BSA

UPCOM

Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn

20,800 ▲ 0.5%
Cập nhật: 18:26:51 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,438
P/E
8.53
P/B
1.44
YoY
34.6%
QoQ
23.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.3%
ROA
13.6%
Tỷ suất LN gộp
43.7%
Tỷ suất LN ròng
42.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
1.93
Thanh toán hiện hành
1.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 297 353 434 481.31
Tiền và tương đương tiền 4 3 34 32.97
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 280 333 396 444.56
Trả trước cho người bán ngắn hạn 3 3 1 1.11
Hàng tồn kho, ròng 2 2 2 3.36
Tài sản lưu động khác 10 15 2 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 853 823 795 766.51
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 764 732 700 668.38
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 86 85 84
Trả trước dài hạn 76 75 75 73.88
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,149 1,176 1,229 1,247.83
NỢ PHẢI TRẢ 234 220 232 281.03
Nợ ngắn hạn 224 212 195 247.45
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 2 2 2.33
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 204 186 159 170.59
Nợ dài hạn 10 8 37 33.58
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 10 8 37 33.58
VỐN CHỦ SỞ HỮU 915 956 997 966.80
Vốn và các quỹ 915 956 997 966.80
Vốn góp của chủ sở hữu 669 669 669 668.51
Cổ phiếu phổ thông 669 669 669 668.51
Quỹ đầu tư và phát triển 11 11 11 10.82
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 236 277 318 287.47
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,149 1,176 1,229 1,247.83
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 50 64 113 140.02
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 50 64 113 140.02
Giá vốn hàng bán 32 42 64 -58.09
Lãi gộp 18 23 50 81.93
Thu nhập tài chính 0 29 0 0.17
Chi phí tài chính 5 3 3 -3.48
Chi phí tiền lãi vay 5 3 3 -3.48
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 3 3 3 -4.92
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 9 45 43 73.69
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0
LN trước thuế 9 45 43 73.69
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 2 2 -3.73
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 9 43 41 69.96
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 9 43 41 69.96
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -21 97 32 61.12
Mua sắm TSCĐ -1 -4 -3 -3.68
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.16
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1.19 0 0 -3.52
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 179 14 97 43.68
Tiền trả các khoản đi vay -223 -109 -95 -35.59
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 -66.84
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -44.58 0 0 -58.76
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -66 -1 31 -1.16
Tiền và tương đương tiền 37 77 90 34.13
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4 3 34 32.97
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn (BSA) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện. BSA trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Công ty đầu tư xây dựng và quản lý vận hành nhà máy thủy điện Srêpôk 4A với công suất 64MW. BSA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 2009: Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn được thành lập với vốn điều lệ là 335 tỷ đồng; - Năm 2012: Khởi công xây dựng Nhà máy Thủy điện Srepôk 4A với công suất 64MW tại xã Krông Na, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; - Ngày 06/01/2014: Tổ máy 1 phát điện thương mại; - Ngày 27/01/2014: Tổ máy 2 phát điện thương mại; - Ngày 13/04/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 1727/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 380,22 tỷ đồng; - Ngày 20/08/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 18/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 456,26 tỷ đồng; - Ngày 26/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 529,26 tỷ đồng. - Ngày 30/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 600,18 tỷ đồng. - ngày 18/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 630,19 tỷ đồng. - Ngày 14/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 655 tỷ đồng. - Ngày 29/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 668 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thành Danh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 113,500 0.3% 14/08/2018
Nguyễn Thị Thanh Hoa Trưởng Ban kiểm soát 65,441 0.1% 06/08/2025
Nguyễn Văn Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 56,435 0.1% 14/08/2018
Trần Hoài Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 29,785 0.1% 14/08/2018
Phạm Quốc Thái Thành viên Ban kiểm soát 30,392 0.0% 01/08/2025
Lê Hoàng Triều Thành viên Hội đồng Quản trị 349 0.0% 01/08/2025
Phan Quang Vũ Phó Tổng Giám đốc 2,008 01/08/2025
Trương Hải Quang Tổng Giám đốc 5,000 01/08/2025
Phạm Văn Tùng Kế toán trưởng 2,000 01/08/2025
Lê Thị Kiều Vi Phụ trách Công bố thông tin 01/08/2025
Nguyễn Thị Trang Người phụ trách quản trị công ty 01/08/2025
Nguyễn Thị Hương Giang Thành viên Hội đồng Quản trị 03/05/2024
Trần Tuyết Loan Thành viên Ban kiểm soát 01/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4 20,724,182 31.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa 16,713,050 25.0% 16/12/2025
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 10,027,830 15.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Luận 6,224,922 9.3% 15/01/2026
Công ty Cổ phần Xây dựng 47 3,041,800 8.0% 14/08/2018
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 3,342,609 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Quế Nga 407,550 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Thị Tuyết 227,000 0.6% 20/06/2024
Vũ Thành Danh 199,556 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Quỳnh Mai 102,150 0.3% 20/06/2024
An Văn Sình 55,239 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Như Đông 65,142 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Hoa 65,441 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tuấn 56,435 0.1% 05/10/2025
Trần Hoài Nam 52,365 0.1% 05/10/2025
Trần Văn Thọ 17,784 0.1% 14/08/2018
Phạm Quốc Thái 30,392 0.0% 05/10/2025
Trần Ngọc Thủy 10,447 0.0% 23/12/2025
Dương Thị Bích Hà 16,459 0.0% 05/10/2025
Lê Quang Minh 2,610 0.0% 05/10/2025
Lê Hoàng Triều 349 0.0% 05/10/2025
Hồ Nam Khánh 500 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BSA So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSA
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay