BMC
HOSECông ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
13,450
▲
0.7%
Cập nhật: 12:18:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
935
P/E
14.39
P/B
0.73
YoY
-50.5%
QoQ
-25.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.0%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
24.5%
Tỷ suất LN ròng
9.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
4.52
Thanh toán hiện hành
14.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 211 | 202 | 209 | 205 | 200.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 30 | 27 | 25 | 34.99 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 35 | 35 | 35 | 35 | 25 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13 | 5 | 11 | 7 | 4.08 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 1 | 3 | 0.77 |
| Hàng tồn kho, ròng | 97 | 107 | 112 | 116 | 114.19 |
| Tài sản lưu động khác | 21 | 25 | 25 | 23 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 46 | 44 | 45 | 44 | 42.06 |
| Phải thu dài hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 7.93 |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 8 | 8 | 8 | 7.93 |
| Tài sản cố định | 25 | 23 | 26 | 24 | 22.61 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 12 | 12 | 12 | — |
| Trả trước dài hạn | 13 | 12 | 12 | 12 | 11.52 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 257 | 246 | 254 | 249 | 242.08 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 20 | 8 | 33 | 24 | 14.17 |
| Nợ ngắn hạn | 20 | 8 | 33 | 24 | 14.17 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 2 | 0 | 0.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 237 | 238 | 221 | 225 | 227.91 |
| Vốn và các quỹ | 237 | 238 | 221 | 225 | 227.91 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 124 | 124 | 124 | 124 | 123.93 |
| Cổ phiếu phổ thông | 124 | 124 | 124 | 124 | 123.93 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 68 | 68 | 73 | 73 | 73.07 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 26 | 26 | 5 | 9 | 11.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 257 | 246 | 254 | 249 | 242.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 60 | 12 | 39 | 40 | 29.70 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 60 | 12 | 39 | 40 | 29.70 |
| Giá vốn hàng bán | 44 | 8 | 31 | 30 | -23.31 |
| Lãi gộp | 17 | 4 | 8 | 9 | 6.40 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 2 | 0 | 0.78 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 1 | -1.11 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 2 | 3 | 3 | -2.92 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 1 | 5 | 5 | 3.13 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 10 | 1 | 5 | 5 | 3.13 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 1 | 1 | -0.55 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 1 | 4 | 4 | 2.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 1 | 4 | 4 | 2.58 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -6 | -15 | -1 | 14 | 8.49 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -4 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -35 | 0 | 0 | 0 | -35 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 43 | 0 | 0 | 0 | 35 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 0 | 0 | 0 | 1.49 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.49 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -16 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -15 | -4 | -2 | 9.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 3 | 5 | 7 | 24.99 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 45 | 30 | 27 | 25 | 34.99 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định (BMC), tiền thân là Công ty Khoáng Sản Bình Định được thành lập năm 1985, là một trong những công ty có uy tín và tiên phong trong lĩnh vực khai thác sa khoáng tại tỉnh Bình Định cũng như ở Việt Nam. Năm 2001 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. BMC là một trong những doanh nghiệp khai thác chế biến kinh doanh khoáng sản tiên phong tại Việt nam. Sản phẩm chính của Công ty là Ilmentie nguyên liệu chính để sản xuất bột màu Titan dioxit (TiO2) và kim loại Titan. Hơn 95% sản phẩm của công ty xuất khẩu sang các thị trường Nhật Bản, Malaysia, Trung Quốc. BMC hiện đang quản lý nhà máy khoáng sản Nam De Gi và nhà máy xỉ titan tại tỉnh Bình Định. Công ty có công suất tinh luyện 80.000 tấn quặng titan / năm, 90% trong số đó là ilmenit và 10% còn lại là các sản phẩm phụ bao gồm zircon, rutile, monazite và từ tính. Nhà máy xỉ titan với công suất 35.000 tấn / năm đang hoạt động ở mức 70 - 80% công suất. Các khách hàng lớn của công ty là các nhà nhập khẩu quặng của nước ngoài như Kayfour Development Corporation Sdn.Bhd, Qinzhou Qinnan District Jia Hua Import Export Td.,Lmt, Mineral Venture Internation Ltd (Mvi). Ngày 28/12/2006, BMC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Lịch sử hình thành
- Năm 1985: Tiền thân là Công ty Khoáng Sản Bình Định được thành lập, là một trong những công ty có uy tín và tiên phong trong lĩnh vực khai thác sa khoáng tại tỉnh Bình Định cũng như ở Việt Nam.
- Ngày 08/01/2001: Chuyển thành Công ty Cổ phần khoáng sản Bình Định theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 3503000009, với số VĐL là 13,11 tỷ đồng.
- Ngày 28/12/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 39,34 tỷ đồng;
- Tháng 02, 2008: Tăng vốn điều lệ lên 59,013 tỷ đồng;
- Tháng 05, 2008: Tăng vốn điều lệ lên 82,618 tỷ đồng;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 123,92 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Anh Vũ | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 63,351 | 0.5% | 02/10/2023 |
| Huỳnh Ngọc Bích | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 34,372 | 0.3% | 18/08/2025 |
| Đỗ Thanh Thao | Phó Tổng Giám đốc | 4,003 | 0.0% | 13/06/2017 |
| Nguyễn Thị Hải Vi | Thành viên Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Cao Thái Định | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/11/2025 |
| Đinh Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/11/2025 |
| Lê Trung Hậu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Cảnh Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hồ Tường Vy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMC