BSL
UPCOMCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam
12,200
▲
6.1%
Cập nhật: 21:54:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
930
P/E
13.12
P/B
1.07
YoY
-0.5%
QoQ
12.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.2%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
4.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
2.88
Thanh toán hiện hành
3.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 440 | 428 | 518 | 505 | 526.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 50 | 35 | 104 | 64 | 42.29 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 260 | 265 | 306 | 343 | 312.59 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 45 | 49 | 55 | 41 | 92.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 2.96 |
| Hàng tồn kho, ròng | 84 | 79 | 52 | 57 | 79 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 201 | 182 | 165 | 145 | 142.61 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 188 | 169 | 152 | 133 | 129.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 13 | 13 | 11 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 5 | 5 | 5 | 4.55 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 641 | 611 | 683 | 650 | 669.20 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 133 | 107 | 203 | 161 | 155.58 |
| Nợ ngắn hạn | 133 | 107 | 203 | 161 | 155.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 508 | 503 | 480 | 489 | 513.62 |
| Vốn và các quỹ | 508 | 503 | 480 | 489 | 513.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 |
| Cổ phiếu phổ thông | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.52 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 52 | 47 | 23 | 32 | 57.10 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 641 | 611 | 683 | 650 | 669.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 257 | 172 | 236 | 227 | 255.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 257 | 172 | 236 | 227 | 255.69 |
| Giá vốn hàng bán | 237 | 174 | 225 | 214 | -224.49 |
| Lãi gộp | 20 | -3 | 11 | 13 | 31.19 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 4 | 4 | 4.33 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 3 | 3 | -3.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | -4 | 11 | 14 | 31.88 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.95 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.68 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| LN trước thuế | 19 | -4 | 11 | 14 | 32.15 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 0 | 1 | 3 | -6.55 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Lợi nhuận thuần | 15 | -4 | 9 | 11 | 25.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | -4 | 9 | 11 | 25.83 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -30 | -7 | 112 | 14 | -41.48 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | -4 | -3 | -1 | -4.76 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -150 | -65 | -91 | -30 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 556 | 60 | -60 | 110 | 30 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -556 | 0 | 110 | -110 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 2 | 7 | -5.44 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -7.93 | 0 | 0 | 19.80 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 15 | 0 | 0 | 15 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -15 | 0 | 0 | -15 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | 0 | -30 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.01 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -177 | -15 | 69 | -40 | -21.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 35 | 13 | 26 | 30 | 63.99 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 50 | 35 | 104 | 64 | 42.29 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam (BSL) được thành lập vào năm 2006. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu Bia Sài Gòn theo hợp đồng hợp tác sản xuất với Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SABECO). BSL trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Công ty đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam với công suất thiết kế đạt 100 triệu lít bia/năm. BSL được giao dịch trên thị trường UPCOM vào tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/12/2006: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Sông Lam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 250 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2703001077 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An;
- Ngày 09/12/2007: Nhà máy Bia Sài Gòn
- Sông Lam được khởi công xây dựng tại khu Rú Mượu thuộc địa bàn xã Nam Giang, huyện Nam Đàn và xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
- Ngày 07/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2009: Nhà máy Bia Sài Gòn
- Sông Lam được chính thức xây dựng;
- Ngày 12/08/2010: Nhà máy Bia Sài Gòn
- Sông Lam với công suất 100 triệu lít/năm chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 12/06/2014: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 3539/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 16/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Hải Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 197,100 | 0.4% | 05/09/2022 |
| Văn Thanh Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 182,673 | 0.4% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Hồng Anh | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Hoàng Lâm Hòa | Phó Giám đốc | 25,300 | 0.1% | 14/06/2017 |
| Trần Thị Nguyệt | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 15/09/2023 |
| Bùi Hải Nam | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 20/01/2025 |
| Cao Thanh Bích | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Lưu Thanh Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Văn Bá Thi | Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thùy Dung | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/01/2026 |
| Hoàng Thanh Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/06/2017 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/07/2017 |
| Lê Thị Hoàng Đan | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 14/07/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BSL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSL