AMV
HNX Thiết bị và Dịch vụ Y tế
Thiết bị và Dịch vụ Y tế
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
1,800
0.0%
Cập nhật: 19:59:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-439
P/E
—
P/B
0.15
YoY
-82.3%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.5%
ROA
-3.0%
Tỷ suất LN gộp
18.9%
Tỷ suất LN ròng
-49.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
3.84
Thanh toán hiện hành
4.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 973 | 929 | 619 | 577 | 657.93 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 5 | 13 | 10 | 4.98 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 904 | 666 | 533 | 498 | 597.02 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 541 | 438 | 84 | 62 | 53.60 |
| Hàng tồn kho, ròng | 49 | 50 | 68 | 64 | 51.87 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 208 | 4 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,002 | 1,046 | 1,300 | 1,330 | 1,247.83 |
| Phải thu dài hạn | 62 | 63 | 62 | 211 | 210.96 |
| Phải thu dài hạn khác | 62 | 63 | 62 | 211 | 210.96 |
| Tài sản cố định | 280 | 285 | 277 | 276 | 269.33 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 620 | 670 | 930 | 809 | 733.31 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 3 | 4 | 3.85 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,975 | 1,975 | 1,919 | 1,907 | 1,905.76 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 282 | 284 | 286 | 285 | 286.38 |
| Nợ ngắn hạn | 155 | 158 | 159 | 155 | 156.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 3 | 0.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 25 | 25 | 23 | 23 | 23.13 |
| Nợ dài hạn | 127 | 127 | 127 | 130 | 129.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 127 | 127 | 127 | 127 | 126.50 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,693 | 1,690 | 1,633 | 1,623 | 1,619.38 |
| Vốn và các quỹ | 1,693 | 1,690 | 1,633 | 1,623 | 1,619.38 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,311 | 1,311 | 1,311 | 1,311 | 1,311.06 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,311 | 1,311 | 1,311 | 1,311 | 1,311.06 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 312 | 309 | 253 | 242 | 238.78 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 71 | 71 | 70 | 70 | 69.94 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,975 | 1,975 | 1,919 | 1,907 | 1,905.76 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 223 | 64 | 38 | 13 | 39.85 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Doanh thu thuần | 223 | 64 | 38 | 13 | 39.52 |
| Giá vốn hàng bán | 194 | 57 | 36 | 8 | -32.28 |
| Lãi gộp | 29 | 7 | 3 | 5 | 7.24 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.75 |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 4 | 5 | -4.79 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 4 | 5 | 4 | -5.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -2 | -1 | -2 | -3 | -1.26 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Chi phí quản lý DN | -34 | 4 | 35 | 5 | -5.11 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 57 | -4 | -38 | -7 | -3.23 |
| Thu nhập khác | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 4 | -0.12 |
| Lợi nhuận khác | 13 | 0 | 0 | -4 | -0.12 |
| LN trước thuế | 70 | -4 | -38 | -11 | -3.36 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | -1 | -1.13 | 0 | 0.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 67 | -3 | -38 | -11 | -3.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 67 | -3 | -39 | -10 | -3.54 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.25 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 245 | 244 | 55 | 68 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -46 | -1 | -1 | -11 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -71 | 0 | -24 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 0 | 7 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -144 | -255 | -65 | -75 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 41 | 10 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -255.14 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8 | 0 | -5 | 4 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | -11 | 8 | -3 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 29 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16 | 5 | 13 | 10 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ (AMV) được thành lập năm 2002. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế, sinh phẩm chuẩn đoán nhanh. Công ty là doanh nghiệp trong nước đầu tiên xản xuất dòng sản phẩm "sinh phẩm chẩn đoán nhanh". Các sản phẩm chính của công ty bao gồm test chẩn đoán nhanh sự thụ thai, chẩn đoán nhanh HIV, viên gan B, bệnh lao, giang mai. Trong đó test chẩn đoán nhanh sự thụ thai là loại sản phẩm chủ lực của Công ty và hiện đang được nhiều bệnh viện và các cơ sở y tế sử dụng. Hiện tại nhà máy của AMVI có một dây chuyền sản xuất trung bình tạo ra khoảng 200.000 sản phẩm/ tháng, năng suất của dây chuyền này có thể đạt tới 800.000 - 1.000.000 sản phẩm/ tháng. Amvi Biotech là đơn vị chuyên sản xuất sinh phẩn chẩn đoán công nghệ cao với toàn bộ dây chuyền và công nghệ hiện đại được chuyển giao từ Mỹ. Năng lực sản xuất: 25 triệu test/năm. Ngày 20/12/2009, AMV chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/8/2002: Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ được thành lập bởi 3 cổ đông sáng lập với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Năm 2003: Công ty bắt đầu thực hiện xây dựng nhà máy với diện tích 1.500 m2 tại tỉnh Bình Phước.
- Tháng 7 năm 2005: Nhà máy của Công ty đã được Bộ Y Tế thẩm định kỹ thuật và cấp giấy phép đủ điều kiện sản xuất vacxin – sinh phẩm y tế.
- Tháng 8 năm 2005, Công ty bắt đầu thực hiện sản xuất kinh doanh và đưa sản phẩm ra thị trường.
- Tháng 4/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 26/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 271.157.500.000 đồng.
- Ngày 20/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 379.620.450.000 đồng.
- Ngày 22/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 531.486.160.000 đồng.
- Ngày 12/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 911.088.610.000 đồng;
- Ngày 30/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.311.056.500.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Văn Giàu | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Quang Trung | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thị Việt Hà | Kế toán trưởng | — | — | 12/06/2025 |
| Nakatani Yoshitaka | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Đặng Nhị Nương | Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Lê Khánh Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 08/08/2025 |
| Lê Thị Hương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Hương Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Vũ Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Uông Bí | công ty con | 98.0% |
| Công ty CP Phát Triển Công Nghệ Hạ Long Kyoto | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Nghiên Cứu Áp Dụng Công Nghệ Mới Sông Hậu | công ty con | 98.0% |
| Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Medicare Hậu Giang | công ty con | 98.0% |
| Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Medicare Cần Thơ | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Ngã Bảy | công ty con | 98.0% |
| Công ty CP Phòng Khám Medicare Sóc Trăng | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Leopard Solutions | công ty con | 75.0% |
| Công Ty Cổ Phần Phòng Khám Việt Trì | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Phòng Khám Hà Đông | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Phòng Khám Kỹ Thuật Cao Gia Lâm | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Hòa Bình | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Trung tâm xét nghiệm Golab Vũng Tàu | công ty con | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Trung tâm Xét nghiệm và Môi trường Cần Thơ | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y Tế Phú Thọ | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Bệnh viện Việt Mỹ | công ty con | 83.3% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Medicare Hữu Nghị | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Pháp Vân | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Pháp Vân | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Gò Vấp | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Tiền Giang | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Ba Đình | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bạc Liêu | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Trung tâm xét nghiệm Golab Ninh Bình | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Nghệ An | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Trung tâm xét nghiệm Golab Vũng Tàu | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bình Dương | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Tuyên Quang | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Hà Giang | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Thiết bị và Dịch vụ Y tế
So sánh với AMV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức AMV