BEL
UPCOM Hàng hóa giải trí
Hàng hóa giải trí
Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hòa
16,200
▼
14.7%
Cập nhật: 16:04:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3
P/E
5,830.26
P/B
1.96
YoY
—
QoQ
14.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
40.6%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
2.33
Thanh toán hiện hành
4.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện tử Biên Hoà (BEL) có tiền thân là Xí nghiệp Sanyo Industries Việt Nam, được thành lập vào năm 1971. Công ty tập trung phát triển sản xuất và kinh doanh các sản phẩm điện, điện tử, cụ thể là máy thu hình màu, camera quan sát, các thiết bị âm thanh, và các sản phẩm tin học. Công ty đã tiếp thu các công nghệ tiên tiến, thiết kế và sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu Việt Nam như VIETTRONICS, BELCO. Bên cạnh đó, BEL còn tham gia cho thuê văn phòng và xuất nhập khẩu. BEL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.
Lịch sử hình thành
- 1971: Được thành lập dưới tên gọi: “Xí nghiệp Sanyo Industries Việt Nam”, là công ty liên doanh của Công ty Sanyo Electric Nhật Bản.
- 1978: Quốc hữu hóa và đổi tên thành: Xí nghiệp Sanyo”.
- 1983: Đổi tên thành Xí nghiệp Viettronics Biên Hòa.
- 1993: Thành lập lại với tên là Công ty Điện tử Biên Hòa, trực thuộc Tổng Công ty Điện tử và Tin học Việt Nam, Bộ Công nghiệp nặng.
- 1998: Sản xuất CTV, VCD, SVCD mang thương hiệu riêng của công ty là “BELCO”.
- 2004: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần Điện tử Biên Hòa.
- Ngày 12/07/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Song Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,080,000 | 18.0% | 29/04/2025 |
| Nguyễn Đình Cường | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 170,000 | 2.8% | 29/04/2025 |
| Nguyễn Phước Hiệp | Trưởng Ban kiểm soát | 11,300 | 0.2% | 15/01/2023 |
| Võ Văn Nam | Phó Tổng Giám đốc | 7,600 | 0.1% | 29/04/2025 |
| Lê Hữu Phước | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 7,600 | 0.0% | 30/12/2025 |
| Võ Văn Chúng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 110 | 0.0% | 29/04/2025 |
| Nguyễn Thị Vi Minh | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/01/2023 |
| Lê Thị Như Ái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/06/2020 |
| Vũ Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Văn Viết Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/12/2025 |
| Đặng Vĩnh Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/06/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Hàng hóa giải trí
So sánh với BEL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BEL