BSG
UPCOMCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn
18,000
▼
0.6%
Cập nhật: 23:16:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
50
P/E
358.64
P/B
2.85
YoY
-38.4%
QoQ
-10.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.8%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
7.6%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
2.14
Thanh toán hiện hành
2.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 220 | 216 | 214 | 196 | 190.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 111 | 71 | 25 | 64 | 81.71 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 21 | 41 | 21 | 41 | 40.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 82 | 98 | 162 | 84 | 62.52 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.48 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 5 | 6 | 5 | 4.94 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 337 | 331 | 314 | 316 | 295.40 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 327 | 320 | 304 | 306 | 284.95 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 9 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 10 | 10 | 9 | 9.79 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 557 | 547 | 528 | 512 | 486.22 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 181 | 169 | 142 | 124 | 106.88 |
| Nợ ngắn hạn | 144 | 139 | 117 | 101 | 86.17 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 1 | 1 | 1.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 38 | 30 | 25 | 23 | 20.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 376 | 378 | 386 | 388 | 379.34 |
| Vốn và các quỹ | 376 | 378 | 386 | 388 | 379.34 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Cổ phiếu phổ thông | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -224 | -222 | -214 | -212 | -220.66 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 557 | 547 | 528 | 512 | 486.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 160 | 111 | 116 | 110 | 98.64 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 160 | 111 | 116 | 110 | 98.64 |
| Giá vốn hàng bán | 138 | 100 | 99 | 100 | -101.95 |
| Lãi gộp | 22 | 11 | 17 | 10 | -3.30 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 1 | 0 | 2.01 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.03 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.30 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 10 | 10 | 8 | -9.30 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 1 | 8 | 2 | -10.89 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.35 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.45 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 1.90 |
| LN trước thuế | 14 | 2 | 8 | 2 | -8.99 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 2 | 8 | 2 | -8.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 2 | 8 | 2 | -8.99 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 25 | -8 | -64 | 82 | 13.98 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -14 | -3 | -22 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.61 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | -20 | 20 | -40 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 20 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 0 | 2.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -32.97 | 0 | 0 | 3.62 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13 | -40 | -46 | 39 | 17.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 21 | 27 | 23 | 64.11 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 111 | 71 | 25 | 64 | 81.71 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn (SATRANCO) có tiền thân là Công ty Xe Du lịch, được thành lập vào ngày 09/04/1976. SATRANCO là một trong những doanh nghiệp vận tải hoạt động lâu đời nhất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ 600 tỷ đồng vào năm 2016. Với hơn 500 xe và 32 tuyến buýt phục vụ vận tải công cộng trong địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và các vùng lân cận như Bình Dương, Tây Ninh, SATRANCO đã khẳng định được vị thế của mình là đơn vị chủ lực trong lĩnh vực vận tải công cộng tại Hồ Chí Minh với hơn 130.000 hành khách với 3.500 chuyến mỗi ngày.Bên cạnh đó, Công ty còn mở rộng hoạt động sang các lĩnh vực khác như du lịch, liên vận quốc tế, đào tạo và sát hạch lái xe, dịch vụ sửa chữa và đóng mới các loại xe.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/04/1976: Công ty Xe Du lịch được thành lập với nhiệm vụ đưa đón cán bộ đi công tác theo Quyết định số 217/QĐ-UB của UBND thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 1983: Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
- Năm 1987: Mở tuyến liên vận quốc tế thành phố Hồ Chí Minh-Phnompenh;
- Ngày 03/12/1992: Đổi tên thành Công ty Xe Khách Sài Gòn theo Quyết định số 158/QĐUB của UBND thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 22/03/2006: Đổi tên thành công ty TNHH MTV Xe khách Sài Gòn theo Quyết định số 1264/QĐ-UBND của UBND thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 31/12/2015: UBND thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 7164/QĐ-UBND về việc phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Xe khách Sài Gòn thành Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn;
- Ngày 08/03/2016: Tổ chức thành công phiên đấu giá bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với kết quả 5.757.100 cổ phần, tương ứng với 9,60% vốn điều lệ của Công ty đã được bán với giá đấu thành công bình quân là 10.200 đồng/cổ phần;
- Ngày 28/07/2016: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn;
- Ngày 19/08/2016: Chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ 600 tỷ đồng;
- Ngày 21/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồ Minh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,800 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Tuấn Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 4,000 | 0.0% | 12/01/2026 |
| Vũ Thị Hồng Cẩm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/09/2023 |
| Trần Thị Ngọc Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| Đoàn Thị Giao Thuyết | Kế toán trưởng | — | — | 23/07/2025 |
| Trần Thị Kim Hòa | Phụ trách Công bố thông tin | 200 | — | 15/12/2025 |
| Lê Thị Mỹ Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/01/2026 |
| Lê Phan Minh Hiếu | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 17/05/2021 |
| Trần Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Soạn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/01/2026 |
| Trần Ngọc Dân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Trần Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Phạm Hoàng Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 12/01/2026 |
| Bùi Đức Thọ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BSG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSG