ARM
HNX Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không
46,800
▲
0.2%
Cập nhật: 22:58:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,737
P/E
26.94
P/B
3.59
YoY
-34.0%
QoQ
-6.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.4%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
13.7%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
1.11
Thanh toán hiện hành
1.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 163 | 137 | 148 | 173 | 225.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 26 | 13 | 14 | 30 | 9 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 114 | 100 | 112 | 132 | 200.82 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 12 | 22 | 37 | 74.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 21 | 22 | 21 | 11 | 14.51 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 7 | 7 | 6 | 6.37 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 7 | 6 | 6 | 6 | 5.66 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.31 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 171 | 144 | 154 | 180 | 231.45 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 133 | 105 | 113 | 137 | 190.84 |
| Nợ ngắn hạn | 115 | 103 | 112 | 136 | 189.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 2 | 8 | 23 | 72.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 32 | 16 | 31 | 31 | 21.09 |
| Nợ dài hạn | 18 | 1 | 1 | 1 | 1.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 39 | 40 | 41 | 42 | 40.60 |
| Vốn và các quỹ | 39 | 40 | 41 | 42 | 40.60 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 31 | 31 | 31 | 31 | 31.11 |
| Cổ phiếu phổ thông | 31 | 31 | 31 | 31 | 31.11 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 6 | 7 | 8 | 10 | 8.01 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 171 | 144 | 154 | 180 | 231.45 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 125 | 51 | 73 | 88 | 82.47 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 125 | 51 | 73 | 88 | 82.47 |
| Giá vốn hàng bán | 114 | 42 | 64 | 78 | -69.92 |
| Lãi gộp | 10 | 8 | 9 | 10 | 12.55 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.15 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.85 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 2 | 1 | -3.93 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 5 | 6 | 6 | -5.97 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.94 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| LN trước thuế | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.92 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.51 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 2 | 1 | 1.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 2 | 1 | 1.41 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 4 | -16 | 15 | -7.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.43 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -2 | 2 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.74 | 0 | 0 | -0.42 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -31 | 3 | 360 | -332 | 0.55 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 29 | -19 | -345 | 333 | -10.36 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -3.02 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -16.07 | 0 | 0 | -12.84 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -13 | 2 | 16 | -20.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 4 | 4 | 4 | 29.86 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 26 | 13 | 14 | 30 | 9 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không (ARM), tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Chuyên ngành và Dịch vụ Hàng không được thành lập năm 1989. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực bán hàng hóa; ủy thác nhập khẩu; kinh doanh, phân phối thiết bị phụ tùng cho ngành hàng không. Với 40 kinh nghiệm, công ty đã tạo lập mối quan hệ hợp tác lâu năm với các nhà cung cấp, đối tác, bạn hàng lớn như Hãng Hàng không Quốc gia - Vietnam Airlines, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, Công ty Trực thăng Miền Bắc. ARM là công ty là thành viên của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam do đó Công ty nhận được hỗ trợ rất lớn về vốn, công nghệ, thị trường tiêu thụ sản phẩm từ phía Tổng công ty. Ngày 26/10/2010, ARM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/03/1989: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Chuyên ngành và Dịch vụ Hàng không được thành lập.
- Ngày 18/05/2006: Công ty chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần, chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
- Năm 2007: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Tháng 04, 2009: Tăng vốn điều lệ lên 25,92 tỷ đồng.
- Ngày 31/08/2010: Niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/10/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 16/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 31,11 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Khắc Hậu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 777,778 | 25.0% | 05/08/2025 |
| Hoàng Việt Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 79,266 | 2.5% | 27/08/2025 |
| Trần Trung Dũng | Phó Giám đốc | 642 | 0.0% | 27/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 100 | 0.0% | 18/05/2016 |
| Đỗ Thu Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2025 |
| Đỗ Khắc Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Hoàng Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Phạm Hồng Quang | Phó Giám đốc | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Đinh Phúc Lộc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Đinh Ngọc Chủng | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Duy Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Đình Thái | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Dương Quang Trung | Kế toán trưởng | — | — | 02/11/2015 |
| Hồ Xuân Hiếu | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/12/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết