BMV
UPCOMCông ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
4,900
▲
2.1%
Cập nhật: 01:04:41 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
154
P/E
31.85
P/B
0.48
YoY
-6.6%
QoQ
6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.5%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
6.1%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
1.41
Thanh toán hiện hành
1.93
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 387 | 421 | 406 | 352 | 345.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 17 | 9 | 14 | 22.85 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 142 | 66 | 78 | 57 | 132 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 136 | 209 | 203 | 205 | 96.86 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 5 | 5.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 103 | 129 | 115 | 75 | 92.79 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 89 | 88 | 86 | 85 | 82.30 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 87 | 84 | 83 | 80 | 77.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 3 | 3 | 4 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 3 | 3 | 4 | 3.36 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 476 | 509 | 491 | 437 | 427.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 230 | 261 | 244 | 189 | 178.93 |
| Nợ ngắn hạn | 229 | 261 | 244 | 189 | 178.77 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 2.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 173 | 189 | 199 | 142 | 131.08 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 246 | 248 | 247 | 248 | 248.97 |
| Vốn và các quỹ | 246 | 248 | 247 | 248 | 248.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 242 | 242 | 242 | 242 | 242 |
| Cổ phiếu phổ thông | 242 | 242 | 242 | 242 | 242 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.21 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 2 | 3 | 2 | 3 | 3.76 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 476 | 509 | 491 | 437 | 427.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 186 | 149 | 155 | 164 | 174.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 1 | 2 | 2 | -2.56 |
| Doanh thu thuần | 184 | 147 | 153 | 162 | 171.83 |
| Giá vốn hàng bán | 171 | 138 | 145 | 152 | -160.07 |
| Lãi gộp | 12 | 9 | 8 | 10 | 11.76 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 3 | 3 | 1.88 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.45 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 2 | 2 | -1.44 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 4 | 3 | 4 | -5.12 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 5 | 5 | -5.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.18 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.34 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.25 |
| LN trước thuế | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.20 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.72 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.72 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -17 | -82 | 83 | 38 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -101 | -46 | -12 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 84 | 122 | -87 | 21 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 2 | -1 | 2 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 76.89 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 153 | 129 | 112 | 105 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -122 | -113 | -103 | -161 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 15.90 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 11 | -7 | 5 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 17 | 9 | 14 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1 (BMV) có tiền thân Công ty Lương thực Thanh Nghệ Tĩnh, được thành lập vào năm 2002 trên cơ sở hợp nhất Công ty Lương thực Thanh Hóa, Công ty Lương thực Nghệ An và Công ty Lương thực Hà Tĩnh. Công ty hiện là một thành viên của Tổng Công ty Lương thực miền Bắc. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, chế biến bột mỳ và các sản phẩm từ bột mỳ và sản xuất, kinh doanh các loại nguyên liệu, thành phẩm thức ăn chăn nuôi gia súc. Được thừa kế từ Công ty bột mỳ Vinafood 1, Công ty hiện đang quản lý vận hành 02 nhà máy bột mỳ Bảo Phước và Hưng Quang với tổng công suất đạt 440 tấn/ngày, cung cấp các sản phẩm bột mỳ với nhiều nhãn hiệu đa dạng như Hoa Phượng Đỏ, Phượng Hoàng, Hồng Yến. Ngày 06/06/2017, BMV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/10/2002: Công ty Lương thực Thanh Nghệ Tĩnh được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Lương thực Thanh Hóa, Công ty Lương thực Nghệ An và Công ty Lương thực Hà Tĩnh theo Quyết định số 4358/BNN-TCCB của Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn;
- Ngày 08/04/2003: Tổng Công ty Lương thực miền Bắc ban hành Quyết định số 67/QĐ-HĐQT-TCLĐ về viêc thành lập Nhà máy Bột mỳ Hưng Quang trực thuộc Công ty Lương thực Thanh Nghệ Tĩnh;
- Ngày 12/10/2004: Tổng Công ty Lương thực miền Bắc ban hành Quyết định số 319/QĐ-HĐQT-TCLĐ về việc tách và điều Nhà máy Bột mỳ Hưng Quang khỏi Công ty Lương thực Thanh Nghệ Tĩnh và chính thức trở thành chi nhánh của Tổng Công ty;
- Năm 2008: Sau khi mua lại Nhà máy Bột mỳ Bảo Phước tại Khu Công nghiệp Đình Vũ, Hải Phòng, Tổng Công ty Lương thực miền Bắc đã ban hành quyết định số 157/QĐ-TCTLTMB-HĐQT về việc thành lập Công ty Bột mỳ Vinafood 1 dựa trên cơ sở tổ chức lại Công ty sản xuất Bột mỳ Hưng Quang và Nhà máy Bột mỳ Bảo Phước;
- Ngày 23/10/2015: Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn ban hành Quyết định số 4204/QĐ-BNN-QLDN về việc chuyển đổi Công ty Bột mỳ Vinafood 1 thành Công ty TNHH MTV Bột mỳ Vinafood 1;
- Ngày 28/10/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 04/01/2017: Chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 242 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0107151097 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 31/03/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 06/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Bình Nguyên | Phó Giám đốc | 6,300 | 0.0% | 09/02/2023 |
| Phạm Văn Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 09/02/2023 |
| Lưu Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 3,200 | 0.0% | 26/12/2023 |
| Lê Đình Hiệp | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 2,800 | 0.0% | 09/02/2023 |
| Phùng Thanh Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 09/09/2024 |
| Nguyễn Thị Hiểu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2023 |
| Lê Thị Thuyên | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | — | 11/05/2023 |
| Nguyễn Đại Quyền | Phó Giám đốc | — | — | 25/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BMV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BMV