BMD
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận
10,000
0.0%
Cập nhật: 00:56:01 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.85
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.46
Thanh toán hiện hành
1.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình Thuận (BMD) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Công cộng, được thành lập vào tháng 06/1985. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ môi trường công ích trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. BMD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2016. Công ty là đơn vị chiếm thị phần chủ yếu trong hoạt động cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường công ích tại tỉnh Bình Thuận nói chung và thành phố Phan Thiết nói riêng. BMD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 14/06/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 06/1985: Công ty Quản lý Công trình Công cộng được thành lập;
- Năm 1993: Đổi tên thành Ban Quản lý Công trình Công cộng;
- Ngày 17/01/1995: UBND Tỉnh Bình Thuận ban hành Quyết định số 74/QĐ-UBBT chuyển Ban Quản lý Công trình Công cộng thành Công ty Công trình Đô thị Phan Thiết;
- Ngày 01/02/2010: UBND Tỉnh Bình Thuận ban hành Quyết định số 295/QĐ-UBND về việc thành lập Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Phan Thiết;
- Ngày 27/11/2012: UBND tỉnh Bình Thuận ban hành Quyết định số 2377/QĐ-UBCD về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Phan Thiết và Công ty TNHH MTV Công trình Giao thông Bình Thuận;
- Ngày 12/06/2015: UBND tỉnh Bình Thuận ban hành Quyết định số 1491/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Phan Thiết;
- Ngày 04/11/2015: Tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 470.422 cổ phần được bán đấu giá thành công và mức giá bán thành công bình quân là 10.003 đồng/cổ phần;
- Ngày 29/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 27.532.800.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3400861721 thay đổi lần thứ 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận;
- Ngày 26/09/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 434,271 | 15.6% | 25/07/2025 |
| Trà Thị Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 72,700 | 2.6% | 25/07/2025 |
| Lê Thị Thanh Thủy | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 33,000 | 1.2% | 25/07/2025 |
| Bùi Thị Kim Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 6,100 | 0.2% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Thị Giác | Trưởng Ban kiểm soát | 4,400 | 0.2% | 25/07/2025 |
| Mai Hữu Việt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.1% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Phương | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 400 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Võ Thị Thanh Sương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/12/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMD