BKG
HOSE Hàng gia dụng
Hàng gia dụng
Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
2,610
▼
2.6%
Cập nhật: 03:07:35 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
151
P/E
17.34
P/B
0.25
YoY
-5.2%
QoQ
52.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.4%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
11.8%
Tỷ suất LN ròng
4.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.07
Thanh toán nhanh
7.99
Thanh toán hiện hành
10.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 449 | 457 | 454 | 549 | 558.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 44 | 12 | 41 | 42 | 59.85 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 277 | 309 | 278 | 351 | 347.02 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 130 | 166 | 129 | 139 | 148.27 |
| Hàng tồn kho, ròng | 125 | 132 | 131 | 151 | 144.81 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 4 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 349 | 348 | 347 | 257 | 262.15 |
| Phải thu dài hạn | 0.06 | 0 | 0 | 0 | 6.31 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.06 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 50 | 50 | 49 | 48 | 47.63 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 20 | 20 | 20 | 19 | 19.21 |
| Đầu tư dài hạn | 236 | 236 | 236 | 147 | 147 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 89.11 | 1 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 798 | 804 | 801 | 806 | 820.21 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 45 | 50 | 43 | 46 | 57.84 |
| Nợ ngắn hạn | 45 | 49 | 42 | 46 | 50.94 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.73 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 31 | 18 | 18 | 24 | 33.29 |
| Nợ dài hạn | 0.02 | 1 | 1 | 0 | 6.90 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 752 | 755 | 758 | 760 | 762.37 |
| Vốn và các quỹ | 752 | 755 | 758 | 760 | 762.37 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 716 | 716 | 716 | 716 | 716.09 |
| Cổ phiếu phổ thông | 716 | 716 | 716 | 716 | 716.09 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 28 | 30 | 33 | 35 | 37.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 9 | 9 | 9 | 9 | 8.80 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 798 | 804 | 801 | 806 | 820.21 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 66 | 44 | 86 | 41 | 62.58 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Doanh thu thuần | 66 | 44 | 86 | 41 | 62.54 |
| Giá vốn hàng bán | 59 | 38 | 78 | 37 | -55.01 |
| Lãi gộp | 7 | 6 | 8 | 5 | 7.53 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.53 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.53 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.66 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 2 | 2 | 1 | -1.26 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 3 | 5 | 2 | 4.10 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.35 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | -0.35 |
| LN trước thuế | 5 | 3 | 4 | 2 | 3.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.90 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 3 | 4 | 1 | 2.85 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 3 | 3 | 1 | 2.78 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 64 | -22 | 33 | -47 | 0.31 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -2 | 0 | 0 | 0 | 1.60 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -19 | 4 | -4 | 4 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -30 | 0 | 0 | 39 | 6 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 3.51 | 0 | 0 | 7.62 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 19 | 12 | 9 | 16 | 17.75 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -25 | -9 | -10 | -8.12 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -12.49 | 0 | 0 | 9.62 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 33 | -31 | 29 | 1 | 17.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 5 | 5 | 3 | 42.29 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 44 | 12 | 41 | 42 | 59.85 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam (BKG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị DTA thành lập vào năm 2015. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm đồ nội ngoại thất, sản phẩm từ gỗ và nguyên liệu lâm sản, nông nghiệp sạch. BKG hiện đang sở hữu 2 nhà máy sản xuất gỗ nội - ngoại thất với quy mô trên 30.000 m2 và cung ứng ra thị trường hàng năm đạt trên 25.000m3. Cùng với đó, hàng năm doanh nghiệp còn cung cấp một sản lượng lớn quả cam ra thị trường với trang trại trên 10 ha, cùng với gần 4.000 cây cam Cao Phong, Hoà Bình. BKG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/08/2015: Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam (tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị DTA) thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0106935814 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 10/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 29/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 31/12/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 620 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 681 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Công Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 13,282,500 | 18.5% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,741,500 | 3.8% | 26/01/2026 |
| Phạm Lương Bảo Ngọc | Kế toán trưởng | 231,000 | 0.3% | 07/08/2025 |
| Phan Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 57,750 | 0.1% | 07/08/2025 |
| NGUYỄN QUANG DUY | Thành viên Hội đồng Quản trị | 57,750 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Điền Văn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 55,000 | 0.1% | 16/05/2023 |
| Đặng Phước Đức | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Tạ Quang Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Dương Tất Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Minh Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Hàng gia dụng
So sánh với BKG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BKG