BSI

HOSE

Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV

34,000 ▼ 0.9%
Cập nhật: 21:55:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,014
P/E
16.89
P/B
1.51
YoY
79.0%
QoQ
-17.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.9%
ROA
5.9%
Tỷ suất LN gộp
57.0%
Tỷ suất LN ròng
23.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
1.46
Thanh toán hiện hành
1.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 9,761.44 12,448.52 14,452.21 16,271.98 16,234.96
Tiền và tương đương tiền 284.43 301.27 393.39 759.39 1,064.11
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 9,336.82 12,001.16 13,913.36 15,224.39 14,932.77
Các khoản phải thu ngắn hạn 122.87 126.97 129.98 275.76 220.71
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1.05 3.04 1.76 3.51 1.50
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 4.83 4.83 4.83 4.02 4.02
TÀI SẢN DÀI HẠN 553.62 581.67 395.08 388.65 392.79
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 27.59 26.34 24.62 27.02 25.72
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 466.31 414.57 313.09 305.93 310.52
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn 12.52 11.18 10.33 8.64 8.69
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 10,315.06 13,030.18 14,847.29 16,660.62 16,627.75
NỢ PHẢI TRẢ 5,253.17 7,892.97 9,631.01 11,227.65 11,099.99
Nợ ngắn hạn 5,235.25 7,872.34 9,613.56 11,198.69 11,080.58
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.46 0.46 0.41 0.51 0.51
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4,876.84 6,250.61 8,145.61 9,903.06 9,603.48
Nợ dài hạn 17.92 20.63 17.45 28.96 19.42
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 5,061.88 5,137.22 5,216.28 5,432.97 5,527.76
Vốn và các quỹ 5,061.88 5,137.22 5,216.28 5,432.97 5,527.76
Vốn góp của chủ sở hữu 2,230.61 2,230.61 2,230.61 2,453.66 2,453.66
Cổ phiếu phổ thông 2,230.61 2,230.61 2,230.61 2,453.66 2,453.66
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 778.90 860.02 930.12 922.66 1,017.44
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 10,315.06 13,030.18 14,847.29 16,660.62 16,627.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 318.51 337.18 506.43 687.92 565.65
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 316 337 506 688 565.65
Giá vốn hàng bán -115.87 -139.38 -244.02 -264.76 -248.86
Lãi gộp 203 198 262 423 316.80
Thu nhập tài chính 2 2 3 2 2.21
Chi phí tài chính 47 62 85 105 -132.26
Chi phí tiền lãi vay 46 61 84 105 -131.10
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -44.22 -37.40 -53.23 -51 -65.87
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 113.22 100.43 126.83 269.15 120.87
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -1.03
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -1.03
LN trước thuế 113 100 127 269 119.84
Chi phí thuế TNDN hiện hành 21 17 28 42 -34.33
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 3 -3 12 9.55
Lợi nhuận thuần 91 81 102 216 95.06
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 91 81 102 216 95.06
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -525 -1,358 -1,805 -1,389 303.04
Mua sắm TSCĐ -3 -1 0 -5 -0.95
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 2 3 2 2.20
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 1 2 -2 1.25
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay -4,815 5,610 3,265 4,970 4,179.11
Tiền trả các khoản đi vay 5,342 -4,236 -1,370 -3,213 -4,178.69
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 527 1,374 1,895 1,757 0.42
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 3 17 92 366 304.72
Tiền và tương đương tiền 0 284 0 0 759.39
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 284 301 393 759 1,064.11
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV (BSI) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, được thành lập vào năm 1999. BSI được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động ở đầy đủ mọi lĩnh vực trong kinh doanh chứng khoán: môi giới chứng khoán, tự doanh, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán. Trong năm 2024, Công ty đứng vị trí thứ 7 với 3.24% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 10 với 3.07% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 298,87 tỷ đồng, tăng 4.49% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 99.91%, tăng 11.39%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 239,05 tỷ đồng, giảm 7.08% và đóng góp 27.63 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 515,69 tỷ đồng, tăng 1.3%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.48%, giảm 0.55%. BSI được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào năm 2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/11/1999: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam được thành lập; - Ngày 17/11/2010: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO); - Ngày 01/01/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam với vốn điều lệ 865 tỷ đồng; - Ngày 19/07/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 19/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 929.884.920.000 đồng; - Ngày 27/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 976.374.350.000 đồng; - Ngày 08/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.076.374.350.000 đồng; - Ngày 11/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.220.700.780.000 đồng; - Ngày 14/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.878.001.200.000 đồng; - Ngày 07/06/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV; - Ngày 13/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.027.831.270.000 đồng; - Ngày 22/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.230.607.010.000 đồng; - Ngày 11/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.453.659.430.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Huy Hoài Thành viên Hội đồng Quản trị 2,686 0.0% 09/09/2016
Ngô Thị Phong Lan Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 500 0.0% 02/02/2026
NGUYỄN THANH HUYỀN Thành viên Hội đồng Quản trị 5 0.0% 01/04/2024
Lê Minh Trang Người phụ trách quản trị công ty 23/08/2019
Lê Thị Thanh Bình Thành viên Ban kiểm soát 31/10/2022
Lê Đào Nguyên Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 03/01/2023
Trương Hải Đăng Người phụ trách quản trị công ty 27/04/2023
Lê Phương Thủy Trưởng Ban kiểm soát 12/06/2019
Nguyễn Duy Viễn Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Phạm Xuân Anh Phó Tổng Giám đốc 1 02/02/2026
Trần Ngọc Diệp Kế toán trưởng 02/02/2026
Lê Quang Huy Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Ngô Văn Dũng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 12/06/2019
Vũ Minh Châu Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Đào Viết Đỉnh Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 127,516,286 52.0% 02/02/2026
Công ty TNHH Chứng Khoán Hana 85,896,017 35.0% 02/02/2026
PYN Elite Fund 2,503,397 2.1% 05/10/2025
Lưu Diễm Cầm 29,283 0.0% 14/09/2015
Lê Phương Lan 35,948 0.0% 05/10/2025
Bùi Thị Hòa 10,000 0.0% 14/09/2015
Trần Thị Thu Thanh 10,343 0.0% 05/10/2025
Đỗ Huy Hoài 2,686 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thắng 900 0.0% 14/09/2015
Lê Hồng Nhung 561 0.0% 14/09/2015
Ngô Thị Phong Lan 500 0.0% 02/02/2026
NGUYỄN THANH HUYỀN 5 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với BSI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay