BTH
UPCOMCông ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội
23,500
0.0%
Cập nhật: 13:58:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,454
P/E
3.15
P/B
1.21
YoY
-35.0%
QoQ
48.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.9%
ROA
18.9%
Tỷ suất LN gộp
66.9%
Tỷ suất LN ròng
143.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
2.69
Thanh toán hiện hành
3.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,241 | 1,215 | 1,122 | 1,214 | 589.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 1 | 4 | 290 | 3.96 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 980 | 949 | 873 | 715 | 455.07 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 121 | 124 | 103 | 69 | 42.10 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.08 |
| Hàng tồn kho, ròng | 140 | 141 | 141 | 140 | 88.38 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 85 | 82 | 81 | 81 | 82.16 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 85 | 81 | 81 | 80 | 79.72 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.44 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,326 | 1,297 | 1,203 | 1,294 | 671.70 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 383 | 345 | 883 | 964 | 187.05 |
| Nợ ngắn hạn | 383 | 344 | 883 | 963 | 186.12 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 30 | 37 | 125 | 198 | 53.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 142 | 202 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0.79 | 1 | 1 | 1 | 0.92 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 943 | 952 | 320 | 330 | 484.65 |
| Vốn và các quỹ | 943 | 952 | 320 | 330 | 484.65 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Cổ phiếu phổ thông | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.03 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 685 | 694 | 61 | 72 | 226.51 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,326 | 1,297 | 1,203 | 1,294 | 671.70 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 384 | 12 | 5 | 5 | 249.61 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 384 | 12 | 5 | 5 | 249.61 |
| Giá vốn hàng bán | 118 | 6 | 1 | 2 | -55.95 |
| Lãi gộp | 266 | 6 | 4 | 3 | 193.66 |
| Thu nhập tài chính | 12 | 12 | 11 | 12 | 10.62 |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 1 | 0 | -0.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 0 | 0 | 0 | -9.98 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 272 | 13 | 13 | 13 | 192.81 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| LN trước thuế | 272 | 13 | 13 | 13 | 192.94 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 54 | 3 | 3 | 3 | -38.59 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 218 | 11 | 10 | 11 | 154.35 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 218 | 11 | 10 | 11 | 154.35 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -22.51 | -93.62 | 102.68 | 124.07 | 98.75 |
| Mua sắm TSCĐ | 0.87 | -0.18 | 0.18 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -197.93 | -262.72 | -445.40 | -380.97 | -494.99 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 103.24 | 293.80 | 520.65 | 251.03 | 1,007.61 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6.87 | 2.49 | 27.12 | 2.71 | 5.81 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -86.95 | 33.39 | 102.55 | -127.23 | 518.43 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 164.50 | 71.31 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -23 | -10.42 | -202.39 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -42.49 | 0 | 0 | 0 | -613.95 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 99.01 | 60.89 | -202.39 | 0 | -613.95 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10.45 | 0.65 | 2.84 | -3.15 | 3.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 10.83 | 0.38 | 1.04 | 3.88 | 0.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.38 | 1.04 | 3.88 | 0.72 | 3.96 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội (BTH) thành lập năm 2005 trên cơ sở hợp nhất Công ty Cổ phần Thiết bị điện Hà nội (thành lập năm 2003) và Công ty cổ phần Chế tạo biến thế Hà nội (thành lập năm 2005). Công ty hoạt động trong lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh máy biến áp và các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện; sủa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện. Sản phẩm của Công ty bao gồm: Máy biến áp điện lực, máy biến áp phân phối ngâm dầu từ 25 KVA đến 15.000 KVA cấp điện áp tới 35 KV, Máy biến áp khô phòng chống cháy nổ công suất tới 2.000 KVA, Máy biến áp 1 pha, Máy biến áp lò là loại máy biến áp luyện thép 6.500 KVA cho khu gang thép Thái Nguyên. Hiện nay Công ty có có thể chế tạo MBA lò có công suất lên tới 12.000 KVA. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ trên toàn quốc và xuất khẩu sang các nước lân cận như: Lào, Campuchia. Năm 2017, BTH được giao dịch tại Thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Năm 1963: Tiền thân là Nhà máy Chế tạo biến thế thuộc Tổng công ty Thiết bị điện Việt nam được thành lập;
- Năm 1983: Tách Phân xưởng vật liệu cách điện để thành lập Nhà máy vật liệu cách điện;
- Năm 1994: Liên doanh với Tập đoàn ABB thành lập Công ty liên doanh Chế tạo biến thế ABB;
- Tháng 01/1999: Nhà máy Chế tạo biến thế tách ra khỏi Công ty liên doanh và hoạt động độc lập;
- Năm 2003: Nhà máy vật liệu đổi tên thành Công ty Cổ phần Thiết bị điện Hà nội;
- Tháng 03/2005: Nhà máy chế tạo biến thế đổi thành Công ty cổ phần Chế tạo biến thế Hà nội;
- Tháng 09/2005: Công ty Cổ phần Chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà nội được thành lập trên cơ sở hợp nhất của Cty CP Thiết bị điện Hà nội và Công ty CP Chế tạo biến thế Hà nội;
- Ngày 31/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 06/12/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 10/08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Ngày 07/05/2015: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoa Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,211,300 | 4.9% | 24/01/2025 |
| Lê Thị Thu Hương | Kế toán trưởng | 49,034 | 0.2% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Văn Sinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,000 | 0.1% | 02/07/2025 |
| Trịnh Thu Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Thạch Anh Đức | Tổng Giám đốc | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Quang Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/07/2020 |
| Trịnh Việt Dũng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Phan Thu Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Đinh Hoàng Long | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTH