BSQ
UPCOMCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
17,800
▲
1.7%
Cập nhật: 18:37:58 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,792
P/E
9.93
P/B
0.93
YoY
-20.2%
QoQ
13.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
7.6%
Tỷ suất LN ròng
4.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
0.63
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 351 | 257 | 290 | 413.65 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 73 | 15 | 60 | 9.33 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 85 | 88 | 60 | 209.83 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 4 | 5 | 0.26 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 190 | 149 | 167 | 192.75 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 850 | 822 | 801 | 796.26 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 710 | 681 | 661 | 644.49 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 124 | 124 | 122 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 117 | 115 | 114 | 112.12 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,200 | 1,079 | 1,091 | 1,209.91 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 356 | 270 | 258 | 345.24 | — |
| Nợ ngắn hạn | 356 | 270 | 258 | 345.24 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 117 | 0 | 0 | 93.50 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 844 | 809 | 833 | 864.67 | — |
| Vốn và các quỹ | 844 | 809 | 833 | 864.67 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 37 | 37 | 37 | 36.60 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 358 | 323 | 346 | 378.07 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,200 | 1,079 | 1,091 | 1,209.91 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 421 | 404 | 399 | 451.92 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Doanh thu thuần | 421 | 404 | 399 | 451.82 | — |
| Giá vốn hàng bán | 402 | 380 | 362 | -403.62 | — |
| Lãi gộp | 19 | 24 | 37 | 48.20 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0.54 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 0 | -0.56 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 0 | -0.51 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 3 | -3.03 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | -3.41 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 18 | 32 | 41.73 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.77 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.33 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| LN trước thuế | 11 | 18 | 32 | 42.17 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 6 | 7 | -8.64 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 13 | 25 | 33.65 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 13 | 25 | 33.65 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 111 | 109 | 45 | -140.03 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -138 | 131 | -1 | -4.48 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.27 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.41 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.72 | 0 | 0 | -3.80 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 335 | 272 | 190 | 360 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -407 | -390 | -190 | -266.50 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -46 | 0 | -0.14 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -71.62 | 0 | 0 | 93.36 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 35 | -57 | 44 | -50.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 51 | 55 | 59.79 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 73 | 15 | 60 | 9.33 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Quảng Ngãi (BSQ) là một thành viên của Tổng Công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn, được thành lập vào năm 2005. Là một dự án chiến lược phát triển ngành Bia của Tổng Công ty, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Quảng Ngãi được đầu tư một nhà máy với năng suất sản xuất 130 triệu lít/năm cùng với dây chuyền đóng chai, lon hiện đại có công suất 60.000 chai/ giờ và 35.000 lon/giờ. Nằm ở một trong năm vùng trọng điểm sản xuất và tiêu thụ bia Sài Gòn, Công ty có vị trí chiến lược tại miền Trung, và các sản phẩm chính như Bia Saigon Special, Saigon Export, Saigon Lager… được chủ yếu phân phối cho các tỉnh thành này. BSQ chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/10/2005: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Quảng Ngãi được thành lập, là một trong những công ty con thuộc Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn với vốn điều lệ ban đầu là 450 tỷ đồng;
- Ngày 29/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 20/9/2007: UBND tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 34121000019 với tổng mức đầu tư 1.580.677 triệu đồng để xây dựng Nhà máy Bia Sài Gòn
- Quảng Ngãi công suất 100 triệu lít/năm tại Khu công nghiệp Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;
- Ngày 15/12/2010: Công ty nhận bàn giao nhà máy Bia Sài Gòn – Quảng Ngãi được trang bị hệ thống thiết bị sản xuất tự động do CHLB Đức chế tạo và lắp đặt, với công suất 100 triệu lít/năm và dây chuyền đóng chai 60.000 chai/giờ;
- Ngày 18/12/2013: Đưa vào sử dụng dây chuyền bia lon với công suất 36.000 lon/giờ;
- Năm 2016: Đầu tư bổ sung hệ thống bể lên men và hệ thống tiết kiệm năng lượng để nâng công suất Nhà máy lên 130 triệu lít bia/năm;
- Ngày 28/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Văn Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | 650,000 | 1.4% | 12/02/2026 |
| Bùi Thị Nhự | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 502,150 | 1.1% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hùng | Phó Giám đốc | 39,100 | 0.1% | 12/02/2026 |
| Thượng Tấn Lực | Phó Giám đốc Kỹ thuật | 17,000 | 0.0% | 22/01/2025 |
| Võ Thanh Cường | Kế toán trưởng | 5,100 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Trần Nguyên Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 300 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Văn Thảo Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Teo Hong Keng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/05/2018 |
| Trần Đình Bé | Phó Giám đốc | — | — | 24/02/2017 |
| Huỳnh Thị Thùy Nhân | Trưởng Ban kiểm soát | 10 | — | 12/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
| Đỗ Thị Diễm Kiều | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BSQ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BSQ