BSD
UPCOMCông ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
—
0.0%
Cập nhật: 17:32:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân (BSD) có tiền thân là Xí nghiệp Rượu Đồng Xuân, được thành lập vào tháng 09/1965. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh bia, rượu. BSD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2007. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy cồn, rượu Sài Gòn - Đồng Xuân tại tỉnh Phú Thọ với công suất 3 triệu lít cồn/năm, 3 triệu chai rượu/năm, và Nhà máy Bia Sài Gòn - Mê Linh tại tỉnh Vĩnh Phúc với công suất 40 triệu lít bia/năm. Sản phẩm chính của Công ty gồm rượu vodka, bakich, shochu, whisky, bia Henninger, Sài Gòn – Mê Linh.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/09/1965: Xí nghiệp Rượu Đồng Xuân được thành lập;
- Năm 1994: Đổi tên thành Công ty Rượu Đồng Xuân theo Quyết định số 54/QĐUB của UBND tỉnh Vĩnh Phú;
- Ngày 30/12/2005: UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quyết định số 3671/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Rượu Đồng Xuân thành Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn
- Đồng Xuân;
- Ngày 22/03/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 30 tỷ đồng;
- Ngày 19/01/2007: UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quyết định số 113/QĐ-UBND về việc chuyển giao phần vốn Nhà nước nắm giữ tại Công ty Cổ phần Bia, Rượu Sài Gòn
- Đồng Xuân về Tổng Công ty Bia, Rượu, Nước Giải khát Sài Gòn;
- Ngày 22/10/2008: Trở thành công ty đại chúng theo;
- Ngày 28/04/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Liên Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 31,000 | 1.0% | 05/08/2025 |
| Dương Thế Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.3% | 26/04/2017 |
| Nguyễn Hồng Tiến | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.2% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Thuỷ | Thành viên Ban kiểm soát | 4,250 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Ngô Văn Phong | Phó Giám đốc | 2,900 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Lê Thị Lan Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Hoàng Thị Bình | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Hoàng Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2024 |
| Hoàng Thanh Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| NGUYỄN TIẾN DŨNG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2024 |
| Nguyễn Thảo Nguyên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 15/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BSD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSD