BMN
---Công ty Cổ phần 715
5,600
▼
1.8%
Cập nhật: 17:59:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,143
P/E
2.61
P/B
0.54
YoY
—
QoQ
7.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.1%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
22.1%
Tỷ suất LN ròng
7.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.55
Thanh toán nhanh
1.44
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần 715 (BMN) với tiền thân là đơn vị sự nghiệp kinh tế Cụm phà Mỹ Thuận, chuyên quản lý, khai thác, duy tu bảo dưỡng cơ sở hạ tầng đường bộ, sửa chữa và xây dựng công trình giao thông. Hiện nay, công ty đang phụ trách quản lý bảo trì đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương thuộc thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang và bảo dưỡng, xây dựng công trình đường giao thông trên các quốc lộ 1A, 53, 54, 60 tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/02/2000: Với tiền thân là đơn vị sự nghiệp kinh tế Cụm phà Mỹ Thuận, được chuyển đổi thành doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích theo Quyết định số 317/2000/QĐ/TCCB-LĐ ngày 15/02/2000 của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 13/12/2007: Sáp nhập thêm Công ty Quản lý và Sửa chữa đường bộ 716;
- Ngày 08/12/2009: Chuyển đổi thành Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Sửa chữa cầu đường 715;
- Ngày 05/12/2014: Bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá bình quân 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 28/01/2015: Chuyển thành Công ty Cổ phần Quản lý và sửa chữa cầu đường 715;
- Ngày 15/07/2015: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 4464/UBCK-QLPH của Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 27/01/2016: Được Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 08/2016/GCNCP-VSD với số lượng cổ phiếu đăng ký là 2.750.000 cổ phiếu;
- Ngày 06/04/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/06/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Nghiêm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 60,500 | 2.2% | 06/11/2023 |
| TRẦN HẬU NINH | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 52,000 | 1.9% | 26/12/2023 |
| Nguyễn Trung Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 31,400 | 1.1% | 28/04/2025 |
| Đào Thanh Bình | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,600 | 0.8% | 21/02/2025 |
| Hà Hữu Thông | Phó Tổng Giám đốc | 18,600 | 0.7% | 28/04/2025 |
| Nguyễn Văn Bé | Trưởng Ban kiểm soát | 7,000 | 0.3% | 21/02/2025 |
| Lê Thùy Ái Liên | Thành viên Ban kiểm soát | 700 | 0.0% | 26/04/2023 |
| Trương Quang Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 21/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMN