BRC
HOSECông ty Cổ phần Cao su Bến Thành
12,250
▼
1.6%
Cập nhật: 17:47:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,594
P/E
7.69
P/B
0.72
YoY
-4.0%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.2%
ROA
6.8%
Tỷ suất LN gộp
15.9%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.69
Thanh toán hiện hành
2.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 225 | 214 | 223 | 230 | 218.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 12 | 16 | 33 | 37.59 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 101 | 97 | 108 | 100 | 90.93 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 9 | 5 | 6 | 3.60 |
| Hàng tồn kho, ròng | 90 | 99 | 92 | 90 | 84.65 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 6 | 6 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 84 | 81 | 78 | 73 | 69.42 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 56 | 53 | 50 | 47 | 43.85 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0.27 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 28 | 28 | 27 | 26 | 6 |
| Trả trước dài hạn | 28 | 28 | 27 | 26 | 25.39 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 309 | 295 | 300 | 303 | 287.52 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 96 | 78 | 85 | 96 | 75.91 |
| Nợ ngắn hạn | 96 | 78 | 85 | 96 | 75.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 2 | 3 | 6 | 5.54 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 40 | 37 | 26 | 31 | 24.14 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 213 | 217 | 216 | 207 | 211.61 |
| Vốn và các quỹ | 213 | 217 | 216 | 207 | 211.61 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 124 | 124 | 124 | 124 | 123.75 |
| Cổ phiếu phổ thông | 124 | 124 | 124 | 124 | 123.75 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 40 | 40 | 40 | 40 | 40.28 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 22 | 26 | 25 | 17 | 21.25 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 309 | 295 | 300 | 303 | 287.52 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 119 | 98 | 116 | 111 | 113.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Doanh thu thuần | 118 | 98 | 116 | 111 | 113.25 |
| Giá vốn hàng bán | 97 | 82 | 97 | 94 | -95.67 |
| Lãi gộp | 21 | 16 | 19 | 17 | 17.58 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.38 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | -0.47 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 1 | 0 | -0.45 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 13 | 7 | 10 | 9 | -8.40 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 2 | 2 | -3.08 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 5 | 7 | 6 | 6.01 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.07 |
| LN trước thuế | 5 | 5 | 7 | 7 | 5.94 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.22 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 4 | 6 | 5 | 4.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 4 | 6 | 5 | 4.73 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 24 | -13 | 14 | 27 | 11.93 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | 0 | 0 | -0.43 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.72 | 0 | 0 | -0.38 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 22 | 22 | 18 | 26 | 17.82 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -26 | -26 | -29 | -22 | -25.06 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -7 | 0 | 0 | -15 | -0.06 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -3.85 | 0 | 0 | -7.30 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | -17 | 4 | 17 | 4.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 9 | 10 | 9 | 33.40 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30 | 12 | 16 | 33 | 37.59 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (BRC) tiền thân là Xí nghiệp Cao su Giải Phóng được thành lập năm 1975. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cao Su Bến Thành. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là khai thác, gia công và kinh doanh mủ cao su, băng tải cao su và dây courroie; Mua bán sản phẩm cao su: Băng tải, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp – xe gắn máy, cao su nguyên liệu, sản phẩm cao su kỹ thuật; Mua bán nguyên liệu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp. Công ty là doanh nghiệp sản xuất băng tải hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm băng tải của công ty chiếm thị phần lớn nhất, khoảng 30% - 40% thị trường trong nước. Công ty có khả năng sản xuất băng tải công nghiệp 200.000 m2/năm và dây courroie 12,5 triệu inch/tháng. Về dây courroie, năng lực sản xuất là 12,5 triệu inch/tháng. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang thị trường Mỹ, Malaysia, Indonesia, Nhật Bản, Trung Quốc, Ai Cập. Ngày 13/12/2011, BRC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Tiền thân là Xí nghiệp Cao Su Giải Phóng được thành lập.
- Năm 1994: Đổi tên thành Công ty Cao Su Bến Thành;
- Tháng 05, 2007: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cao Su Bến Thành với vốn điều lệ là 40 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 82,5 tỷ đồng;
- Ngày 13/12/2011: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 123,74 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bán | Phụ trách Công bố thông tin | 19,440 | 0.1% | 12/02/2025 |
| Nguyễn Trần Nghiêm Vũ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 16,698 | 0.1% | 12/02/2025 |
| Huỳnh Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 3,539 | 0.0% | 12/02/2025 |
| Lưu Thị Tố Như | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | 1,050 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Dương Hoài Trinh | Trưởng Ban kiểm soát | 790 | 0.0% | 12/02/2025 |
| Diệp Xuân Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/10/2024 |
| Huỳnh Tấn Siêu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/06/2020 |
| Lương Thị Ánh Nguyệt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2025 |
| Nguyễn Việt Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thao | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 12/02/2025 |
| Trần Nguyễn Huy Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2025 |
| Phạm Đình Nhật Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BRC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BRC