BRR
UPCOMCông ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
17,600
▲
3.5%
Cập nhật: 19:41:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,587
P/E
11.09
P/B
1.29
YoY
65.0%
QoQ
135.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.0%
ROA
10.8%
Tỷ suất LN gộp
26.7%
Tỷ suất LN ròng
38.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
2.08
Thanh toán hiện hành
2.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 336 | 315 | 405 | 407 | 436.47 |
| Tiền và tương đương tiền | 110 | 120 | 104 | 50 | 87.76 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 129 | 80 | 168 | 181 | 207.70 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 40 | 32 | 32 | 31 | 42.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 5 | 0 | 0.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 56 | 70 | 69 | 123 | 86.63 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 14 | 32 | 22 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,285 | 1,273 | 1,263 | 1,270 | 1,273.37 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 465 | 484 | 472 | 465 | 458.80 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 666 | 665 | 665 | 666 | 664.72 |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 12 | 13 | 13 | 324.50 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 5 | 6 | 5.18 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,621 | 1,588 | 1,668 | 1,677 | 1,709.84 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 170 | 134 | 191 | 200 | 179.91 |
| Nợ ngắn hạn | 163 | 122 | 178 | 187 | 161.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 15 | 15 | 31 | 2.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 7 | 13 | 13 | 12 | 18.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,451 | 1,454 | 1,478 | 1,477 | 1,529.93 |
| Vốn và các quỹ | 1,451 | 1,454 | 1,478 | 1,477 | 1,529.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 194 | 194 | 225 | 225 | 224.81 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 132 | 135 | 128 | 128 | 180.12 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,621 | 1,588 | 1,668 | 1,677 | 1,709.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 154 | 59 | 86 | 108 | 254.10 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 154 | 59 | 86 | 108 | 254.10 |
| Giá vốn hàng bán | 112 | 43 | 70 | 70 | -188.20 |
| Lãi gộp | 42 | 16 | 16 | 38 | 65.91 |
| Thu nhập tài chính | 10 | 1 | 4 | 48 | 11.53 |
| Chi phí tài chính | -3 | 0 | 1.76 | 0 | -1.67 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 1 | -1.16 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 7 | 8 | 7 | -24.96 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 45 | 9 | 10 | 77 | 49.64 |
| Thu nhập khác | 23 | 1 | 40 | 5 | 14.12 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | -1 | 0 | -4.80 |
| Lợi nhuận khác | 21 | 0 | 41 | 5 | 9.32 |
| LN trước thuế | 65 | 9 | 51 | 81 | 58.95 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9 | 1 | 10 | 4 | -6.47 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 56 | 8 | 41 | 77 | 52.48 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 56 | 8 | 41 | 77 | 52.48 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -33.78 | 0 | 0 | 83.75 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -7.18 | 0 | 0 | -23.04 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.20 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -25 | 0 | 0 | -79.70 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 32.50 | 0 | 0 | 52.60 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.91 | 0 | 0 | 4.49 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.23 | 0 | 0 | -45.85 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -0.01 | 0 | 0 | -0.13 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.01 | 0 | 0 | -0.13 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -32.57 | 0 | 0 | 37.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 151.95 | 0 | 0 | 49.87 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.12 | 0 | 0 | 0.12 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 119.51 | 0 | 0 | 87.76 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa (BRR) có tiền thân là Công ty Cao su Bà Rịa, được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và buôn bán mủ cao su thiên nhiên. BRR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện quản lý vận hành 3 dây chuyền sản xuất hiện đại với tổng công suất 16.000 tấn/năm, trong đó 2 dây chuyền sản xuất mủ tinh có công suất 12.000 tấn/năm và 1 dây chuyền sản xuất mủ tạp có công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của Công ty phần lớn được xuất khẩu sang các nước Singapore, Đức, Nhật và một số nước Châu Á khác. BRR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/06/1994: Công ty Cao su Bà Rịa được thành lập theo Quyết định số 362/QĐ/TCCB/NN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
- Năm 2009: Triển khai dự án phát triển cao su tại Campuchia với tổng vốn đầu tư gần 600 tỷ đồng (tương đương 35 triệu USD); Tham gia góp vốn tại Công ty Cao su Việt-Lào, Công ty Cổ phần Cao su Lai Châu, Lai Châu 2;
- Ngày 01/01/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cao Su Bà Rịa;
- Ngày 31/12/2015: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam ban hành Quyết định số 485/QĐ-HĐTVCSVN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cao Su Bà Rịa;
- Ngày 11/03/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu giá thành công bình quân là 12.616 đồng/cổ phần;
- Ngày 28/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 1.125 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3500103432 thay đổi lần thứ 8 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Ngày 30/06/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4023/UBCK-GSDC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 16/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thúy Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,900 | 0.0% | 06/06/2025 |
| Huỳnh Thị Từ Ái | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 4,100 | 0.0% | 05/03/2025 |
| Huỳnh Quang Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc | 3,700 | 0.0% | 18/09/2024 |
| Nguyễn Công Nhựt | Phó Tổng Giám đốc | 2,600 | 0.0% | 03/02/2023 |
| Nguyễn Minh Đoan | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,100 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phạm Văn Khiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.0% | 06/06/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thịnh | Kế toán trưởng | 3,000 | 0.0% | 01/02/2024 |
| Phùng Thế Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 06/06/2025 |
| Huỳnh Thị Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | 1,800 | 0.0% | 08/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 03/02/2023 |
| Hoàng Quốc Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/06/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BRR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BRR