BNA
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc
5,900
0.0%
Cập nhật: 15:27:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,650
P/E
3.58
P/B
0.32
YoY
12.0%
QoQ
88.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.3%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
13.2%
Tỷ suất LN ròng
3.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,264 | 1,310 | 1,364 | 1,044.37 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 64 | 28 | 31 | 22.90 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 54 | 55 | 41 | 30.20 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 667 | 647 | 625 | 739.98 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 114 | 197 | 245 | 134.71 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 461 | 560 | 646 | 246.07 | — |
| Tài sản lưu động khác | 18 | 20 | 20 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 401 | 416 | 415 | 442.56 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Tài sản cố định | 304 | 299 | 293 | 257.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 24 | 24 | 24.15 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 23 | 26 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 22 | 22 | 21 | 17.78 | — |
| Lợi thế thương mại | 1 | 1 | 1 | 1.04 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,665 | 1,726 | 1,779 | 1,486.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,130 | 1,200 | 1,194 | 910.04 | — |
| Nợ ngắn hạn | 980 | 1,052 | 1,054 | 775.10 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 69 | 55 | 69 | 59.55 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 772 | 803 | 767 | 572.21 | — |
| Nợ dài hạn | 151 | 147 | 140 | 134.94 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 150 | 144 | 139 | 133.15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 535 | 527 | 584 | 576.89 | — |
| Vốn và các quỹ | 535 | 527 | 584 | 576.89 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 312 | 312 | 312 | 312.49 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 312 | 312 | 312 | 312.49 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3.06 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 123 | 107 | 161 | 172.45 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 17 | 24 | 28 | 8.91 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,665 | 1,726 | 1,779 | 1,486.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 407 | 464 | 380 | 709.64 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 4 | 5 | 6 | -4.32 | — |
| Doanh thu thuần | 403 | 459 | 374 | 705.32 | — |
| Giá vốn hàng bán | 372 | 396 | 292 | -639.96 | — |
| Lãi gộp | 31 | 63 | 83 | 65.36 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 1 | 1.27 | — |
| Chi phí tài chính | 14 | 18 | 17 | -18.09 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 18 | 17 | -16.88 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -31 | 24 | -0.27 | — |
| Chi phí bán hàng | 12 | 17 | 14 | -21.84 | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 7 | 8 | -10.35 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -7 | 69 | 16.08 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.60 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 2 | 3 | -3.48 | — |
| Lợi nhuận khác | -2 | -1 | -3 | -2.88 | — |
| LN trước thuế | -2 | -9 | 65 | 13.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | -2 | 14 | -2.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 6 | -6 | -1.83 | — |
| Lợi nhuận thuần | -4 | -13 | 58 | 8.97 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | -16 | 57 | 11.56 | — |
| Cổ đông thiểu số | -3 | 3 | 1 | -2.59 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -22 | -49 | 31 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -52 | 14 | -25 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 13 | 21 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -53 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 24 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -52.76 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 5 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 421 | 458 | 466 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -360 | -426 | -514 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 61.19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14 | -36 | 4 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 48 | 60 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 64 | 28 | 31 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc (BNA) có tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc Akito được thành lập năm 2012. BNA trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bánh kẹo. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bảo Ngọc Miền Bắc với diện tích 6.000m2, công suất 100,000 tấn sản phẩm/năm, Nhà máy Bảo Ngọc Miền Nam với diện tích 6.000m2, công suất 100,000 tấn sản phẩm/năm. Ngoài ra, Công ty còn sở hữu 01 dây chuyền sản xuất bánh khô tại công ty con - Công ty TNHH Chế biến nông sản Hồng Hà. BNA chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/07/2012: Tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc Akito được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105950129 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 20/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng;
- Ngày 19/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Năm 2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc và chuyển nhà máy về Cụm Công nghiệp Di Trạch với quy mô hơn 4.000 m2;
- Ngày 22/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 24/05/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 3284/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 11/09/2020: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 12/10/2020: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 11/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 119 tỷ đồng;
- Ngày 05/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 199 tỷ đồng;
- Ngày 06/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 249 tỷ đồng;
- Ngày 02/07/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc.
- Ngày 17/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 312 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Đức Thuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,269,668 | 36.0% | 07/08/2025 |
| Trần Xuân Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 390,625 | 1.2% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Trưởng | Kế toán trưởng | 16,000 | 0.1% | 14/09/2020 |
| Nguyễn Thị Thu Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | 625 | 0.0% | 14/09/2020 |
| Nguyễn Trung Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 125 | 0.0% | 30/06/2025 |
| Lê Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Khổng Thị Oanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/05/2023 |
| VŨ ĐỨC LỢI | Tổng Giám đốc | — | — | 18/04/2025 |
| Đặng Minh Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Phạm Thế Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BNA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BNA