BMS

UPCOM

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh

14,300 0.0%
Cập nhật: 22:59:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
520
P/E
27.50
P/B
1.32
YoY
116.6%
QoQ
18.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.6%
ROA
8.2%
Tỷ suất LN gộp
39.5%
Tỷ suất LN ròng
17.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
10.23
Thanh toán hiện hành
10.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,714.83 1,772.62 1,506.76 1,382.16 1,534.71
Tiền và tương đương tiền 506.17 387.26 227.08 233.90 277.49
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1,192.57 1,120.56 824.27 895.99 1,252.17
Các khoản phải thu ngắn hạn 13.33 260.98 453.32 250.63 3.31
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0.03 254 442.61 239.07 0.31
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 47.79 49.38 500.17 511.25 1,040.66
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 6.44 6.30 6.14 5.74 7.43
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 485 495 1,025.12
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 0.24 0.21 0.40 0.79 0.70
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,762.63 1,822 2,006.94 1,893.40 2,575.38
NỢ PHẢI TRẢ 898.10 968.73 1,095.50 946.27 363.58
Nợ ngắn hạn 879.92 953.28 1,079.11 721.19 149.89
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.82 0.82 1.27 0.72 0.30
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 426.24 500 600 700 100
Nợ dài hạn 18.18 15.44 16.39 225.08 213.69
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 864.52 853.27 911.44 947.14 2,211.80
Vốn và các quỹ 864.52 853.27 911.44 947.14 2,211.80
Vốn góp của chủ sở hữu 711.11 711.11 789.33 789.33 2,039.33
Cổ phiếu phổ thông 711.11 711.11 789.33 789.33 2,039.33
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 142.19 130.94 122.11 157.81 172.47
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,762.63 1,822 2,006.94 1,893.40 2,575.38
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 75.46 86.44 142.55 137.16 162.48
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 75 86 143 137 162.48
Giá vốn hàng bán -28.46 -77.09 -39.36 -70.45 -119.43
Lãi gộp 47 9 103 67 43.05
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.36
Chi phí tài chính 18 17 19 16 -10.34
Chi phí tiền lãi vay 18 17 19 16 -10.34
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -10.70 -6.70 -7.53 -7.57 -11.52
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 18.15 -13.94 77.17 43.72 21.55
Thu nhập khác 2 0 1 1 1.23
Thu nhập/Chi phí khác 2 0 0 0 -0.20
Lợi nhuận khác 0 0 1 1 1.03
LN trước thuế 18 -14 78 45 22.58
Chi phí thuế TNDN hiện hành -1 0 15 0 -14.96
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 4 -3 1 9 11.42
Lợi nhuận thuần 16 -11 62 36 19.04
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 16 -11 62 36 19.04
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -270 -192.07 -453 453 -606.35
Mua sắm TSCĐ -5 -0.72 -1 1 -0.58
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 2 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0.12 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 1 -1 0.24
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -3 -0.61 0 0 -0.35
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 1,250
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,874 500 1,100 -1,100 100
Tiền trả các khoản đi vay -2,338 -426.24 -926 926 -700
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0.01 0 0 0.29
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 536 73.77 174 -174 650.29
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 263 -118.90 -279 279 43.60
Tiền và tương đương tiền 243 506.17 506 -506 233.90
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 506 387.26 227 0 277.49
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh (BMS) được thành lập vào năm 2008 bởi Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn doanh nghiệp, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán và các dịch vụ liên quan khác. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 25,67 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 2.66%, tăng 2.19%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 118,04 tỷ đồng, giảm 36.44% và đóng góp 68.11% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 101,29 tỷ đồng, giảm 4.06%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.86%, giảm 1.34%. BMS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/04/2008: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 300 tỷ đồng theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 90/UBCK-GP cấp lần đầu bởi Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước (SSC); - Ngày 20/08/2009: Trở thành công ty đại chúng; - Năm 2010: Dời trụ sở công ty từ Hà Nội vào Thành phố Hồ Chí Minh; - Năm 2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 21/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng; - Ngày 08/08/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 21/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 569,99 tỷ đồng; - Ngày 16/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 646 tỷ đồng; - Ngày 25/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 711 tỷ đồng; - Ngày 06/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 2.039,32 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Cúc Thành viên Ban kiểm soát 06/08/2018
Trần Thị Thủy Thành viên Ban kiểm soát 17/06/2020
Trần Thị Thanh Hương Thành viên Hội đồng Quản trị 14/07/2021
Nguyễn Ngọc Thọ Trưởng Ban kiểm soát 24/04/2023
Đào Văn Chiêu Thành viên Hội đồng Quản trị 24/04/2023
Hoàng Văn Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 08/05/2025
Trịnh Thị Thu Hương Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 06/02/2026
Đặng Thùy Trang Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 06/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trương Thị Thanh Trúc 30,895,300 15.2% 17/12/2025
Công Ty Cổ Phần Rồng Ngọc 17,067,441 8.4% 30/12/2025
Công ty Cổ Phần Long An Solar Park 16,370,044 8.0% 30/12/2025
Trương Thị Mỹ An 16,356,298 8.0% 30/12/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á 1,500,000 5.0% 10/03/2025
Công ty Cổ Phần Thiên Anh Sài Gòn 10,000,000 4.9% 16/12/2025
Công ty TNHH Solar City La 10,000,000 4.9% 16/12/2025
Công ty TNHH Vina Green Energy La 10,000,000 4.9% 16/12/2025
Công ty TNHH Cosmo Medical Hub 9,860,000 4.8% 16/12/2025
Công ty TNHH Blue Ocean Resort Nt 9,500,000 4.7% 16/12/2025
Công ty TNHH Đầu Tư Đại Phước Lộc Đl 9,500,000 4.7% 16/12/2025
Nguyễn Thị Mộng Như 9,254,683 4.5% 16/12/2025
Lê Thị Xi Na 9,109,593 4.5% 16/12/2025
Nguyễn Khả Ái Vy 9,064,802 4.4% 16/12/2025
Công ty TNHH Nhật Phượng Nt 9,000,000 4.4% 16/12/2025
Lê Thanh Trí 102,800 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Thế Năng 32,900 0.1% 14/09/2015
Lê Anh Tuấn 10,000 0.0% 14/09/2015
Đinh Hoàng Hà 4,200 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BMS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay