BPC
HNXCông ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn
12,500
0.0%
Cập nhật: 21:20:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
157
P/E
79.61
P/B
0.50
YoY
-14.7%
QoQ
7.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.6%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
11.4%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.80
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
1.87
Thanh toán hiện hành
2.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 177 | 188 | 186 | 184 | 168.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 5 | 7 | 8 | 6.20 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.94 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 155 | 157 | 148 | 141 | 134.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 20 | 26 | 30 | 34 | 26.59 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.48 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.48 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 178 | 190 | 187 | 185 | 169.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 84 | 96 | 94 | 91 | 75.80 |
| Nợ ngắn hạn | 84 | 96 | 94 | 91 | 75.80 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 19 | 35 | 26 | 23 | 19.47 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 94 | 94 | 93 | 94 | 94.18 |
| Vốn và các quỹ | 94 | 94 | 93 | 94 | 94.18 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| Cổ phiếu phổ thông | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 50 | 50 | 50 | 50 | 50.15 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 0 | 1 | 1.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 178 | 190 | 187 | 185 | 169.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 81 | 58 | 76 | 64 | 69.08 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 81 | 58 | 76 | 64 | 69.08 |
| Giá vốn hàng bán | 74 | 52 | 69 | 57 | -59.87 |
| Lãi gộp | 7 | 7 | 7 | 7 | 9.21 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.38 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.08 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 4 | 4 | -6.21 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.70 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.60 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.60 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | -12 | 12 | 3 | 3.56 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.56 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.56 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 30 | 36 | 34 | 32 | 24.14 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -35 | -20 | -43 | -35 | -27.93 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.74 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 15.99 | 0 | 0 | -4.54 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 4 | 2 | 0 | -1.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 1 | 7.74 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 5 | 7 | 8 | 6.20 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn (BPC) có tiền thân là Phân xưởng sản xuất vỏ bao thủ công trực thuộc Nhà máy xi măng Bỉm Sơn được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bao bì. BPC chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 1999. Công ty hiện có dây chuyền sản xuất bao bì với công suất 60 triệu vỏ bao/năm. Sản phẩm vỏ bao của Công ty được tiêu thụ ở một số đơn vị khách hàng như: Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn, Công ty xi măng Tam Điệp, Công ty cổ phần xi măng Hoàng Mai, Công ty cổ phần xi măng Bút sơn, Công ty xi măng Nghi Sơn, Công ty xi măng Quảng Bình. BPC cung cấp khoảng 70-80% lượng vỏ bao mà Công ty Cổ phần xi măng ViCem Bỉm Sơn nhập vào. Ngày 08/06/2009, BPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/12/1992: Phân xưởng sản xuất vỏ bao thủ công được thành lập theo Quyết định số 1020 XMBS/TCLĐ của Giám đốc Nhà máy xi măng Bỉm Sơn (nay là Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn);
- Ngày 27/08/1994: Bộ trưởng Bộ xây dựng ban hành Quyết định số 367 BXD/KH-ĐT phê duyệt dự toán công trình xây dựng Xưởng sản xuất vỏ bao PP Công ty Xi măng Bỉm Sơn với công suất 20 triệu vỏ bao/năm với tổng giá trị đầu tư trên 60 tỷ đồng;
- Ngày 26/05/1995: Đi vào hoạt động;
- Ngày 08/01/1999: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bao bì Bỉm Sơn theo Quyết định số 04/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 01/07/1999: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 38 tỷ đồng;
- Ngày 08/03/2002: Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 11/04/2002: Giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 08/06/2009: Niêm yết và giao dịch trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 25/11/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Trọng Tân | Thành viên Ban kiểm soát | 200,000 | 5.3% | 19/08/2025 |
| Mai Viết Dụng | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,000 | 0.6% | 29/04/2025 |
| Nguyễn Thanh Tịnh | Phó Giám đốc | 10,000 | 0.3% | 20/04/2016 |
| Phạm Thị Thu Hương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Trịnh Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Chảng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/11/2022 |
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2025 |
| Lê Thị Hương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| TRỊNH VĂN DIỄN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BPC