AMS
UPCOM Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC
9,100
▲
1.1%
Cập nhật: 18:35:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,058
P/E
8.60
P/B
0.63
YoY
-3.2%
QoQ
103.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.6%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
7.7%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.60
Thanh toán hiện hành
1.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,058 | 2,038 | 2,317 | 2,779.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 77 | 220 | 149 | 435.50 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 71 | 101 | 137 | 104.92 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 683 | 765 | 868 | 1,050.98 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 54 | 62 | 66 | 94 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,193 | 919 | 1,086 | 1,119.77 | — |
| Tài sản lưu động khác | 33 | 34 | 78 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,105 | 1,084 | 1,072 | 1,219.81 | — |
| Phải thu dài hạn | 23 | 23 | 24 | 25.57 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 23 | 23 | 24 | 25.57 | — |
| Tài sản cố định | 623 | 619 | 619 | 682.33 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 255 | 252 | 257 | 283.42 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 25 | 22 | 169.12 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 3 | 15.85 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,163 | 3,122 | 3,389 | 3,998.83 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,348 | 2,287 | 2,550 | 3,134.51 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,041 | 2,019 | 2,290 | 2,646.57 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 389 | 318 | 556 | 970.86 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,078 | 1,182 | 1,292 | 1,196.57 | — |
| Nợ dài hạn | 306 | 268 | 260 | 487.93 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 210 | 188 | 181 | 409.07 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 815 | 835 | 839 | 864.32 | — |
| Vốn và các quỹ | 815 | 835 | 839 | 864.32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 600 | 600 | 600 | 600 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 600 | 600 | 600 | 600 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 155 | 192 | 192 | 191.84 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 65 | 48 | 52 | 76.38 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,163 | 3,122 | 3,389 | 3,998.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 553 | 1,061 | 630 | 1,282.02 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 553 | 1,061 | 630 | 1,282.02 | — |
| Giá vốn hàng bán | 502 | 985 | 585 | -1,187.21 | — |
| Lãi gộp | 51 | 76 | 45 | 94.82 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 5 | 6 | 5.94 | — |
| Chi phí tài chính | 21 | 22 | 22 | -25.95 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 22 | 22 | -23.89 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 1 | 0 | 0.46 | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 7 | 5 | -5.79 | — |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 23 | 12 | -24.70 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 30 | 12 | 44.78 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 20 | 20 | 10.79 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 22 | 22 | -16.82 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -2 | -2 | -6.03 | — |
| LN trước thuế | 10 | 28 | 10 | 38.75 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 6 | 2 | -12.24 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 21 | 8 | 26.51 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 21 | 8 | 26.51 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | 106 | -111 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | -11 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 11 | -8 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | -27 | -114 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 3 | 37 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 1 | 2 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -12.50 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 501 | 629 | 703 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -587 | -550 | -561 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -17 | -18 | -18 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -102.78 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -109 | 143 | -71 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 62 | 56 | 38 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 77 | 221 | 149 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC (AMS) có tiền thân là Công ty Cổ phần LISEMCO 2, được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế tạo, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. AMS hiện có 2 nhà máy chế tạo thiết bị và kết cấu thép với tổng diện tích 250.000 m2 và năng lực chế tạo khoảng 30.000 tấn/năm. Công ty đã thực hiện nhiều dự án với vai trò là Tổng thầu xây dựng và nhà thầu phụ như Nhà máy đường Tuyền Quang, Nhà máy hóa chất DAP 2 Lào Cai, Xi măng Phúc Sơn, Nhiệt điện Nghi Sơn I, Nhà máy xi măng Hồng Phong (Lạng Sơn)…Các sản phẩm của công ty được xuất khẩu ra các thị trường nước ngoài như Nga, Đưc, Bỉ, Ấn Độ, Singapore. Năm 2017, AMS chính thức được giao dịch tại thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/02/2008: Công ty Cổ phần LISEMCO 2 được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0200786983 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 21/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 31/08/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2797/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 09/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng;
- Ngày 03/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng AMECC;
- Ngày 26/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 06/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 25/01/2019: Tăng vốn điều lê lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 333 tỷ đồng;
- Ngày 27/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 366.29 tỷ đồng;
- Ngày 30/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Lương | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/02/2023 |
| Nguyễn Văn Thọ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,454,614 | 19.1% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Văn Nghĩa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,392,000 | 17.3% | 31/07/2025 |
| Trần Ngọc Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 550,000 | 1.5% | 16/04/2024 |
| Đinh Ngọc Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 560,000 | 0.9% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Hữu Phong | Trưởng Ban kiểm soát | 275,050 | 0.5% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 170,010 | 0.3% | 07/08/2024 |
| Lê Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 143,620 | 0.2% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Đức Độ | Phó Tổng Giám đốc | 33,000 | 0.1% | 03/02/2017 |
| Kikugawa Tetsuya | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/06/2025 |
| Fujiwara Norimasa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/06/2025 |
| Lê Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/06/2021 |
| Nguyễn Thị Thọ Vân | Kế toán trưởng | — | — | 27/11/2020 |
| Đỗ Tiến Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/09/2019 |
| Nguyễn Đức Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/03/2019 |
| Yukio Miyota | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/11/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Amecc Myanmar | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Amecc | công ty liên kết | 23.5% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Module Toàn Cầu | công ty liên kết | 20.4% |