BMP
HOSECông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
126,900
▼
1.0%
Cập nhật: 21:07:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
15,017
P/E
8.45
P/B
3.61
YoY
22.1%
QoQ
-16.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
41.9%
ROA
35.0%
Tỷ suất LN gộp
46.1%
Tỷ suất LN ròng
22.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
4.52
Thanh toán hiện hành
5.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,596 | 3,066 | 2,955 | 3,391 | 2,758.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 504 | 1,078 | 641 | 803 | 297.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,410 | 1,396 | 1,656 | 1,930 | 1,760 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 178 | 204 | 195 | 206 | 129.18 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 46 | 42 | 65 | 32.78 |
| Hàng tồn kho, ròng | 464 | 329 | 406 | 408 | 529.40 |
| Tài sản lưu động khác | 41 | 59 | 57 | 45 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 604 | 571 | 571 | 580 | 620.47 |
| Phải thu dài hạn | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 265 | 255 | 246 | 261 | 266.43 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 64 | 64 | 64 | 65 | 66.87 |
| Tài sản dài hạn khác | 236 | 228 | 224 | 221 | 4 |
| Trả trước dài hạn | 212 | 205 | 200 | 197 | 195 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,200 | 3,637 | 3,526 | 3,971 | 3,378.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 499 | 649 | 728 | 823 | 501.38 |
| Nợ ngắn hạn | 481 | 631 | 711 | 805 | 483.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 110 | 56 | 84 | 4.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 55 | 55 | 55 | 55 | 54.90 |
| Nợ dài hạn | 18 | 18 | 18 | 17 | 17.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,702 | 2,989 | 2,798 | 3,148 | 2,877.46 |
| Vốn và các quỹ | 2,702 | 2,989 | 2,798 | 3,148 | 2,877.46 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 819 | 819 | 819 | 819 | 818.61 |
| Cổ phiếu phổ thông | 819 | 819 | 819 | 819 | 818.61 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,157 | 1,157 | 1,157 | 1,157 | 1,157.26 |
| Các quỹ khác | 44.98 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 679 | 966 | 775 | 1,126 | 855.02 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,200 | 3,637 | 3,526 | 3,971 | 3,378.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,071 | 1,408 | 1,333 | 1,554 | 1,306.01 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 18 | 25 | 25 | 22 | -19.95 |
| Doanh thu thuần | 1,053 | 1,383 | 1,308 | 1,532 | 1,286.06 |
| Giá vốn hàng bán | 601 | 793 | 697 | 798 | -681.65 |
| Lãi gộp | 452 | 590 | 611 | 734 | 604.41 |
| Thu nhập tài chính | 23 | 21 | 25 | 27 | 29.07 |
| Chi phí tài chính | 30 | 40 | 38 | 80 | -73.75 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | -0 | 0.01 | -0 | -0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0.20 | 0.15 | 0.46 | 0.47 | 0.15 |
| Chi phí bán hàng | 122 | 182 | 150 | 204 | -174.32 |
| Chi phí quản lý DN | 33 | 32 | 37 | 37 | -59.49 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 289 | 357 | 412 | 440 | 326.07 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 1 | 1 | 2.21 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.46 | -0 | -0.01 | 1 | -0.15 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 1 | 1 | 0.20 | 2.06 |
| LN trước thuế | 291 | 359 | 412 | 440 | 328.13 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 60 | 71 | 82 | 89 | -66.05 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.28 | -0.50 | -0.58 | -0.23 | -0.74 |
| Lợi nhuận thuần | 231 | 287 | 330 | 351 | 261.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 231 | 287 | 330 | 351 | 261.34 |
| Cổ đông thiểu số | 230.96 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 171 | 537 | 365 | 416 | -101.76 |
| Mua sắm TSCĐ | -51 | 3 | -52 | -8 | -65.38 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.62 | 0 | 0.04 | 0.04 | 1.46 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -150 | -256 | -530 | -380 | -122 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 210 | 270 | 270 | 106 | 292 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -28 | 20 | 22 | 28 | 22.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -236.97 | 37.16 | -253.12 | -507.59 | 128.69 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.27 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -470 | 0 | -512 | -511.63 | -532.10 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -969.50 | 0 | -511.63 | -511.63 | -532.10 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -317 | 574 | -437 | 161 | -505.16 |
| Tiền và tương đương tiền | 294 | 360 | 409 | 436 | 802.52 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.03 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 504 | 1,078 | 641 | 803 | 297.41 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) có tiền thân là Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm ống PVC cứng, PEHD (ống gân và ống trơn), phụ tùng ống, bình phun thuốc trừ sâu, nón bảo hộ lao động và các sản phẩm nhựa kỹ thuật khác. BMP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu và vận hành 04 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An và Hưng Yên với tổng công suất 150.000 tấn sản phẩm/năm. Công ty chiếm lĩnh khoảng 28% thị trường ống nhựa trong cả nước. BMP chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/11/1977: Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh được thành lập theo Quyết định số 1488/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 08/02/1990: Xí nghiệp Khoa học Sản xuất Nhựa Bình Minh được thành lập trên cơ sở thành lập lại Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh theo Quyết định số 86/CNn-TCLĐ của Bộ Công nghiệp nhẹ;
- Ngày 24/03/1994: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 842/QĐ-UB-CN về việc quốc hữu hóa Xí nghiệp Khoa học Sản xuất Nhựa Bình Minh và chuyển đổi thành Doanh nghiệp Nhà nước;
- Ngày 03/11/1994: Bộ Công nghiệp nhẹ ban hành Quyết định số 1434/CNn-TCLĐ về việc thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Nhựa Bình Minh;
- Ngày 04/12/2003: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 209/2003/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Nhựa Bình Minh thành Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh;
- Ngày 02/01/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 107,18 tỷ đồng;
- Ngày 11/07/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 175,99 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 349,84 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 454,78 tỷ đồng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 818,60 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoàng Ngân | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 618,550 | 0.8% | 03/02/2026 |
| Bông Hoa Việt | Người phụ trách quản trị công ty | 64,500 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Quan | Phó Tổng Giám đốc | 11,709 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Chaowalit Treejak | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Hồng Lê Việt | Trưởng phòng Tài chính/Kế toán trưởng | 3 | — | 23/12/2025 |
| Sakchai Patiparnpreechavud | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Praween Wirotpan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Thuận | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Phan Khắc Long | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/05/2023 |
| Nguyễn Lưu Thuỳ Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Hải | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 07/02/2024 |
| Poramate Larnroongroj | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Nhựa Bình Minh Miền Bắc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Doanh Bất Động Sản Bình Minh Việt | công ty liên kết | 26.0% |
| Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng | công ty liên kết | 29.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMP