BLW
---Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
10,000
0.0%
Cập nhật: 12:15:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,071
P/E
9.33
P/B
0.91
YoY
0.0%
QoQ
-5.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.9%
ROA
8.9%
Tỷ suất LN gộp
47.9%
Tỷ suất LN ròng
16.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
2.67
Thanh toán hiện hành
3.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 42 | — | 48 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 15 | — | 15 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | 17 | — | 21 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 2 | — | 4 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 0 | — | 2 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 7 | — | 7 | — |
| Tài sản lưu động khác | — | 1 | — | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 92 | — | 91 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | 1 | — | 1 | — |
| Tài sản cố định | — | 82 | — | 79 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 11 | — | 11 | — |
| Trả trước dài hạn | — | 11 | — | 11 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 135 | — | 139 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 9 | — | 15 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | 9 | — | 15 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | 1 | — | 1 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 125 | — | 123 | — |
| Vốn và các quỹ | — | 125 | — | 123 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 112 | — | 112 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 112 | — | 112 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 3 | — | 3 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | 11 | — | 8 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 135 | — | 139 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 19 | — | 19 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | 0 | — | 0 | — |
| Doanh thu thuần | — | 19 | — | 18 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 11 | — | 11 | — |
| Lãi gộp | — | 9 | — | 8 | — |
| Thu nhập tài chính | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | 2 | — | 3 | — |
| Chi phí quản lý DN | — | 3 | — | 2 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | 3 | — | 3 | — |
| Thu nhập khác | — | 1 | — | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | — | 0 | — |
| LN trước thuế | — | 4 | — | 3 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | 3 | — | 3 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | 3 | — | 3 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1950 với tiền thân là Công quản nhà máy nước Bạc Liêu (BLW), Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu là đơn vị chuyên cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu. BLW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Hiện nay, Công ty đang quản lý vận hành 02 nhà máy nước có tổng công suất: 22.000 m3/ngày đêm và hệ thống đường ống cấp nước dài 325 km để cung cấp nước sạch cho hơn 26.000 hộ khách hàng, chiếm 85% tổng số hộ dân ở nội ô thành phố Bạc Liêu. BLW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1950: Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu được thành lập với tiền thân là Công quản nhà máy nước Bạc Liêu trực thuộc Ty Công chánh Bạc Liêu quản lý;
- Năm 1972: Đổi tên thành Ty Cấp thủy Bạc Liêu và chuyển giao cho Quốc gia thủy cục quản lý;
- Tháng 04/1975: Đổi tên thành Xí nghiệp Cấp nước Bạc Liêu dưới sự quản lý của Ban kinh tài Bạc Liêu;
- Tháng 05/1977: Được bàn giao cho Ty Xây dựng Minh Hải quản lý;
- Năm 1987: Được bàn giao cho UBND Thị xã Bạc Liêu quản lý;
- Tháng 10/1990: Xí nghiệp Cấp nước, Xí nghiệp Công trình Công Cộng và Công ty Dịch vụ Nhà đất sáp nhập thành Công ty Công trình Đô thị và Dịch vụ Nhà đất;
- Năm 1993: Xí nghiệp Xây dựng Giao thông được sáp nhập thêm vào Công ty và đổi tên thành Công ty Công trình Đô thị;
- Tháng 10/2006: Tách bộ phận vệ sinh đô thị và thành lập đơn vị mới là Trung tâm Dịch vụ Đô thị. Bộ phận còn lại chuyên về đầu tư phát triển và vận hành hệ thống cấp nước và đổi tên thành Công ty Cấp nước Bạc Liêu;
- Tháng 08/2010: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Bạc Liêu;
- Ngày 28/05/2015: Bán cố phần lần đầu ra công chúng (IPO) tai Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 24/12/2015: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu với vốn điều lệ 111.688.000.000 đồng;
- Ngày 15/05/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 3040/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 19/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thanh Bảo | Phó Tổng Giám đốc | 6,300 | 0.1% | 25/07/2023 |
| Võ Minh Trang | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 25/07/2023 |
| Lê Văn Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2019 |
| Đặng Minh Thừa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2020 |
| Nguyễn Thị Lan Hương | Kế toán trưởng | 500 | — | 25/07/2023 |
| Quách Thụy Phương Thảo | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/10/2018 |
| Lý Hồng Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2023 |
| Phan Chí Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/10/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BLW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BLW