BTB
UPCOMCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình
4,300
▼
2.3%
Cập nhật: 18:49:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
11.1%
Tỷ suất LN ròng
-6.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
0.50
Thanh toán hiện hành
0.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thái Bình (BTB) có tiền thân là Công ty Bia Thái Bình, được thành lập vào ngày 29/08/2002 được thành lập trên cơ sở hợp nhất giữa Công ty Bia-Rượu-Ong Thái Bình và Nhà máy Bia Thái Bình. Hoạt động chủ yếu của Công ty là sản xuất kinh doanh bia chai 450ml Hà Nội và bia hơi Thái Bình. BTB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty đang quản lý và vận hành Nhà máy Bia Hà Nội-Thái Bình với công suất 50 triệu lít/năm. Các sản phẩm bia của Công ty được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/08/2002: Công ty Bia Thái Bình được thành lập trên cơ sở hợp nhất giữa Công ty Bia-Rượu-Ong Thái Bình và Nhà máy Bia Thái Bình theo Quyết định số 2048/QĐ-UB của UBND tỉnh Thái Bình;
- Ngày 04/04/2005: UBND tỉnh Thái Bình ban hành Quyết định số 731/QĐ-UB về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Bia Thái Bình thành Công ty Cổ phần Bia
- Rượu
- Nước giải khát Thái Bình;
- Ngày 13/06/2005: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Bia-Rượu-NGK Hà Nội (HABECO);
- Ngày 29/07/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0803000218 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình;
- Ngày 12/10/2005: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội
- Thái Bình;
- Ngày 29/08/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Tháng 04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Tháng 09/2011: Tăng vốn điều lệ lên 76.912.260.000 đồng;
- Tháng 12/2013: Nhà máy Bia Hà Nội
- Thái Bình với công suất 50 triệu lít/năm tại Khu công nghiệp TBS
- Sông Trà, xã Tân Bình, Thành phố Thái Bình đã chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 12/01/2017: Chính thức được niêm yết trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thanh Liêm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 53,800 | 0.7% | 20/02/2025 |
| Phạm Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 23,200 | 0.3% | 17/04/2019 |
| Nguyễn Hữu Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 12,800 | 0.2% | 19/08/2025 |
| Phạm Xuân Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,108 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Bùi Quang Vượng | Phụ trách Công bố thông tin | 4,274 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Lê Quý Huệ | Trưởng Ban kiểm soát | 2,550 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/04/2024 |
| Lê Thị Phương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2019 |
| Hoàng Chí Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 19/08/2025 |
| Vũ Xuân Vinh | Kế toán trưởng | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTB