BST
---Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Thuận
10,000
▲
5.3%
Cập nhật: 21:11:10 - 05/04/2026
1. Định giá
EPS
909
P/E
11
P/B
0.73
YoY
-29.3%
QoQ
3.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
18.9%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
2.17
Thanh toán hiện hành
3.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 21 | 24 | 20 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 4 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 8 | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 4 | 1 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 0 | 0 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 19 | 8 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2 | 2 | 2 | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 0 | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0.73 | 0.73 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 23 | 26 | 22 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 8 | 12 | 6 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 8 | 12 | 6 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 1 | 1 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 14 | 15 | 15 | — | — |
| Vốn và các quỹ | 14 | 15 | 15 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 11 | 11 | 11 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 11 | 11 | 11 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 3 | 3 | — | — |
| Các quỹ khác | 0.11 | 0.11 | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 1 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 23 | 26 | 22 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 28 | 29 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Doanh thu thuần | 3 | 28 | 29 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 26 | 26 | — | — |
| Lãi gộp | 1 | 2 | 3 | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 2 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 1 | 1 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 1 | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 1 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 1 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 1 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -8.13 | 0 | 0 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.05 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 7.05 | 0 | 0 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -1.07 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.07 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2.14 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2.77 | 0 | 0 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.63 | 0 | 0 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Bình Thuận (BST) là nhà phân phối chủ lực về sách giáo khoa và thiết bị trường học tại tỉnh Bình Thuận. Hệ thống phân phối được củng cố, mở rộng và mang tính ổn định. Ngoài 2 nhà sách bán lẻ ở 2 địa điểm: số 11-13 đường Nguyễn Du và số 328 đường Trần Hưng Đạo Tp. Phan Thiết, công ty còn có 50 đại lý phân phối cấp 1 và 30 đại lý cấp 2 tại thành phố và các huyện. Bên cạnh đó công ty còn trực tiếp cung cấp sách và các thiết bị cho hơn 500 trường học trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân của Công ty cổ phần sách thiết bị Bình Thuận là Công ty Sách và Thiết bị trường học tỉnh Thuận Hải thuộc Sở Giáo dục Thuận Hải.
- 1992: Thành lập Công ty sách thiết bị Bình Thuận.
- 2004: Chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần. Tăng vốn điều lệ từ 2 tỷ đồng lên 3 tỷ đồng. NXBGD nắm giữ 51% vốn điều lệ.
- 2007: Nâng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng để mở rộng sản xuất kinh doanh. Trụ sở chính dời về số 70 Nguyễn Văn Trỗi, Tp. Phan Thiết.
- Ngày 28/11/2008: Chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 29/08/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Hà | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 62,438 | 5.7% | 31/07/2025 |
| Trần Hữu Sơn | Phó Giám đốc | 16,324 | 1.5% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Văn So | Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,062 | 0.8% | 24/04/2025 |
| Lê Trung Nhân | Thành viên Ban kiểm soát | 3,505 | 0.3% | 24/04/2025 |
| Vương Trí Thịnh | Thành viên Ban kiểm soát | 3,206 | 0.3% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Khoa Tuyển | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Vũ Bùi Biển | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Đỗ Huy Kiên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Trần Văn Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/06/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BST