BTN
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định
—
0.0%
Cập nhật: 21:04:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định (BTN) có tiền thân là Xí nghiệp Gạch ngói Phước An, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất gạch xây dựng. BTN chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. BTN hiện đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất gạch nung Tuy Nen với công suất 50 triệu viên quy chuẩn/năm và nhà máy gạch không nung xi măng cốt liệu với công suất 10 triệu viên/năm. Bên cạnh đó, Công ty đang thực hiện dự án nhà máy gạch không nung bê tông hệ nhẹ AAC với công suất 100.000 m3/năm. BTN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/12/1992: Xí nghiệp Gạch ngói Phước An được thành lập theo Quyết đinh số 2615/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 07/09/1996: Đổi tên thành Xí nghiệp gạch Tuy nen Bình Định theo Quyết định số 2133/QĐ–UB của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 10/12/2001: UBND tỉnh Bình Định ban hành Quyết định số 4556/QĐ-UB về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Xí nghiệp gạch Tuy nen Bình Định;
- Ngày 28/12/2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Gạch Tuy nen Bình Định với vốn điều lệ 02 tỷ đồng theo theo quyết định số 131/2001/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định;
- Tháng 01/2007: Tăng vốn điều lệ lên 3.006.600.000 đồng;
- Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 05 tỷ đồng;
- Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 08 tỷ đồng;
- Tháng 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 8.401.500.000 đồng;
- Tháng 01/2014: Tăng vốn điều lệ lên 9.950.000.000 đồng;
- Tháng 03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 16/06/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 4146/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/07/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Mạnh Hùng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,475 | 0.2% | 09/02/2026 |
| Ngô Quốc Vương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 8,000 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Phạm Văn Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7 | 0.0% | 03/06/2022 |
| Nguyễn Kim Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/04/2021 |
| Nguyễn Văn Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/05/2023 |
| Lê Thảo Phương | Kế toán trưởng | — | — | 24/03/2025 |
| Lê Ngọc Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/05/2023 |
| Trần Đức Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/06/2022 |
| Từ Văn Nghĩa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/06/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTN