BMI

HOSE

Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh

17,450 ▲ 1.5%
Cập nhật: 16:23:39 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
1,731
P/E
10.08
P/B
0.90
YoY
4.2%
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.8%
ROA
6.9%
Tỷ suất LN gộp
0.3%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 6,549.91 6,412.86 6,537.19 6,482.11
Tiền và tương đương tiền 188.61 251.24 229.37 216.75
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 3,422.14 3,426.78 3,577.29 3,470.49
Các khoản phải thu ngắn hạn 802.02 819.69 941.54 1,026.90
Trả trước cho người bán ngắn hạn 6.27 6.53 4.83 5.10
Hàng tồn kho, ròng 4.96 5.56 5.12 4.50
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,025.81 1,040.65 1,000.45 1,048.96
Phải thu dài hạn 19.60 19.52 16.42 14.51
Phải thu dài hạn khác 19.60 19.52 16.42 14.51
Tài sản cố định 250.71 247.12 246.79 244.44
Giá trị ròng tài sản đầu tư 149.22 148.76 148.30 147.87
Đầu tư dài hạn 546.52 567.04 537.04 586.85
Tài sản dài hạn khác 57.62 57.62 57.62 57.62
Trả trước dài hạn 24.58 23.31 21 22.57
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 7,575.72 7,453.51 7,537.64 7,531.06
NỢ PHẢI TRẢ 4,724.46 4,625.36 4,609.57 4,601.26
Nợ ngắn hạn 4,723.25 4,624.16 4,608.25 4,599.97
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 1.21 1.20 1.32 1.29
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,851.26 2,828.15 2,928.08 2,929.81
Vốn và các quỹ 2,851.26 2,828.15 2,928.08 2,929.81
Vốn góp của chủ sở hữu 1,326.43 1,326.43 1,326.43 1,505.48
Cổ phiếu phổ thông 1,326.43 1,326.43 1,326.43 1,505.48
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 571.86 548.75 648.67 637.59
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 7,575.72 7,453.51 7,537.64 7,531.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1,340.44 1,349.78 1,330.84 1,340.10
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp 106.94 101.43 91.09 15.40
Thu nhập tài chính 48 73 120 78.08
Chi phí tài chính 22 32 33 -38.52
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 57 48 54 -57.25
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 79 97 126 -41.84
Thu nhập khác 0 1 0 4.99
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -1.23
Lợi nhuận khác 0 1 0 3.76
LN trước thuế 79 98 126 3.58
Chi phí thuế TNDN hiện hành 15 17 14 -1.80
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -0.66 0.36 0 1.81
Lợi nhuận thuần 63 81 113 3.58
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 63 81 113 3.58
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -268 132 -131 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,065 -357 -467 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 1,031 322 437 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 216 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 46 30 -75 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 12 -5 110 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 -66 66 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -66 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -66 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -257 61 -21 0
Tiền và tương đương tiền 446 189 251 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -1 2 -1 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 189 251 229 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh (BMI) có tiền thân là Công ty Bảo hiểm Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập thành lập bởi Bộ Tài chính vào năm 1994. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính. BMI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Các nhóm nghiệp vụ bảo hiểm chính của Bảo Minh gồm: bảo hiểm xe cơ giới, bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản kỹ thuật, bảo hiểm hàng hải và bảo hiểm hàng không. BMI hiện có 1 trung tâm đào tạo, 2 trung tâm bồi thường và 65 đơn vị thành viên trải dài cả nước. BMI được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2008.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/11/1994: Tiền thân là Công ty Bảo hiểm Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập - Năm 2004: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh với vốn điều lệ 434 tỷ đồng; - Ngày 28/11/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Tháng 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 755 tỷ đồng; - Ngày 21/04/2008: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 830,5 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 913.540.370.000 đồng; - Ngày 01/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.096.239.850.000 đồng; - Ngày 19/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.205.854.080.000 đồng; - Ngày 03/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.326.428.180.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thế Năng Phó Tổng Giám đốc 20,778 0.0% 21/03/2023
Châu Quang Linh Phó Tổng Giám đốc 12,062 0.0% 06/02/2026
Vũ Anh Tuấn Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 6,020 0.0% 06/02/2026
Sái Văn Hưng Kế toán trưởng 875 0.0% 06/02/2026
Phạm Minh Tuân Phó Tổng Giám đốc 31 0.0% 06/02/2026
Nicolas De Nazelle Thành viên Ban kiểm soát 26/04/2025
Trần Tiến Dũng Phụ trách Công bố thông tin 31/01/2020
Đinh Việt Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Lê Việt Thành Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Bùi Thị Thu Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Lê Minh Tuyết Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Phan Thị Hồng Phương Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Trần Văn Tá Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Đinh Việt Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 27/04/2021
Callard Stumpf Céline Thành viên Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Kwok Wing Tam Thành viên Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Yau Chung Hung Thành viên Ban kiểm soát 25/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 76,331,913 50.7% 05/01/2026
Axa Sa - Pháp 25,065,889 16.7% 05/01/2026
Halley Sicav - Halley Asian Prosperity 4,142,156 5.0% 27/06/2025
Công ty TNHH Firstland 6,678,421 5.0% 05/10/2025
Tổng Công ty Sông Đà 1,396,850 1.9% 10/03/2025
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 1,215,200 1.6% 10/03/2025
TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 1,215,200 1.6% 10/03/2025
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 951,580 1.3% 10/03/2025
Tổng Công ty Vật Tư Nông Nghiệp - Công ty Cổ phần 607,600 0.8% 10/03/2025
Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV) 434,000 0.6% 10/03/2025
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP 200,650 0.3% 10/03/2025
Công ty TNHH MTV Đầu Tư SCIC 100,100 0.1% 05/10/2025
Trần Vĩnh Đức 19,350 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thế Năng 20,778 0.0% 05/10/2025
Mai Hữu Thọ 7,780 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Văn Thông 7,780 0.0% 14/09/2015
Hoàng Văn Khinh 7,780 0.0% 14/09/2015
Trần Văn Tôn 7,780 0.0% 14/09/2015
Phan Văn Tạo 6,910 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đình Khang 6,910 0.0% 14/09/2015
Châu Quang Linh 12,062 0.0% 06/02/2026
Trịnh Thị Xuân Dung 6,050 0.0% 05/10/2025
Vũ Anh Tuấn 6,020 0.0% 06/02/2026
Sái Văn Hưng 875 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Phú Thủy 11,446 0.0% 05/10/2025
Lê Song Lai 9,413 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Thành 13,648 0.0% 05/10/2025
Phạm Minh Tuân 31 0.0% 06/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BMI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay