BTD
UPCOMCông ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức
19,700
▲
13.2%
Cập nhật: 16:24:24 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
10.8%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức (BTD) có tiền thân là Xưởng Bê tông Ly tâm Thủ Đức, được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. BTDchính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Sản phẩm chính của Công ty là các mặt hàng bê tông công nghiệp như trụ điện, cọc ống, cọc vuông, cung cấp cho thị trường miền Đông, Tây, Nam Bộ và xuất khẩu sang Campuchia. BTD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 05/1989: Xưởng Bê tông Ly tâm Thủ Đức được thành lập;
- Ngày 15/03/1997: Đổi tên thành Xí nghiệp Bê tông Ly tâm Thủ Đức;
- Ngày 06/11/2003: Bộ Công nghiệp Việt Nam ban hành Quyết định số 180/2003/QĐ-BCN chuyển Xí nghiệp Bê tông Ly tâm Thủ Đức thành Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức;
- Ngày 04/02/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 11 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002081 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 10/11/2005: Tăng vốn điều lệ lên 15,4 tỷ đồng;
- Ngày 12/01/2007: Tăng vốn điều lệ lên 18,48 tỷ đồng;
- Ngày 22/02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 26,95 tỷ đồng;
- Ngày 16/10/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 45,815 tỷ đồng;
- Ngày 13/10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 64,141 tỷ đồng;
- Ngày 02/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Thị Hồng Phúc | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 94,013 | 1.5% | 08/08/2025 |
| Trần Hữu Thạch | Phó Giám đốc | 65,872 | 1.0% | 28/02/2017 |
| Nguyễn Việt Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | 24,928 | 0.4% | 08/08/2025 |
| Phạm Anh Linh | Giám đốc Tài chính | 1,802 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Hồ Đăng Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 100 | 0.0% | 19/05/2023 |
| Đỗ Chí Nguyễn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Thế Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Đỗ Văn Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Đặng Quang Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Ý | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 31/01/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTD