BTP
HOSECông ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
8,500
▼
1.2%
Cập nhật: 12:24:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
680
P/E
12.51
P/B
0.48
YoY
-8.7%
QoQ
6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.8%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
16.8%
Tỷ suất LN ròng
15.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
3.24
Thanh toán hiện hành
4.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 512 | 504 | 519 | 529 | 474.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 89 | 63 | 54 | 128 | 86.49 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 200 | 200 | 165 | 190 | 177 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 51 | 70 | 144 | 56 | 60.49 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 10 | 0 | 0.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 151 | 151 | 143 | 143 | 140.30 |
| Tài sản lưu động khác | 20 | 19 | 13 | 11 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 746 | 731 | 716 | 776 | 747.68 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 232 | 219 | 205 | 199 | 185.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 447 | 447 | 447 | 477 | 499.08 |
| Tài sản dài hạn khác | 65 | 63 | 62 | 61 | 273.50 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 1 | 1 | 0.47 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,257 | 1,235 | 1,235 | 1,304 | 1,222.64 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 202 | 161 | 171 | 231 | 147.46 |
| Nợ ngắn hạn | 111 | 70 | 95 | 157 | 100.06 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 45 | 45 | 50 | 49 | 47.40 |
| Nợ dài hạn | 90 | 91 | 75 | 74 | 47.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 90 | 91 | 75 | 74 | 47.40 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,056 | 1,074 | 1,065 | 1,073 | 1,075.18 |
| Vốn và các quỹ | 1,056 | 1,074 | 1,065 | 1,073 | 1,075.18 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 605 | 605 | 605 | 605 | 604.86 |
| Cổ phiếu phổ thông | 605 | 605 | 605 | 605 | 604.86 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 144 | 144 | 157 | 157 | 156.89 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 280 | 298 | 275 | 284 | 286.08 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,257 | 1,235 | 1,235 | 1,304 | 1,222.64 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 79 | 57 | 66 | 68 | 72.13 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 79 | 57 | 66 | 68 | 72.13 |
| Giá vốn hàng bán | 77 | 42 | 50 | 58 | -70.86 |
| Lãi gộp | 1 | 15 | 16 | 10 | 1.27 |
| Thu nhập tài chính | 34 | 5 | 5 | 6 | 32.53 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 13 | -2 | 4.90 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.47 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 7 | 9 | 8 | -16.15 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 24 | 12 | -1 | 10 | 22.54 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.99 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -1.90 |
| LN trước thuế | 23 | 12 | -1 | 10 | 20.63 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | 1 | 1.48 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 23 | 11 | 0 | 8 | 22.11 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 23 | 11 | 0 | 8 | 22.11 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 40 | -41 | -30 | 127 | -10.33 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -1 | -6.37 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -140 | -60 | -105 | -85 | -72 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 100 | 60 | 140 | 60 | 85 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -30 | -21.59 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 21 | 15 | 8 | 4 | 24 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 14.85 | 0 | 0 | 9.12 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -19 | 0 | -23 | 0 | -20.82 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -9 | 0 | 0 | 0 | -19.83 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.03 | 0 | 0 | -40.65 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | -26 | -10 | 75 | -41.86 |
| Tiền và tương đương tiền | -31 | 31 | 31 | -11 | 128.35 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 89 | 63 | 54 | 128 | 86.49 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP) có tiền than là Nhà máy Điện Bà Rịa được thành lập vào năm 1992. Năm 1995, Nhà máy chuyển thành đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Nhà máy Nhiệt điện Bà Rịa chuyển sang hạch toán tài chính độc lập ngày 1/7/2005. Ngày 29/12/2006, Công ty Nhiệt điện Bà Rịa đã hoàn thành công tác cổ phần hóa và chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty cổ phần với tên mới là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa. BTP hiện đang quản lý vận hành 10 tổ máy phát điện với tổng công suất 389 MW. BTP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- 1992: Nhà máy Điện Bà Rịa (nay là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa) được thành lập, là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực 2 thuộc Bộ Năng Lượng.
- 1995: Nhà máy chuyển thành đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, hạch toán phụ thuộc.
- 2005: Nhà máy Nhiệt điện Bà Rịa chuyển thành Công ty Nhiệt điện Bà Rịa, hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
- 2005: Nhà máy Nhiệt điện Bà Rịa chính thức chuyển sang hạch toán độc lập.
- 2006: Công ty Nhiệt điện Bà Rịa đã hoàn thành công tác cổ phần hóa và chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty cổ phần với tên mới là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa.
- 2009: Công ty chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2012: Bộ Công Thương quyết định thành lập Công ty mẹ
- Tổng công ty phát điện 3.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Ngọc Nhân | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thế Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Châu Thanh Cần | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 31/01/2018 |
| Đinh Tuấn Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2019 |
| Phan Thanh Xuân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2020 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/08/2022 |
| Trần Lê Trung Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/08/2022 |
| Huỳnh Thị Huyền Trang | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/02/2023 |
| Lê Văn Huy | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2024 |
| Phan Thị Thùy Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/06/2025 |
| Trần Thị Bảo Xuân | Kế toán trưởng | — | — | 27/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với BTP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức BTP