BT6
UPCOMCông ty Cổ phần BETON 6
3,400
0.0%
Cập nhật: 20:22:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,570
P/E
—
P/B
—
YoY
7.9%
QoQ
90.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.1%
ROA
-28.9%
Tỷ suất LN gộp
14.7%
Tỷ suất LN ròng
-41.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.17
Tổng nợ / Tổng TS
6.81
Thanh toán nhanh
0.04
Thanh toán hiện hành
0.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 43 | 51 | 57 | 56 | 53.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 14 | 19 | 10 | 20.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 22 | 23 | 23 | 25 | 23.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 72 | 72 | 73 | 73 | 72.49 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 11 | 14 | 19 | 57.32 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 130 | 128 | 128 | 127 | 126.38 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Tài sản cố định | 85 | 83 | 82 | 81 | 79.52 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 34 | 34 | 34 | 34 | 34.06 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 34.88 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.25 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 173 | 179 | 184 | 183 | 179.85 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,166 | 1,173 | 1,175 | 1,176 | 1,225.54 |
| Nợ ngắn hạn | 1,166 | 1,173 | 1,175 | 1,176 | 1,223.84 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 62 | 62 | 61 | 64 | 56.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 339 | 339 | 339 | 339 | 339.28 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.70 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -994 | -994 | -991 | -993 | -1,045.69 |
| Vốn và các quỹ | -994 | -994 | -991 | -993 | -1,045.69 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 330 | 330 | 330 | 330 | 329.94 |
| Cổ phiếu phổ thông | 330 | 330 | 330 | 330 | 329.94 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 73 | 73 | 73 | 73 | 72.52 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -1,395 | -1,396 | -1,393 | -1,395 | -1,447.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 173 | 179 | 184 | 183 | 179.85 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 30 | 29 | 31 | 17 | 32.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 30 | 29 | 31 | 17 | 32.38 |
| Giá vốn hàng bán | 24 | 23 | 25 | 15 | -30.12 |
| Lãi gộp | 6 | 6 | 6 | 2 | 2.26 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Chi phí tài chính | 17 | 2 | 2 | 2 | -59.57 |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 2 | 2 | 2 | -59.57 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 2 | 1 | 3.63 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -13 | 0 | 2 | -2 | -53.60 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.79 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.79 |
| LN trước thuế | -13 | 0 | 3 | -2 | -52.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -13 | 0 | 3 | -2 | -52.81 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -13 | 0 | 3 | -2 | -52.81 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 5.21 | 10 | -10 | 7.53 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.05 | 0 | 0 | 0.07 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.05 | 0 | 0 | 2.36 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 5.26 | 10 | -10 | 9.89 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 9.11 | 8 | -8 | 10.38 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 14.37 | 19 | 0 | 20.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Beton 6 (BT6) có tiền thân là Công trường đúc đá tiền áp Châu Thới, được thành lập vào năm 1958. Công ty chuyên sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, sản xuất vật liệu xây dựng, gia công, sửa chữa các dụng cụ cơ khí máy móc. Trong lĩnh vưc sản xuất bê tông, BT6 có ưu thế nổi trội về mảng bê tông cốt thép siêu trọng như dầm Super T. Trong lĩnh vực thi công xây lắp các dự án lớn tại vùng Đông Nam Bộ và Khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long đều có sự tham gia của Công ty như công trình hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân, cầu Phú Mỹ, cầu Cần Thơ, Cầu Rạch Miễu, đường cao tốc Sài Gòn – Trung Lương. BT6 sở hữu nhà máy chính rộng 27 ha với công suất lên đến 15.000m3 cấu kiện bê tông/tháng tại Dĩ An, tỉnh Bình Dương và Nhà máy Bê tông 6 - Long Hậu có quy mô 7 ha với công suất 7.000m3 cấu kiện bê tông/ tháng.
Lịch sử hình thành
- 1958: Tiền thân của công ty là Công trường đúc đà tiền áp Châu Thới thành lập bởi Tập đoàn Xây dựng RMK của Mỹ;
- 1975: Đổi tên thành Xí nghiệp Bê tông Châu Thới;
- 1977: Đổi tên thành Nhà máy Bê tông Châu Thới, trực thuộc Cục Quản lý đường bộ;
- 1993: Đổi tên thành Công ty Bê tông 620 (doanh nghiệp Nhà nước) trực thuộc Tổng công ty Xây dựng Công trình 6 (CIENCO 6) thuộc Bộ Giao Thông Vận Tải;
- 2000: Cổ phần hóa và đổi tên Công ty Cổ phần Bê Tông 620 Châu Thới với vốn điều lệ là 69,3 tỷ đồng;
- 2002: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại sàn HOSE;
- Ngày 08/11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 12/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 109,97 tỷ đồng;
- 2010: Đổi tên thành Công ty cổ phần Beton 6;
- Ngày 13/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 329,93 tỷ đồng;
- Ngày 27/11/2015: Hủy niêm yết trên sàn HOSE;
- Ngày 06/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Thanh Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,202,448 | 6.7% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quang Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/08/2020 |
| Bùi Thọ Quỳnh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2021 |
| Phạm Thị Khánh Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2021 |
| Phạm Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2021 |
| LÊ NGUYỄN PHƯƠNG | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/09/2023 |
| Huỳnh Tấn Minh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 16/08/2024 |
| Nguyễn Văn Đua | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/03/2017 |
| Nguyễn Thị Ngọc Trâm | Kế toán trưởng | — | — | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BT6
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BT6