BT1
UPCOMCông ty Cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương
—
▼
10.4%
Cập nhật: 16:22:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung Ương (BT1) với tiền thân là Công ty vật tư bảo vệ thực vật 1, được thành lập vào ngày 26/11/1985 và chuyển đổi thành công ty cổ phần vào năm 2005 với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng. Trải qua hơn 30 năm phát triền, Công ty hiện có 3 xưởng sản xuất đặt tại các thành phố lớn, cùng với 9 chi nhánh và 8 Tổ Bán hàng Khu vực trên cả nước. Hoạt động chính trong ngành thuốc bảo vệ thực vật với các sản phẩm chính như thuốc trừ sâu, phân bón…, việc đẩy mạnh các hoạt động marketing và hệ thống phân phối sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên lợi thế cạnh tranh cho Công ty. Chính vì thế, trong các chiến lược sản xuất dài hạn của mình, Công ty cũng tập trung củng cố và mở rộng các kênh phân phối bán hàng đồng thời hướng tới phát triển ổn định nguồn cung ứng các nguyên liệu phục vụ cho hoạt động sản xuất.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/11/1985: Công ty vật tư bảo vệ thực vật 1 được thành lập;
- Ngày 18/06/1992: Tách từ Cục bảo vệ thực vật chuyển về trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
- Ngày 24/02/2004: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ra Quyết định số 415/QĐ/BNN-TCCB chấp thuận kế hoạch cổ phần hóa của Công ty vật tư bảo vệ thực vật 1;
- Năm 2005: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung ương theo Quyết định số 3112 QĐ/BNN-ĐMDN của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
- Ngày 05/06/2006: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ VNĐ;
- Ngày 18/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 04/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 52,5 tỷ đồng;
- Ngày 09/11/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 56,6 tỷ đồng;
- Ngày 02/02/2026: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Văn Thông | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,270,162 | 22.7% | 20/01/2026 |
| Lương Thị Tú | Kế toán trưởng | 359,863 | 3.6% | 21/01/2026 |
| Đỗ Đức Cơ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 248,983 | 2.5% | 25/12/2025 |
| Phan Văn Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 88,975 | 0.9% | 21/12/2025 |
| Lê Ngọc Diệp | Trưởng Ban kiểm soát | 68,657 | 0.7% | 21/01/2026 |
| Vũ Thiện Giáo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban đại diện Quỹ | 36,477 | 0.6% | 05/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Trà | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.2% | 25/12/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Xuân | Thành viên Ban kiểm soát | 9,744 | 0.1% | 16/12/2025 |
| Bùi Đình Tráng | Người phụ trách quản trị công ty | 2,000 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Đinh Văn Hoạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BT1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BT1