BMJ
UPCOMCông ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP
9,500
▼
1.0%
Cập nhật: 20:22:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
914
P/E
10.40
P/B
0.71
YoY
-59.4%
QoQ
-55.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.3%
ROA
5.4%
Tỷ suất LN gộp
23.9%
Tỷ suất LN ròng
19.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
0.25
Thanh toán hiện hành
0.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 516 | 393 | 399 | 416 | 422.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 142 | 47 | 10 | 39.08 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 335 | 91 | 191 | 254 | 70.75 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 61 | 5 | 21 | 20 | 9.86 |
| Hàng tồn kho, ròng | 143 | 159 | 158 | 149 | 305.15 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 1 | 3 | 3 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,130 | 1,308 | 1,320 | 1,323 | 1,451.67 |
| Phải thu dài hạn | 6 | 14 | 14 | 14 | 14.16 |
| Phải thu dài hạn khác | 6 | 14 | 14 | 14 | 14.16 |
| Tài sản cố định | 164 | 160 | 155 | 152 | 178.18 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 9 | 9 | 9 | 9 | 8.67 |
| Đầu tư dài hạn | 922 | 1,096 | 1,096 | 1,096 | 777.97 |
| Tài sản dài hạn khác | 30 | 30 | 34 | 34 | 378.20 |
| Trả trước dài hạn | 30 | 30 | 34 | 34 | 37.38 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,647 | 1,701 | 1,719 | 1,740 | 1,873.97 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 431 | 472 | 467 | 473 | 476.79 |
| Nợ ngắn hạn | 393 | 410 | 419 | 434 | 437.85 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 25 | 61 | 61 | 57 | 60.51 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 312 | 299 | 318 | 340 | 326.44 |
| Nợ dài hạn | 37 | 63 | 48 | 39 | 38.94 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 33 | 59 | 44 | 35 | 34.83 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,216 | 1,228 | 1,252 | 1,267 | 1,397.18 |
| Vốn và các quỹ | 1,216 | 1,228 | 1,252 | 1,267 | 1,397.18 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 | 1,050 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 13 | 13 | 13 | 12.93 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 154 | 167 | 190 | 205 | 250.11 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 85.51 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,647 | 1,701 | 1,719 | 1,740 | 1,873.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 228 | 115 | 201 | 207 | 92.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 228 | 115 | 201 | 207 | 92.54 |
| Giá vốn hàng bán | 206 | 90 | 161 | 178 | -56.03 |
| Lãi gộp | 22 | 25 | 41 | 29 | 36.51 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 3 | 2 | 2 | 27.88 |
| Chi phí tài chính | 7 | 6 | 7 | 6 | -7 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 6 | 7 | 6 | -7 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.77 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 3 | 3 | -2.36 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 3 | 4 | -4.01 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 15 | 30 | 19 | 52.78 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 3.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.97 |
| LN trước thuế | 15 | 15 | 30 | 19 | 55.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 6 | 4 | -10.80 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 12 | 24 | 15 | 44.96 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 12 | 24 | 15 | 44.96 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 18 | 73 | 19 | -11 | 366.59 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -30 | -2 | -437.47 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 22 | 28 | -7 | 7 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -165 | -117 | -129 | -129 | -70 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 224 | 311 | 49 | 80 | 198.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -224 | -174 | 0 | 0 | -382.93 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 319.30 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 15 | 3 | -1 | 5 | 27.87 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 51.30 | 0 | 0 | -344.73 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 20.40 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 181 | 92 | 161 | 173 | 26.60 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -205 | -106 | -152 | -155 | -34.68 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3 | -3 | -5 | -5 | -5.13 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -17.65 | 0 | 0 | 7.19 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -138 | 106 | -95 | -37 | 29.06 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 23 | 40 | 28 | 10.02 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 142 | 47 | 10 | 39.08 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP (BMJ) tiền thân là xí nghiệp Khai thác khoáng sản được thành lập năm 2001. Từ năm 2008, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào lĩnh vực chủ yếu là khai thác, sản xuất, kinh doanh đá xây dựng tại mỏ đá An Bình, Phú Giáo, Bình Dương. Hiện nay, Công ty có 9 dây chuyền nghiền sàng đá các loại công suất 150 tấn/giờ đang hoạt động, gần 40 phương tiện cơ giới chuyên dùng. Năm 2009, BMJ chính thức niêm yết tại Thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- 2001: Công ty Cổ phần Khoáng sản Becamex (BMC), tiền thân là xí nghiệp Khai thác khoáng sản được thành lập.
- 2008: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
- 2009: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên thị trường Upcom.
- Ngày 22/05/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP;
- Ngày 20/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 27/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.049 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Mạnh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,377,500 | 8.0% | 25/07/2025 |
| Đào Huỳnh Kim | Kế toán trưởng | 3,500 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2020 |
| Ngô Thị Minh Loan | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 04/10/2024 |
| Bành Minh Lộc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/08/2019 |
| Nguyễn Bảo Long | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Ngô Anh Quân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Hoàng Văn Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Phạm Huy Hậu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Thị Tươi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMJ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMJ