BNW
UPCOMCông ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh
16,800
▼
1.2%
Cập nhật: 23:15:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
940
P/E
17.86
P/B
1.53
YoY
1.6%
QoQ
-4.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.6%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
25.0%
Tỷ suất LN ròng
12.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 159 | 147 | 155 | 152 | 149.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 31 | 9 | 14 | 24 | 42.15 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 76 | 50 | 45 | 45 | 45.15 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 21 | 55 | 75 | 49 | 39.35 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 38 | 41 | 25 | 19.87 |
| Hàng tồn kho, ròng | 18 | 19 | 21 | 20 | 20.71 |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 14 | 1 | 14 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 748 | 746 | 745 | 769 | 779.84 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 512 | 502 | 667 | 653 | 665.60 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 14 | 14 | 14 | 14 | 14.27 |
| Tài sản dài hạn khác | 21 | 20 | 20 | 19 | — |
| Trả trước dài hạn | 21 | 20 | 20 | 19 | 20.91 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 907 | 893 | 900 | 921 | 928.85 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 480 | 484 | 502 | 516 | 515.92 |
| Nợ ngắn hạn | 142 | 125 | 142 | 129 | 142.73 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 26 | 26 | 25 | 24 | 25.99 |
| Nợ dài hạn | 338 | 359 | 360 | 386 | 373.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 247 | 259 | 259 | 288 | 280.32 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 427 | 409 | 398 | 406 | 412.93 |
| Vốn và các quỹ | 427 | 409 | 398 | 406 | 412.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 375 | 375 | 375 | 375 | 375.49 |
| Cổ phiếu phổ thông | 375 | 375 | 375 | 375 | 375.49 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 3 | 3 | 3.05 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 51 | 33 | 20 | 27 | 34.39 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 907 | 893 | 900 | 921 | 928.85 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 76 | 63 | 75 | 81 | 77.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 76 | 63 | 75 | 81 | 77.20 |
| Giá vốn hàng bán | 51 | 46 | 53 | 64 | -59.59 |
| Lãi gộp | 25 | 17 | 22 | 17 | 17.60 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.63 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 4 | 4 | -4.14 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 4 | 4 | -4.14 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 5 | 5 | 5 | -5.93 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 10 | 13 | 9 | 8.15 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| LN trước thuế | 16 | 10 | 14 | 9 | 8.49 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 2 | 1 | -1.18 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 9 | 11 | 8 | 7.31 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 9 | 11 | 8 | 7.31 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 23 | 8 | 30 | 30.31 |
| Mua sắm TSCĐ | -31 | -57 | 11 | -56 | 1.23 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 0 | 0 | -19 | 18.59 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 26 | 5 | 27 | -26.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.38 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -30.63 | 0 | 0 | -6.30 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 33 | 18 | 20 | 20 | 11.23 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7 | -5 | -20 | 7 | -17.22 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -5 | -26 | -21 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -13.58 | 0 | 0 | -5.99 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | -22 | 4 | 10 | 18.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 24 | 30 | 26 | 24.13 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 31 | 9 | 14 | 24 | 42.15 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh (BNW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Bắc Ninh, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, các thị trấn huyện lỵ thuộc tỉnh Bắc Ninh và các vùng phụ cận. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia xây dựng các công trình cấp thoát nước, hệ thống điện hạ thế đến 35KV, công trình dân dụng và công nghiệp, và quản lý vận hành hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải đô thị và khu công nghiệp. Công ty quản lý và vận hành các nhà máy nước trực thuộc với tổng công suất khoảng 36.400m3/ngày đêm và Nhà máy xử lý nước thải thành phố Bắc Ninh với công suất 28.000m3/ngày đêm. BNW được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 12/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/01/1997: Tiền thân của Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh là Công ty Cấp thoát nước Bắc Ninh được thành lập với vốn điều lệ 9.778.659.000 đồng theo Quyết định số 12/UB của UBND tỉnh Bắc Ninh;
- Ngày 11/12/2006: UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành Quyết định số 1063/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Cấp thoát nước Bắc Ninh thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bắc Ninh;
- Ngày 29/12/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV với vốn điều lệ 107.184.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2300108311 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh;
- Ngày 20/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 145.793.325.543 đồng;
- Ngày 03/05/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 375.493.910.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2300108311 cấp đổi lần thứ 03 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh;
- Ngày 18/07/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5023/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 28/12/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thị Chuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,901,661 | 5.1% | 31/07/2025 |
| Lưu Xuân Tâm | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 56,900 | 0.2% | 31/07/2025 |
| Ngô Việt Thắng | Phụ trách Công bố thông tin | 32,200 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Trần Thị Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 7,100 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Mai Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 6,600 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Đình Tôn | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | 5,900 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Phương | Kế toán trưởng | 5,872 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Trần Đại Hải | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,300 | 0.0% | 24/12/2018 |
| Nguyễn Văn An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/03/2024 |
| Ngô Minh Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2018 |
| NGUYỄN TIẾN LONG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BNW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BNW