AMC
HNX Khai khoáng
Khai khoáng
Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu
12,700
0.0%
Cập nhật: 18:37:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,485
P/E
8.55
P/B
0.99
YoY
-1.2%
QoQ
-5.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
41.8%
Tỷ suất LN ròng
3.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 56 | 51 | 51 | 50.99 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 4 | 5 | 3.06 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 26 | 21 | 23 | 20.79 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 0 | 0 | 0.36 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 15 | 15 | 12 | 13.46 | — |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 10 | 11 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 49 | 58 | 56 | 54.84 | — |
| Phải thu dài hạn | 5 | 6 | 6 | 5.63 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 6 | 6 | 5.63 | — |
| Tài sản cố định | 18 | 41 | 39 | 37.47 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 11 | 11 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 12 | 11 | 11 | 10.53 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 105 | 109 | 107 | 105.83 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 51 | 58 | 53 | 51 | — |
| Nợ ngắn hạn | 37 | 44 | 40 | 38.90 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.66 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9 | 5 | 3 | 9.55 | — |
| Nợ dài hạn | 13 | 14 | 14 | 12.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 10 | 10 | 10 | 8.67 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 54 | 51 | 53 | 54.83 | — |
| Vốn và các quỹ | 54 | 51 | 53 | 54.83 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 29 | 29 | 29 | 42.75 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 29 | 29 | 29 | 42.75 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 20 | 20 | 5.66 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 7 | 3 | 5 | 6.43 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 105 | 109 | 107 | 105.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 40 | 43 | 45 | 42.47 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 40 | 43 | 45 | 42.47 | — |
| Giá vốn hàng bán | 24 | 25 | 26 | -24.22 | — |
| Lãi gộp | 16 | 18 | 19 | 18.25 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 12 | 13 | 13 | -13.13 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | -3.15 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 2 | 3 | 1.88 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.36 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.45 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| LN trước thuế | 2 | 2 | 3 | 1.78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | -0.44 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 2 | 2 | 1.35 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 2 | 2 | 1.35 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 13.39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -16.47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -16.47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9.24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4.15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5.09 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2.01 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4.08 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6.09 | 0 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu (AMC) có tiền thân là Xí nghiệp Khai khoáng được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực hoạt động chính là khai thác, sản xuất, mua bán và xuất khẩu các sản phẩm khoáng sản. Sản phẩm chủ yếu của công ty là CaCO3 siêu mịn cao cấp có tráng phủ và không trang phủ để làm phụ gia cho các ngành công nghiệp sơn, nhựa, giấy, cao su. Sản phẩm của công ty chủ yếu tiêu thụ tại thị trường nội địa, riêng sản phẩm đá chip (đá sơ chế chất lượng cao) chủ yếu phục vụ xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc, Nhật bản, Ấn độ, Thổ Nhĩ Kỳ, Tây Ban Nha. Công ty có 3 dây truyền sản xuất của Đức và Italia với tổng công suất 240.000 tấn/năm, hoạt động ổn định được 2 năm, sản xuất và tiêu thụ hàng hóa đạt 95% công suất, trong đó 50% phục vụ nội địa, 50% phục vụ xuất khẩu. Ngày 15/02/2012, AMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 2001: Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu tiền thân là Xí nghiệp Khai khoáng (Khai thác mỏ đá trắng) được thành lập .
- Ngày 28/12/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động, với tên Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu, vốn điều lệ ban đầu là 28,5 tỷ đồng.
- Năm 2010: Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 15/02/2012: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng Khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 07/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 42,74 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Ngân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 96,100 | 3.4% | 16/10/2024 |
| Lê Văn Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc Kinh doanh | 29,000 | 1.0% | 16/10/2024 |
| Nguyễn Thành Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.4% | 16/10/2024 |
| Đinh Xuân Tự | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,000 | 0.3% | 28/06/2023 |
| Lê Đình Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 5,000 | 0.2% | 05/08/2022 |
| Nguyễn Trung Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.2% | 28/06/2023 |
| Trần Thị Hồng Thái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/10/2024 |
| Nguyễn Trung Hòa | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 10/05/2018 |
| Quế Minh Hoàng | Kế toán trưởng | — | — | 01/06/2020 |
| Lê Xuân Chiêu | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 22/01/2021 |
| Trần Minh Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 24/03/2022 |
| Lưu Thị Thu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 10/05/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết