BSP
UPCOMCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ
11,000
0.0%
Cập nhật: 10:28:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
674
P/E
16.31
P/B
0.74
YoY
-25.6%
QoQ
-9.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.6%
ROA
2.7%
Tỷ suất LN gộp
7.0%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
0.52
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 138 | 102 | 142 | 126 | 133.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 17 | 35 | 31 | 38.50 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16 | 8 | 38 | 14 | 22.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 5 | 6 | 5 | 4.84 |
| Hàng tồn kho, ròng | 86 | 77 | 69 | 81 | 72.26 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 193 | 192 | 194 | 192 | 187.25 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 160 | 156 | 151 | 147 | 142.47 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 16 | 17 | 16 | — |
| Trả trước dài hạn | 18 | 16 | 17 | 16 | 15.73 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 332 | 295 | 336 | 318 | 321.16 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 140 | 111 | 160 | 134 | 136.07 |
| Nợ ngắn hạn | 131 | 103 | 153 | 114 | 116.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 56 | 48 | 29 | 7 | 47.18 |
| Nợ dài hạn | 9 | 8 | 7 | 21 | 19.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 9 | 8 | 7 | 21 | 19.12 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 191 | 183 | 176 | 184 | 185.10 |
| Vốn và các quỹ | 191 | 183 | 176 | 184 | 185.10 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Cổ phiếu phổ thông | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 24 | 23.52 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 43 | 35 | 27 | 35 | 36.58 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 332 | 295 | 336 | 318 | 321.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 127 | 56 | 106 | 104 | 94.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 127 | 56 | 106 | 104 | 94.54 |
| Giá vốn hàng bán | 117 | 58 | 95 | 89 | -88.91 |
| Lãi gộp | 10 | -2 | 12 | 15 | 5.64 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.37 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.53 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.53 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.27 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 3 | 5 | 4 | -3.21 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | -6 | 5 | 9 | 2 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| LN trước thuế | 5 | -6 | 5 | 10 | 1.98 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 2 | -0.55 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | -6 | 5 | 8 | 1.43 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | -6 | 5 | 8 | 1.43 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -24 | -6 | 55 | 7 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | -5 | -5 | -3 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -4.54 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 96 | 66 | 57 | 106 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -71 | -74 | -77 | -114 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -12 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -8.41 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7 | -19 | 18 | -4 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 0 | 11 | 15 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 17 | 35 | 31 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Phú Thọ (BSP) được thành lập năm 2003. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các sản phẩm mang thương hiệu Bia Sài Gòn. BSP trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn-Phú Thọ với công suất 50 triệu lít/năm. BSP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/05/2007: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Phú Thọ được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 125 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 180300511 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Phú Thọ;
- Tháng 08/2010: Nhà máy Bia Sài Gòn-Phú Thọ với công suất 50 triệu lít/năm chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 21/04/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2065/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 10/08/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Sỹ Dởng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,053,676 | 8.4% | 26/08/2025 |
| Lê Hoài Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 684,230 | 5.5% | 26/08/2025 |
| NGUYỄN THU HƯƠNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 655,266 | 5.2% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Hương Giang | Thành viên Ban kiểm soát | 185,932 | 1.5% | 26/08/2025 |
| BÙI VĂN THIỀNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 153,370 | 1.2% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Tiến Thọ | Trưởng Ban kiểm soát | 2,300 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Trần Thị Liên | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Xuân Trường | Phó Giám đốc | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Hoàng Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Trần Bích Thủy | Kế toán trưởng | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Hồ Bảo Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BSP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSP