BOT
UPCOMCông ty Cổ phần BOT Cầu Thái Hà
1,700
▼
5.6%
Cập nhật: 19:46:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,751
P/E
—
P/B
0.34
YoY
-96.5%
QoQ
-18.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-30.1%
ROA
-5.6%
Tỷ suất LN gộp
67.0%
Tỷ suất LN ròng
-1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.84
Thanh toán nhanh
0.25
Thanh toán hiện hành
0.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 517 | 569 | 189 | 312 | 311.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 17 | 6 | 19 | 5.42 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 459 | 492 | 124 | 234 | 252.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 95 | 96 | 95 | 95 | 94.82 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 3 | 4 | 5 | 9.64 |
| Tài sản lưu động khác | 48 | 47 | 46 | 45 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,306 | 1,300 | 1,689 | 1,539 | 1,529.96 |
| Phải thu dài hạn | 325.44 | 0 | 394 | 250 | 245.75 |
| Phải thu dài hạn khác | 325.44 | 0 | 394 | 250 | 245.75 |
| Tài sản cố định | 1,306 | 1,300 | 1,295 | 1,290 | 1,284.20 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0.14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,823 | 1,869 | 1,878 | 1,851 | 1,841.82 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,419 | 1,479 | 1,503 | 1,492 | 1,541.51 |
| Nợ ngắn hạn | 754 | 814 | 1,001 | 989 | 1,039.09 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 40 | 40 | 5 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 317 | 317 | 478 | 477 | 475.58 |
| Nợ dài hạn | 666 | 664 | 502 | 502 | 502.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 666 | 664 | 502 | 502 | 502.42 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 404 | 390 | 375 | 359 | 300.31 |
| Vốn và các quỹ | 404 | 390 | 375 | 359 | 300.31 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 592 | 592 | 592 | 592 | 592.47 |
| Cổ phiếu phổ thông | 592 | 592 | 592 | 592 | 592.47 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -188 | -202 | -218 | -233 | -292.16 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,823 | 1,869 | 1,878 | 1,851 | 1,841.82 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 373 | 21 | 17 | 16 | 16.77 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -3.80 |
| Doanh thu thuần | 373 | 21 | 17 | 16 | 12.97 |
| Giá vốn hàng bán | 43 | 9 | 5 | 5 | -2.14 |
| Lãi gộp | 329 | 12 | 11 | 10 | 10.83 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Chi phí tài chính | 26 | 25 | 25 | 25 | -65.93 |
| Chi phí tiền lãi vay | 26 | -24.95 | 25 | 25 | -65.93 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -3.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 302 | -14 | -15 | -16 | -58.73 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 302 | -14 | -15 | -16 | -58.73 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 302 | -14 | -15 | -16 | -58.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 302 | -14 | -15 | -16 | -58.73 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -6.61 | 17.80 | -9.74 | 13.87 | -21.23 |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.20 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.20 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.85 | -1.35 | -1.30 | -1.10 | -1.22 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.85 | -1.35 | -1.30 | -1.10 | -1.22 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7.46 | 16.45 | -11.04 | 12.77 | -13.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 7.94 | 0.48 | 16.93 | 5.89 | 18.66 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.48 | 16.93 | 5.89 | 18.66 | 5.42 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần đầu tư BOT cầu Thái Hà (BOT) được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực triển khai các dự án BOT giao thông cầu đường. BOT trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019. Công ty là doanh nghiệp thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng công trình cầu Thái Hà vượt sông Hồng trên đường nối hai tỉnh Thái Bình và Hà Nam với đường cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình, giai đoạn I theo hình thức hợp đồng BOT (Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao). BOT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/10/2014: Công ty cổ phần đầu tư BOT cầu Thái Hà được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 245 tỷ đồng theo giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 1001045855 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình;
- Ngày 14/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 370 tỷ đồng;
- Ngày 26/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2019: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 26/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 15/01/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 29/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 592.46 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Ý | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 08/06/2023 |
| Nguyễn Thị Huế | Thành viên Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 10/05/2023 |
| Vũ Thị Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 150 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Hoàng Quốc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 10/05/2023 |
| Nguyễn Thị Minh Đức | Kế toán trưởng | — | — | 28/02/2023 |
| Ngô Tiến Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BOT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BOT