế biến Thủy sản theo Quyết định số 71/QĐ-UBTC của UBND tỉnh An Giang;
- Năm 1992: Sáp nhập Công ty Lâm sản vào Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang;
- Năm 1995: UBND tỉnh An Giang tách Công ty Xuất nhập khẩu Nông thủy sản An Giang thành Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (nay là Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang) và Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang;
- Ngày 29/01/1996: Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang được thành lập theo Quyết định số 69/QĐ-UB của UBND tỉnh An Giang;
- Ngày 22/09/2010: UBND tỉnh An Giang đã ban hành Quyết định số 1808/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang;
- Ngày 01/04/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 350 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 148/CQĐD-NV của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 02/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/11/2025: Niêm yết trên Sở giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 28/11/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/12/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Quang Thái | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,555,230 | 24.4% | 22/07/2025 |
| Phạm Ngọa Long | Phó Tổng Giám đốc | 75,700 | 0.2% | 21/10/2022 |
| Trương Thị Thu Hương | Kế toán trưởng | 3,600 | 0.0% | 18/05/2020 |
| Vũ Văn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/10/2022 |
| Nguyễn Lê Bảo Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/10/2022 |
| Phạm Anh Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/10/2022 |
| Hứa Minh Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 07/04/2023 |
| Trần Trọng Bình | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| Phạm Thị Ngọc Diễm | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/01/2025 |
| NGUYỄN VŨ PHƯƠNG THẢO | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Đình Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2019 |
| Nguyễn Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Trịnh Quốc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/10/2019 |
| Phùng Thị Thanh Giang | Giám đốc Tài chính | — | — | 03/07/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết