BQP
UPCOMCông ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận
18,800
▼
1.1%
Cập nhật: 03:23:51 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,185
P/E
8.61
P/B
1.69
YoY
—
QoQ
0.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
39.2%
ROA
12.3%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
1.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 429 | 403 | 403.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 14 | 14 | 14.06 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | 24 | 40 | 39.64 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 225 | 178 | 178.25 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 1 | 0 | 0.25 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 163 | 169 | 169.43 | — |
| Tài sản lưu động khác | — | 3 | 2 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 134 | 129 | 129.07 | — |
| Phải thu dài hạn | — | 0 | 0 | 0.16 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | 0 | 0 | 0.16 | — |
| Tài sản cố định | — | 116 | 110 | 110.41 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | 18 | 19 | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | 18 | 19 | 18.50 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 563 | 532 | 532.26 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 404 | 365 | 365.18 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | 403 | 365 | 365.07 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 1 | 0 | 0.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 131 | 147 | 147.50 | — |
| Nợ dài hạn | — | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | 0 | 0 | 0.11 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 159 | 167 | 167.08 | — |
| Vốn và các quỹ | — | 159 | 167 | 167.08 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 150 | 150 | 150 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 150 | 150 | 150 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | 9 | 17 | 17.08 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 563 | 532 | 532.26 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 278 | 345 | 345.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 278 | 345 | 345.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 264 | 328 | -328.21 | — |
| Lãi gộp | — | 14 | 17 | 16.96 | — |
| Thu nhập tài chính | — | 1 | 1 | 0.70 | — |
| Chi phí tài chính | — | 2 | 3 | -2.53 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 2 | 2 | -2.35 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | 1 | 1 | -1.31 | — |
| Chi phí quản lý DN | — | 2 | 4 | -4.08 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | 10 | 10 | 9.74 | — |
| Thu nhập khác | — | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | 0 | -0 | — |
| LN trước thuế | — | 9 | 10 | 9.74 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 1 | 1 | -0.97 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | 8 | 9 | 8.77 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | 8 | 9 | 8.77 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | -38 | 24 | 16.12 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | 0 | -7 | -0.21 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 2 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | -16 | -16 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 3 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | 1 | 0 | 0.14 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | 0 | -16.07 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 45 | 104 | 103.52 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | -39 | -87 | -86.69 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | -0.29 | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | -17 | -16.13 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | 0 | 0.41 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | -27 | 0 | 0.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | 16 | 19 | 13.60 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 14 | 14 | 14.06 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận (BQP), tiền thân là Công ty TNHH Phát triển Bình Thuận, được thành lập vào đầu năm 2019. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất các sản phẩm từ nhựa. Công ty hiện cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho nhiều doanh nghiệp trong nước và quốc tế, bao gồm: Coca-Cola, Pepsi, Vinamilk, Masan, C.P. Việt Nam, Dabaco Việt Nam, Panasonic, Exwin, Parter, SMC, TTI, Xuân Hòa, Ferroli, Camac, T.rad, SSAB, Fuji, cùng các khách hàng trong lĩnh vực may mặc, bao bì, dược phẩm, thực phẩm, điện tử, và logistics. Ngoài ra, BQP còn cung cấp ra thị trường nhiều mã hàng hạt nhựa (khoảng hơn 700 mã hạt nhựa từ PP) cho nhiều đơn vị sản xuất khác. Ngày 05/11/2025, BQP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/01/2019: Thành lập Công ty TNHH Phát triển Bình Thuận, vốn điều lệ ban đầu 21,0 tỷ đồng, gồm 05 thành viên góp vốn.
- Ngày 06/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 69,0 tỷ đồng.
- Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 100,0 tỷ đồng.
- Ngày 12/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 150,0 tỷ đồng.
- Ngày 15/04/2024: Chuyển đổi loại hình thành Công ty Cổ phần Nhựa Chất Lượng Cao Bình Thuận.
- Nhà máy lắp đặt thêm 06 máy ép mới, nâng công suất lên 29.000.000 sản phẩm/năm.
- Ngày 30/07/2025: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 27/08/2025: Trung tâm Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam (VSDC) cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán, với Ticker là BQP.
- Ngày 05/11/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BQP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BQP