BRS
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
27,100
▲
0.4%
Cập nhật: 20:11:20 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
1.97
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
11.6%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.83
Thanh toán hiện hành
1.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa (BRS) có tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Thành phố Bà Rịa, được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chủ yếu trong hoạt động cung cấp dịch vụ công tích trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. BRS chính thực hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. BRS là doanh nghiệp lớn thứ 2 hiện nay hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công cộng cho tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, sau Công ty Cổ phần Công trình Độ thị Vũng Tàu. Công ty chiếm hơn 50% tổng thị phần dịch vụ công ích của thành phố Bà Rịa. BRS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/08/2004: Công ty Công trình Đô thị Thành phố Bà Rịa được thành lập theo Quyết định số 5318/QĐ-UB của UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
- Ngày 28/12/2012: UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành Quyết định số 2875/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Công trình Đô thị Thành phố Bà Rịa thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa;
- Ngày 12/08/2013: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 45.419.500.000 đồng;
- Ngày 19/09/2014: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 5212/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 24/01/2017: Chính thúc được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRƯƠNG QUANG ĐẠI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 27,700 | 0.6% | 14/03/2024 |
| Nguyễn Phạm Việt Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,700 | 0.3% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Xuyến | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,000 | 0.2% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Quang Quốc | Trưởng Ban kiểm soát | 700 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Phan Thị Minh Nguyệt | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 14/03/2024 |
| Thang Mỹ Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Võ Ngọc Thạch | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Đào Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Trương Thị Tâm | Kế toán trưởng | — | — | 30/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BRS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BRS