BSC
---Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành
12,300
0.0%
Cập nhật: 17:49:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,250
P/E
9.84
P/B
1.01
YoY
100.0%
QoQ
100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.0%
ROA
9.2%
Tỷ suất LN gộp
41.7%
Tỷ suất LN ròng
29.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
7
Thanh toán hiện hành
7
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 26 | 27 | 29 | 28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 4 | 2 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 24 | 24 | 25 | 25 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0.02 | 0 | 0.02 | 0.02 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 18 | 17 | 17 | 16 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Đầu tư dài hạn | 15 | 15 | 15 | 15 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 43 | 44 | 46 | 44 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3 | 7 | 8 | 5 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2 | 6 | 7 | 4 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 41 | 38 | 38 | 39 | — |
| Vốn và các quỹ | 41 | 38 | 38 | 39 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 32 | 32 | 32 | 32 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 32 | 32 | 32 | 32 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 6 | 3 | 4 | 4 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 43 | 44 | 46 | 44 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 3 | 3 | 6 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 3 | 3 | 3 | 6 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 1 | 1 | 4 | — |
| Lãi gộp | 2 | 1 | 1 | 2 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 2.64 | 3 | -3 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -46 | 0 | -25 | 25 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 42 | 2 | 24 | -24 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -7 | -3.50 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0.01 | 1 | -1 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.49 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | 1.14 | 3 | -3 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 0.73 | 1 | -1 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1.87 | 4 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành tiền thân là Công ty Thương mại Dịch vụ Bến Thành được thành lập năm 2003. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh hàng gia dụng, cung cấp dịch vụ kho vận, nhà hàng, khách sạn tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Hiện nay công ty đang khai thác và quản lý kho hàng với diện tích 5.246 m2 có vị trí cận kề các cảng container quốc tế Việt Nam, Tân Thuận, Bến Nghé và Khánh Hội thuận tiện để phát triển dịch vụ kho bãi và vận chuyển hàng hóa.
Lịch sử hình thành
- 2003: Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành tiền thân là Công ty Thương mại Dịch vụ Bến Thành được thành lập.
- 2007: Công ty Thương mại Dịch vụ Bến Thành chuyển sang công ty cổ phần với tên gọi là Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành. Vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2011: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- Tháng 10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 31,5 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 152,000 | 4.8% | 08/11/2016 |
| Hoàng Phong Giao | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 11/04/2025 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2019 |
| Đoàn Thị Phương Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2020 |
| Nguyễn Ngọc Liên Khương | Kế toán trưởng | — | — | 17/04/2024 |
| Trương Quang Thống | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2024 |
| Nguyễn Lê Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| Từ Vĩ Trí | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Lê Văn Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Tô Phan Trung Thái | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| CÔNG TY CỔ PHẦN BẾN THÀNH NHẤT VIỆT | công ty con | 60.0% |
| Công ty CP Dịch Vụ Vĩnh Lộc - Bến Thành | công ty liên kết | 27.2% |
| Công ty Cổ Phần Giao Nhận Bến Thành | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BSC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSC