BMG
UPCOMCông ty Cổ phần May Bình Minh
—
0.0%
Cập nhật: 23:12:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần May Bình Minh (BMG) có tiền thân là một cơ sở sản xuất mang tên "Thái Dương Kỹ Nghệ Y Phục Công Ty" (SOGAMEN) thành lập trước năm 1975. Hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm dệt may. BMG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Vinatex), Công ty được tạo điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng dệt may của Tập đoàn. BMG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Trước 1975: Công ty Cổ phần May Bình Minh có tiền thân là một cơ sở sản xuất mang tên "Thái Dương Kỹ Nghệ Y Phục Công Ty" (SOGAMEN).
- Năm 1977: Quốc hữu hóa với tên gọi là Nhà máy may Bình Minh;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty May Bình Minh;
- Năm 1999: Công ty thực hiện cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần May Bình Minh;
- Ngày 28/06/2004: Tăng vốn điều lệ từ 18 tỷ lên 36 tỷ đồng;
- Ngày 08/09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 37,8 tỷ đồng;
- Ngày 05/10/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 28/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 52,92 tỷ đồng.
- Ngày 25/12/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 264,600 | 5.0% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 237,082 | 4.5% | 22/01/2026 |
| Võ Quốc Hào | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 150,024 | 2.8% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 116,747 | 2.2% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Nhung | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 76,862 | 1.5% | 22/01/2026 |
| Ngô Thị Thân | Trưởng Ban kiểm soát | 54,831 | 1.0% | 20/12/2018 |
| Hồ Thanh Lâm | Giám đốc điều hành | 16,917 | 0.3% | 22/01/2026 |
| Lê Mạc Thuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2025 |
| Nguyễn Đức Ngọ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/12/2018 |
| Hồ Đặng Ngọc Diễm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/12/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMG