BMF
UPCOMCông ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
8,000
0.0%
Cập nhật: 14:05:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,013
P/E
7.90
P/B
0.66
YoY
-4.1%
QoQ
5.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.6%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
2.3%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.90
Thanh toán hiện hành
1.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 629 | 628 | 581 | 554 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 25 | 27 | 17 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 283 | 283 | 268 | 237 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 152 | 139 | 141 | 148 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 49 | 45 | 48 | 45 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 175 | 180 | 144 | 151 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 88 | 87 | 89 | 88 | — |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Tài sản cố định | 20 | 20 | 19 | 18 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 61 | 61 | 65 | 64 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 717 | 715 | 670 | 642 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 537 | 531 | 483 | 450 | — |
| Nợ ngắn hạn | 530 | 525 | 476 | 445 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 5 | 4 | 5 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 511 | 509 | 460 | 426 | — |
| Nợ dài hạn | 7 | 6 | 7 | 6 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 180 | 184 | 188 | 192 | — |
| Vốn và các quỹ | 180 | 184 | 188 | 192 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 158 | 158 | 158 | 158 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 158 | 158 | 158 | 158 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 22 | 25 | 29 | 33 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 717 | 715 | 670 | 642 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 885 | 857 | 724 | 766 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 885 | 857 | 724 | 766 | — |
| Giá vốn hàng bán | 865 | 838 | 707 | 747 | — |
| Lãi gộp | 20 | 18 | 17 | 18 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 5 | 3 | — |
| Chi phí tài chính | 6 | 6 | 6 | 5 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 6 | 6 | 5 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 6 | 5 | 5 | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 5 | 5 | 5 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 5 | 6 | 5 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 4 | 5 | 6 | 5 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 4 | 5 | 4 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 4 | 5 | 4 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | 6 | 36 | -12 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | -25 | -38 | -14 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 51 | 46 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -5 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 2 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 4 | 6 | 3 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -21.01 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 876 | 784 | 638 | 662 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -860 | -787 | -688 | -697 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -2.64 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 33 | -18 | 2 | -10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 8 | 8 | 9 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 43 | 25 | 27 | 17 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (BMF) có tiền thân là Công ty Kinh doanh Vật liệu Xây dựng và Xây lắp, được thành lập vào đầu năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, phân phối, bán buôn, bán lẻ các mặt hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, chất đốt. BMF chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty đã xây dựng hệ thống bản lẻ xăng dầu với 10 cửa hàng nằm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Thị trường bán buôn xăng dầu của Công ty nằm tại các khu vực như các khu công nghiệp ở Đồng Nai và các khu vực lân cận. BMF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Đầu năm 1982: Tiền thân là Công ty Kinh doanh Vật liệu Xây dựng và Xây lắp được thành lập;
- Ngày 05/09/1992: Được thành lập lại và đổi tên thành Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai theo Quyết định số 1152/QĐ-UBT của UBND Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 06/01/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai vốn điều lệ ban đầu là 10,4 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3600661303 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 27/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 13 tỷ đồng;
- Ngày 24/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 20.798.000.000 đồng;
- Ngày 07/03/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 16/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 16/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 41.596 tỷ đồng;
- Ngày 30/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên158 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Hoa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 195,986 | 1.2% | 23/07/2025 |
| Lê Minh Khuê | Thành viên Hội đồng Quản trị | 48,600 | 0.3% | 23/07/2025 |
| Phan Doãn Thân | Phó Giám đốc | 1,840 | 0.1% | 11/04/2018 |
| Ngô Dạ Ngân | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 29/09/2023 |
| Phạm Văn Nam | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/04/2024 |
| Trần Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2024 |
| Vũ Thị Mai Phương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2025 |
| Vũ Hoàng Huynh | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thắm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Oanh | Phó Giám đốc | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hoài Băng | Trưởng phòng Tài chính | — | — | 10/06/2021 |
| Bùi Thị Ngọc Diễm | Kế toán trưởng | — | — | 14/07/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMF