AGX
UPCOM Phân phối thực phẩm & dược phẩm
Phân phối thực phẩm & dược phẩm
Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn
—
▼
0.7%
Cập nhật: 20:13:05 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn (AGX) có tiền thân là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế biến thực phẩm, kinh doanh cho thuê bất động sản. AGX hiện đang quản lý vận hành 01 nhà máy sản xuất thực phẩm đông lạnh chế biến với công suất 20 tấn/ngày và 02 Nhà máy Sản xuất Nông sản. Công ty hiện có trên 300 mặt hàng thủy sản chế biến, trái cây nhiệt đới đông lạnh và thực phẩm khô. Sản phẩm của công ty được phân phối rộng rãi trong nước và xuất khẩu sang Mỹ, Anh, Pháp, Đức, Ý, Ba Lan, Úc, Nhật Bản, Hàn Quốc và nhiều nước châu Á khác. AGX được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Tiền thân là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập;
- Ngày 08/11/2005: UBND thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5674/QĐ-UBND về việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước
- Công ty Nông sản Thực phẩm Xuất khẩu Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 01/07/2006: Chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng với tên gọi Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301042973 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 29/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 14/09/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Bình Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,376 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Võ Thị Mỹ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 396 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Hán | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Võ Thị Huyền Lan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Đặng Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Cao Xuân Cường | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2026 |
| Trịnh Thùy Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/07/2021 |
| Phạm Hải Long | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Khổng Văn Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết