APL
UPCOM Công nghiệp nặng
Công nghiệp nặng
Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
—
▼
5.4%
Cập nhật: 15:47:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực – VVMI (APL), tiền thân là Xí nghiệp thu hồi vật tư ứ đọng, được thành lập từ năm 1974. Trải qua quá trình 40 năm hình thành và phát triển, Công ty hiện là thành viên của Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP, tập trung tham gia vào 3 lĩnh vực chính là chế tạo sản phẩm cơ khí, sửa chữa các thiết bị máy móc ngành than và kinh doanh thiết bị vật tư phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng. Bằng việc đầu tư hệ thống máy móc, thiết bị chuyên dụng, Công ty hiện đang là nhà sản xuất và sửa chữa các sản phẩm nồi hơi, các máy móc thiết bị phục vụ ngành than cho các đơn vị trong và ngoài Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam cũng như các đối tác truyền thống trong nước. Bên cạnh đó, Công ty được giao sửa chữa hằng năm các thiết bị mỏ của nhiều thương hiệu như CATERPILLER, Kraz, HOWO…, đồng thời là nhà phân phối của các nhà sản xuất nước ngoài. APL chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/06/1974: Xí nghiệp thu hồi vật tư ứ đọng được thành lập theo quyết định của Bộ Điện và Than, trực thuộc Công ty vật tư;
- Ngày 08/06/1981: Tổ chức lại Công ty phục hồi thiết bị trực thuộc Bộ Mỏ và Than thành Xí nghiệp thu mua và phục hồi vật tư thiết bị trực thuộc Công ty Vật tư;
- Ngày 30/06/1993: Bộ Năng lượng quyết định thành lập Xí nghiệp kinh doanh vật tư và chế tạo bình áp lực trực thuộc Công ty Coalimex;
- Tháng 5/1995: Chuyển sang trực thuộc Công ty Than Nội địa
- Tổng Công ty Than Việt Nam;
- Tháng 10/2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực Than nội địa (sau này đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực – VVMI ) với vốn điều lệ là 2,2 tỷ đồng;
- Ngày 10/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng;
- Ngày 19/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng với 51% vốn điều lệ thuộc sở hữu của Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV
- CTCP;
- Năm 2016: Giao dịch tại Thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Công Lộc | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 23,382 | 1.9% | 28/01/2026 |
| Đỗ Huy Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 19,672 | 1.6% | 22/09/2023 |
| Nguyễn Hữu Toàn | Phó Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,800 | 0.4% | 28/01/2026 |
| Đặng Thị Quỳnh Trang | Kế toán trưởng | 2,528 | 0.2% | 28/01/2026 |
| Phùng Thị Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 2,200 | 0.2% | 25/04/2025 |
| Lại Trung Minh | Người phụ trách quản trị công ty | 800 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Mạnh Tú | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 654 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Nhung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Phạm Thị Thúy Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/04/2024 |
| Lê Thị Minh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Công nghiệp nặng
So sánh với APL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức APL